1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

[2021] đề thi thử môn toán 015 - 020-co-dap-an

22 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 287,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[2021] đề thi thử môn toán 015 - 020-co-dap-an

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH PHƯỚC

ĐỀ SỐ 015 - THẦY SƠN

ĐỀ THI THỬ TN THPTLẦN 1 - NĂM HỌC 2020 - 2021Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa họcThời gian: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là

A Cu2+, Al3+, K+ B Al3+, Cu2+, K+ C K+, Cu2+, Al3+ D K+, Al3+, Cu2+

Câu 2 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

A bọt khí bay ra B kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

C bọt khí và kết tủa trắng D kết tủa trắng xuất hiện

Câu 3 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X

A C2H5COOCH3. B C2H3COOC2H5. C CH3COOCH3. D CH3COOC2H5.

Câu 4 Chất có chứa 6 nguyên tử cacbon trong một phân tử là

A glixerol B saccarozơ C glucozơ D etanol

Câu 5 Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A dung dịch NaOH và Al2O3 B K2O và H2O

C dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl D dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2

Câu 6 Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện

A kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển sang màu nâu đỏ

B kết tủa màu nâu đỏ

C kết tủa màu trắng hơi xanh

D kết tủa màu xanh lam

Câu 7 Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện

A kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan B kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần

C kết tủa màu nâu đỏ D kết tủa màu xanh

Câu 8 Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

A Ba(OH)2 B NaOH C NaCl D H2SO4

Câu 9 Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là

A CuSO4 và HCl B HCl và CaCl2 C MgCl2 và FeCl3 D CuSO4 và ZnCl2

Câu 10 Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

Câu 11 Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại

Câu 12 Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: CO2 , SO2 , NO2 , H2S Đề loại bỏ các khí này một

cách hiệu quả nhất có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 13 Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

A trùng ngưng B axit-bazơ C trao đổi D trùng hợp

Câu 14 Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước Br2 ?

Câu 15 Nước cứng là nước có nhiều các ion

Câu 16 Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Au, Al Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là

Câu 17 Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là

A H2NCH2COOH B CH3NH2 C CH3COOH D CH3CHO

Trang 2

Câu 18 Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

Câu 19 Chất chỉ có tính khử là

Câu 20 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

Câu 21 Phát biểu không đúng là

A Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường kiềm

B Dung dịch protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

C Triolein không tác dụng với Cu(OH)2 (ở nhiệt độ thường)

D Triglyxerit là hợp chất cacbohiđrat

Câu 22 Lên men 1,08kg glucozơ chứa 20% tạp chất, thu được 0,368kg ancol etylic Hiệu suất của quá trình

lên men là

Câu 23 Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và kết

tủa Y Trong dung dịch X có chứa

A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 , AgNO3

C Fe(NO3)2 , AgNO3 D Fe(NO3)2 , AgNO3 , Fe(NO3)3

Câu 24 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tơ xenlulozơ axetat là tơ tổng hợp

B Các mắt xích isopren của cao su thiên nhiên có cấu hình cis

C Trùng ngưng acrilonitrin thu được tơ nitron

D Trùng hợp buta-1,3-đien có mặt lưu huỳnh, thu được cao su buna-S

Câu 25 Khử hoàn toàn 8,12 gam FexOy bằng CO, sau đó hòa tan toàn bộ Fe tạo thành bằng dung dịch HCl

dư thu được 2,352 lít H2 (đktc) Công thức của sắt oxit là

A Fe2O3. B FeO C FeO hoặc Fe2O3. D Fe3O4.

Câu 26 Xenlulozơ trinitrat là chất rất dễ cháy và nổ mạnh không sinh ra khói nên được dùng làm thuốc súng

không khói Một đoạn mạch xenlulozơ trinitrat có phân tử khối là 1 782 000 chứa bao nhiêu mắt xích?

Câu 27 Xà phòng hóa hoàn toàn 16,4 gam hai este đơn chức X, Y (MX < MY) cần 250ml dung dịch NaOH

1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một muối và hai ancol đồng đẳng liên tiếp Phần trắm khối

lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 28 Nung nóng hỗn hợp Al và 3,2 gam Fe2O3 (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thu được chất rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 2M, thu được 0,672 lít khí H2 (đktc)

Câu 30 Dẫn V lít khí CO2 vào 200ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X

Cho rất từ từ đến hết 125ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X thì thấy tạo thành 1,68 lít khí CO2 Biết

các thể tích đều được đo ở đktc Giá trị của V là

Câu 31 Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm 3 kim loại là

A Fe, Cu, Ag B Al, Fe, Cu C Al, Cu, Ag D Al, Fe, Ag

Trang 3

Câu 32 Một α-amino axit no X chỉ chứa 1 nhóm −NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 3,56 gam X tác dụng vừa

đủ với HCl tạo ra 5,02 gam muối Tên gọi của X là

Câu 33 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung nóng Cu(NO3)2

(b) Cho FeCO3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)

(c) Hòa tan hỗn hợp rắn Al và Na (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

(e) Cho Na vào dung dịch NH4Cl đun nóng

(g) Cho hơi nước qua than nóng nung đỏ dư

Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra hỗn hợp khí là

Câu 34 Cho một ít lòng trắng trứng vào 2 ống nghiệm:

Ống (1): thêm vào một ít nước rồi đun nóng

Ống (2): thêm vào một ít giấm ăn rồi lắc đều

Hiện tượng quan sát được ở ống nghiệm (1) và ống nghiệm (2) là

A (1): xuất hiện kết tủa trắng; (2): thu được dung dịch nhầy

B Cả hai ống đều thu được dung dịch nhầy

C Cả hai ống đều xuất hiện kết tủa trắng

D (1): xuất hiện kết tủa trắng; (2): thu được dung dịch trong suốt

Câu 35 Cho các phát biểu sau:

(a) Vinylaxetilen và glucozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư

(b) Phenol và alanin đều tạo kết tủa với nước brom

(c) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn

(d) 1,0 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3,0 mol HCl

(e) Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa xanh

(g) Thủy phân đến cùng amilopectin thu được hai loại monosaccarit

Số phát biểu đúng là

Câu 36 Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeSO4.7H2O (có khối lượng m gam) bị oxi hóa bởi oxi

không khí tạo thành hỗn hợp X chứa các hợp chất của Fe(II) và Fe(III) Hòa tan toàn bộ X trong dung dịch

loãng chứa 0,02 mol H2SO4 , thu được 100 ml dung dịch Y Tiến hành hai thí nghiệm với Y:

Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl2 vào 25ml dung dịch Y, thu được 2,33 gam kết tủa

Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2SO4 (loãng, dư) vào 25ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ

dung dịch KMnO4 0,04M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 22 ml

Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là

A 5,56 và 6% B 11,12 và 56% C 11,12 và 44% D 5,56 và 12%

Câu 37 Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ

có nhóm COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình

học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH,

thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896

ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được

CO2 và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không no trong X là

Câu 38 Chất hữu cơ mạch hở X có công thức C8H15O4N Cho m gam X tác dụng với lượng dư dung dịch

NaOH, thu được (m + 1) gam muối Y của amino axit và hỗn hợp Z gồm hai ancol Giá trị của m là

Câu 39 Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ x mol O2, sau phản ứng thu được CO2 và

y mol H2O Biết m=78x-103y Nếu cho a mol X tác dụng với dung dịch nước Br2 dư thì lượng Br2 phản ứng

tối đa là 0,15 mol Giá trị của a là

Trang 4

Biết X có mạch cacbon không phân nhánh Nhận định nào sau đây là đúng?

A X có công thức phân tử là C8H14O4 B X1 hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C Nhiệt độ sôi của X4 lớn hơn X3 D X tác dụng với nước Br2 theo tỉ lệ mol 1: 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

YÊN BÁI

ĐỀ SỐ 016 - THẦY SƠN

ĐỀ THI THỬ TN THPT

ĐỀ 2 - LẦN 1 - NĂM HỌC 2020 - 2021Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa họcThời gian: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là

Câu 2 Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là

A C17H35COONa và glixerol B C15H31COONa và glixerol

C C17H35COOH và glixerol D C15H31COOH và glixerol

Câu 3 Khí nào sau đây là khí chủ yếu gây nên “hiệu ứng nhà kính”?

Câu 6 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

A Fructozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D Saccarozơ

Câu 7 Dung dịch Al(NO3)3 không phản ứng được với dung dịch nào?

A CaSO4 B CaSO4 H2O C CaSO4 3H2O D CaSO4 2H2O

Câu 10 Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 11 Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm

chất khử?

Câu 12 Chất nào sau đây làm mất màu nước Br2 ?

Câu 13 Cho m gam Ala-Gly tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng Số mol NaOH đã phản ứng là

0,3 mol Giá trị của m là

Câu 14 Thủy phân 342 gam sacarozơ với hiệu suất của phản ứng là 100

A 180 gam B 360 gam C 240 gam D 270 gam

Trang 5

Câu 15 Thuốc thử phân biệt hai dung dịch glucozơ, fructozơ là

A Cu(OH)2 B CuO C nước brom D AgNO3 /NH3

Câu 16 Hình vẽ sau mô tả quá trình điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm:

CH4

H2O

Cho các phát biểu sau:

(a) Khí metan dễ tan trong nước nên cần phải thu bằng phương pháp đẩy H2O

(b) Các chất rắn trong X là CaO, NaOH, CH3COONa

(c) Ống nghiệm đựng chất rắn khi lắp cần phải cho miệng hơi chúc xuống dưới

(d) Khi kết thúc thí nghiệm phải tắt đèn cồn trước rồi mới tháo ống dẫn khí

Câu 18 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

A CaCl2 và Na2CO3 B Na2S và BaCl2 C NaHSO4 và K2CO3 D NaHCO3 và HCl

Câu 19 Để loại bỏ Al, Fe, CuO ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Al, Fe và CuO, có thể dùng lượng dư dung dịch

Câu 20 Hoà tan m gam natri vào nước thu được dung dịch X Trung hòa X cần 100ml dung dịch H2SO4 1M

Giá trị của m là

Câu 21 Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl2 , CuSO4 và AlCl3 , thu được kết tủa Lọc lấy kết tủa

rồi nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp chất rắn X X gồm

A FeO, CuO và Al2O3 B Fe2O3 , CuO và BaSO4

C Fe2O3 , CuO và Al2O3 D FeO, CuO và BaSO4

Câu 22 Cho dãy các chất: FeCl2 , CuSO4 , AlCl3 và KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch

NaOH là

Câu 23 Thực hiện phản ứng este hóa giữa m gam axit cacboxylic X với m gam ancol Y (xúc tác H2SO4 đặc),

thu được m gam este Z (công thức phân tử C9H10O2) có mùi thơm của hoa nhài Hiệu suất phản ứng este hóa

Câu 24 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thủy phân Ala-Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được hai amino axit

Trang 6

Câu 25 Hỗn hợp X gồm hai anken là chất khí ở điều kiện thường Hiđrat hóa X thu được hỗn hợp Y gồm

bốn ancol (không có ancol bậc III) Anken trong X là

A etilen và propilen B propilen và but-2-en

C propilen và but-1-en D propilen và isobutilen

Câu 26 Người ta cho N2 và H2 vào trong bình kín dung tích không đổi và thực hiện phản ứng: N2 (k) + 3H2

(k) 2NH3 (k) Sau một thời gian, nồng độ các chất trong bình như sau: [N2] = 2M ; [H2] = 3M ; [NH3] = 2M

Nồng độ mol/l của N2 và H2 ban đầu lần lượt là

Câu 27 Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,35a mol hỗn hợp

khí Y gồm H2 , CO và CO2 Sục hỗn hợp khí Y vào dung dịch Ba(OH)2 kết quả thí nghiệm được biểu diễn

A NaOH, Ba(HCO3)2, KHSO4 B BaCl2, Ba(HCO3)2, H2SO4

C NaCl, Ba(HCO3)2, KHSO4 D NaCl, NaHCO3, H2SO4

Câu 29 Cho các phát biểu sau: (1) Công thức của alanin là H2N − CH(CH3)COOH (2) Glucozơ còn có tên

gọi khác là đường nho (3) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên (4) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có

khả năng phản ứng với HCOOH (5) Trong phân tử vinyl axetat có một liên kết π Số phát biểu sai là

Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí T gồm hai hiđrocacbon mạch hở X (0,05 mol) và Y (0,01 mol) (MX

> MY) cần dùng 8,176 lít khí O2(đktc) thu được sản phẩm gồm CO2và H2O Phần trăm khối lượng của Y

gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 31 Cho 0,07 mol hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức tác dụng vớí dung dịch NaOH dư, đun nóng, thấy

dùng hết 4 gam NaOH Sau khi phản ứng kết thúc, thu được ancol metylic và 8,24 gam hỗn hợp muối Khối

lượng của hỗn hợp X là

A 6,60 gam B 6,72 gam C 6,06 gam D 6,48 gam

Câu 32 Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng

Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng Hai muối X, Y lần lượt

A Cu(NO3)2, NaNO3. B NaNO3, KNO3. C CaCO3, NaNO3. D KMnO4, NaNO3

Câu 33 Cho hỗn hợp X gồm Na, Fe, Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4loãng, dư thu được V lít

khí H2 (đktc) Nếu thay kim loại Na và Fe trong X bằng kim loại M có hóa trị II nhưng có khối lượng bằng ½

tổng khối lượng của Na và Fe rồi cho tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thể tích khí H2 bay ra

Trang 7

Câu 34 Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong môi trường axit, thu được glixerol, axit oleic và axit linoleic.

Đốt cháy m gam X cần vừa đủ 35,616 lít O2, thu được H2O và 25,536 lít CO2 Cho m gam X phản ứng hoàn

toàn với 0,448 lít H2, thu được chất rắn Y Biết Y phản ứng tối đa với V lít dung dịch Br2 0,5M Các thể tích

khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V là

Câu 35 Cho 21,9 gam este A, hai chức, mạch hở không phân nhánh, tác dụng với tối đa 12 gam NaOH thu

được dung dịch chứa 1 muối và hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Thủy phân 21,9 gam este B, đơn chức,

không tráng bạc cần vừa đủ dung dịch chứa 12 gam NaOH Cho 29,2 gam hỗn hợp chứa cả A và B tác dụng

hoàn toàn với 200 ml dung dịch D gồm NaOH 2M và KOH 1M sau phản ứng hoàn toàn Cô cạn dung dịch

thu được m gam chất rắn khan và 7,28 lít hơi hỗn hợp 2 ancol ở (81, 9◦C, 1atm) Giá trị của m là

A 41,975 gam B 46,560 gam C 45,300 gam D 28,625 gam

Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn 11,43 gam este E thuần chức, mạch hở, thu được 12,096 lít khí CO2(đktc) và

5,67 gam nước Với 0,1 mol E tác dụng hết với 200ml NaOH 2,5M thu được dung dịch X Từ dung dịch X,

khi cho bay hơi người ta thu được ancol Y còn cô cạn thì thu được 36,2 gam chất rắn khan Đốt cháy toàn bộ

lượng ancol Y thu được 6,72 lít CO2 (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây phù hợp với E?

A (CH3COO)2C3H3COOC6H5 B (C2H3COO)3C3H5

Câu 37 Chất X (C5H14O2N2) là muối amoni của amino axit, chất Y (C9H20O4N4, mạch hở) là muối amoni

của tripeptit Cho 32,5 gam hỗn hợp X và Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH thu được sản phẩm

hữu cơ gồm một amin (có tỉ khối so với H2 bằng 22,5) và m gam hỗn hợp Z gồm hai muối (có tỉ lệ mol 1 : 2)

Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Z gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 38 Hai dung dịch X và Y chứa 03 trong 05 muối tan sau: Al(NO3)3, CuSO4, FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2

Biết số mol mỗi muối trong X và Y đều bằng 1 mol

- Cho X hoặc Y tác dụng với dung dịch AgNO3dư, số mol kết tủa thu được từ X ít hơn số mol kết tủa thu

được từ Y

- Cho X hoặc Y tác dụng với dung dịch NH3dư thì số mol kết tủa thu được từ 2 dung dịch bằng nhau

Thành phần các muối trong X và Y lần lượt là

A X chứa Al(NO3)3, Fe(NO3)2, CuSO4; Y chứa FeCl2, FeCl3, CuSO4

B X chứa Fe(NO3)2, FeCl3, CuSO4; Y chứa Al(NO3)3, FeCl2, CuSO4

C X chứa Al(NO3)3, FeCl3, CuSO4; Y chứa Fe(NO3)2, FeCl2, Al(NO3)3

D X chứa FeCl2, Al(NO3)3, FeCl3; Y chứa CuSO4, Fe(NO3)2, FeCl2.

Câu 39 Este X có công thức C12H12O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

(a) X + 3NaOH  X1+ X2+ X3+ H2O

Cho các phát biểu sau:

(1) Phân tử khối của X5 bằng 138

(2) 1 mol X3 tác dụng với Na thu được 1 mol H2

(3) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X2 cho 6 mol CO2 (4) Các chất X5 và X4 đều là hợp chất đa chức

(5) Phản ứng (c) thuộc loại phản ứng trùng ngưng

(6) Phân tử X có 6 liên kết π Số phát biểu sai là

Câu 40 Đốt cháy hỗn hợp gồm 2,6 gam Zn và 2,24 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi, sau phản ứng

chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) Hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ

120 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 28,345 gam kết

tủa Phần trăm thể tích của clo trong hỗn hợp X là

Trang 8

SỞ GD&ĐT KON TUM

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGUYỄN TẤT THÀNH

ĐỀ SỐ 017 - THẦY SƠN

ĐỀ THI THỬ TN THPTLẦN 1 - NĂM HỌC 2020 - 2021Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa họcThời gian: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 Thủy phân đến cùng các protein đơn giản thu được sản phẩm gồm các

A peptit B glixerol C glucozơ D α-aminoaxit

Câu 2 Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?

A Glyxin B Trimetylamin C Axit glutamic D Etylamin

Câu 3 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho 2 muối và nước?

A CH3COOCH2C6H5 B CH3COOCH3 C C6H5COOCH3 D HCOOC6H5

Câu 4 Kim loại M thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA Cấu hình electron lớp ngoài cùng của M là

Câu 5 Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

A Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy

B Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, khối lượng riêng và có ánh kim

C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim

D Tính dẻo, có ánh kim và độ cứng

Câu 6 Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X thì thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin Khi

thủy phân không hoàn toàn X trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Gly-Gly; Ala-Gly; và tripeptit

Gly-Val-Gly Amino axit đầu N, amino axit đầu C của X là

A Ala, Val B Gly, Val C Ala, Gly D Gly, Gly

Câu 7 Phương trình ion thu gọn của phản ứng: CaCO3 + 2HCl −→ CaCl2 + CO2 + H2O là

A CaCO3 + 2HCl −→ Ca2+ + 2Cl− + CO2 + H2O

B CO2−3 + 2HCl −→ 2Cl− + CO2 + H2O

C CO2−3 + 2H+ −→ CO2 + H2O

D CaCO3 + 2H+ −→ Ca2+ + CO2 + H2O

Câu 8 Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất là

Câu 9 Trường hợp nào sau đây có kết tủa tạo thành sau phản ứng?

A Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3

B Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

C Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

D Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch CaCl2

Câu 10 Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?

A Tristearin B Triolein C Tripanmitin D Saccarozơ

Câu 11 Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?

Câu 12 Đun nóng xenlulozơ trong hỗn hợp axit nitric đặc và axit sufuric đặc thu được xenlulozơ trinitrat có

công thức cấu tạo dạng thu gọn là

A [C6H7O2(OH)(ONO2)2]n B [C6H7O2(ONO2)3]n

C [C6H7O2(OH)3]n D [C6H7O2(OCOCH3)3]n

Câu 13 Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không tạo ra cùng một muối là

Câu 14 Thực hiện phản ứng este hóa m gam hỗn hợp X gồm etanol và axit axetic (xúc tác H2SO4 đặc) với

hiệu suất phản ứng đạt 80%, thu được 7,04 gam etyl axetat Mặt khác, cho m gam X tác dụng với NaHCO3

dư, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m là

Trang 9

Câu 15 Ion gây nên tính cứng của nước là

Câu 16 Cho dãy các chất: metyl metacrylat, triolein, saccarozơ, xenlulozơ, glyxylalanin Số chất trong dãy

bị thủy phân khi đun nóng tromg môi trường axit là

Câu 17 Polime không được dùng làm chất dẻo là

A poli buta-1,3-đien B poli(metyl metacrylat)

Câu 18 Dãy polime được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng là

A polipropilen, poli(phenol-fomanđehit), nilon-7 B Nilon-6,6, tơ nitron, polipropilen

C poliisopren, tơ nitron, nilon-6 D tơ lapsan, nilon-6, poli(phenol-fomanđehit)

Câu 19 Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al trong đó số mol của Al bằng 6 lần số mol của Ba Cho m gam X vào

nước dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,792 lít khí (đktc) và 0,54 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 20 Cho 0,45 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 275 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch

X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

Câu 21 Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ

gồm: CH3COONa, CH3CHO Công thức phân tử của X là

Câu 22 Cho vào ống nghiệm 1ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO4 2%, thêm tiếp 1 ml dung

dịch lòng trắng trứng 10%, Lắc nhẹ ống nghiệm, hiện tượng quan sát được là

A Có kết tủa xanh lam, kết tủa không bị tan

B Có kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa chuyển sang màu đỏ gạch

C Có kết tủa xanh lam, sau đó tạo dung dịch màu tím

D Có kết tủa xanh lam, sau đó tan ra tạo dung dịch xanh lam

Câu 23 Để tráng bạc một số ruột phích người ta tiến hành thủy phân 100 gam saccarozơ, sau đó tiến hành

phản ứng tráng bạc thu được 102,6 gam Ag Hiệu suất của cả quá trình là

Câu 24 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

A cho thanh Al vào dung dịch NaOH B cho thanh Al vào dung dịch HCl

C cho thanh Al vào H2O D nung nóng bột Al với Fe2O3

Câu 25 Cho 2 ml ancol X vào ống nghiệm đã có sẵn vài viên đá bọt Thêm tiếp 4 ml dung dịch H2SO4 đặc

vào ống nghiệm, đồng thời lắc đều ống nghiệm rồi đun nóng hỗn hợp sinh ra khí etilen Ancol X dùng trong

thí nghiệm trên là

A ancol metylic B ancol etylic C ancol propylic D ancol benzoic

Câu 26 Cho các phát biểu sau:

(a) Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn

(b) Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este

(c) Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol

(d) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit gọi là phản ứng xà phòng hóa

Số phát biểu đúng là

Câu 27 Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là

A C2H5COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D HCOOC2H5

Trang 10

Câu 28 Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo X bằng 250ml dung dịch KOH 1,5M, đun nóng (lượng KOH

được lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 100,2 gam hỗn hợp

chất rắn khan gồm 2 chất Tên gọi của X là

A Tristearin B Tripanmitin C Triolein D Trilinolein

Câu 29 Thành phần chính của một loại thuốc giảm đau dạ dày là natri hiđrocacbonat Công thức của natri

hiđrocacbonat là

Câu 30 Phân tử glucozơ ở dạng mạch hở có chứa số nhóm chức ancol trong phân tử là

Câu 31 Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C8H12O4 và thỏa mãn sơ đồ các phản ứng sau:

(a) X + 2NaOH −−−→ Y + Z + Tto(b) X + H2 Ni, t

o

−−−−−−→ E(c) E + 2NaOH −−−→ 2Y + Tto(d) Y + HCl −→ NaCl + FKhẳng định nào sau đây đúng?

A Đun nóng Y với vôi tôi - xút thu được 1 chất khí là thành phần chính của khí thiên nhiên

B Tổng số nguyên tử hiđro trong 2 phân tử T, F là 10

C Từ Z có thể điều chế T theo sơ đồ: Z −→ hiđrocacbon A −→ T

D Đốt cháy cùng số mol Y, Z, T thu được cùng số mol H2O

Câu 32 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa HCl loãng

(b) Vật bằng gang để trong môi trường không khí ẩm

(c) Nhúng thanh Cu dư vào dung dịch FeCl3

(d) Đốt thanh sắt trong oxi ở nhiệt độ cao

(e) Thả một đinh Fe vào dung dịch chứa H2SO4 loãng có một lượng nhỏ dung dịch CuSO4

Số trường hợp chỉ xuất hiện hiện tượng ăn mòn hóa học là

Câu 33 Hỗn hợp X gồm hai este đều mạch hở có tỉ lệ số mol 5 : 3, trong phân tử mỗi este chỉ chứa một loại

nhóm chức Đun nóng 48,3 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol Y duy nhất và hỗn hợp

Z gồm các muối Đốt cháy toàn bộ Z cần dùng 0,915 mol O2, thu được 38,16 gam Na2CO3 và hỗn hợp T gồm

CO2 và H2O Dẫn toàn bộ T qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được dung dịch có khối lượng giảm 37,86 gam

so với dung dịch ban đầu Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp Z

gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 34 Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả được ghi ở bảng sau:

X AgNO3 trong dung dịch NH3 Tạo kết tủa Ag

Z Dung dịch Br2 Kết tủa trắng

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Glucozơ, tristearin, benzylamin, axit fomic B Glucozơ, saccarozơ, phenol, metylamin

C Glucozơ, triolein, anilin, axit axetic D Fructozơ, triolein, anilin, metylamin

Câu 35 Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch X chứa CuSO4 và NaCl (có tỉ lệ mol tương

ứng 3 : 2) bằng dòng điện một chiều có cường độ 5A, sau thời gian t giờ thu được dung dịch Y chứa hai chất

tan và thấy khối lượng dung dịch Y giảm 33,1 gam so với khối lượng của dung dịch X Dung dịch Y hòa tan

tối đa 3,6 gam Al Giả sử khí sinh ra trong quá trình điện phân thoát hết ra khỏi dung dịch Giá trị của t gần

nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 11

A 5,4 B 6,7 C 4,5 D 6,0.

Câu 36 Cho hỗn hợp gồm 0,04 mol Zn và 0,03 mol Fe vào dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 đến phản ứng hoàn

toàn, thu được dung dịch X và chất rắn Y Cho toàn bộ X phản ứng với một lượng dư dung dịch Ba(OH)2,

nung kết tủa thu được trong không khí tới khối lượng không đổi cân được m gam Giá trị của m là

A 28,10 gam B 31,34 gam C 29,45 gam D 30,12 gam

Câu 37 Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H9O4N) và 0,15 mol Y (C3H9O3N, là muối của axit vô cơ) tác

dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, đun nóng, thu được một ancol hai chức và một amin no (có cùng số

nguyên tử cacbon) và dung dịch T Cô cạn dung dịch T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan (trong đó có

một muối của α-amino axit) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là

Câu 38 Nung m gam hỗn hợp gồm Mg và Cu(NO3)2 trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian

thu được chất rắn X và 10,08 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và O2 Hòa tan hoàn toàn X bằng 650 ml dung

dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y chỉ chứa 71,87 gam muối clorua và 0,05 mol hỗn hợp khí Z gồm N2 và H2

Tỉ khối của Z so với He bằng 5,7 Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 39 Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 Sự phụ thuộc của số mol kết tủa

(a mol) vào số mol khí CO2 tham gia phản ứng (b mol) được biểu diễn như đồ thị sau:

Tỉ lệ y : x là

Câu 40 Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng; một axit

cacboxylic hai chức, no, mạch hở và một đieste tạo bởi axit và hai ancol đó Đốt cháy hoàn toàn a gam X thu

được 7,26 gam CO2 và 2,7 gam H2O Mặt khác, đun nóng a gam X trên với 80 ml dung dịch NaOH 1M, sau

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thêm vừa đủ 10 ml dung dịch HCl 1M để trung hòa lượng NaOH dư thu

được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan, đồng thời thu được 896 ml hỗn hợp ancol

(đktc) có tỉ khối hơi so với H2 là 19,5 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

SỞ GD&ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT MAI ANH TUẤN

ĐỀ SỐ 018 - THẦY SƠN

ĐỀ THI THỬ TN THPTLẦN 2 - NĂM HỌC 2020 - 2021Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa họcThời gian: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Poli(hexametylen ađipamit) B Poli(metyl metacrylat)

C Poli(vinyl clorua) D Poliacrilonitrin

Câu 2 Dung dịch của amino axit nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A Axit glutamic B Glyxin C Alanin D Lysin

Câu 3 Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối có công thức là

A C17H33COONa B C17H35COONa C C15H31COONa D C17H31COONa

Câu 4 Chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân?

Ngày đăng: 24/06/2021, 17:17

w