Công thức Mũ + Loga . Toán 12
Trang 1TUYỂN TẬP CÔNG THỨC TOÁN – LUYỆN THI ĐẠI HỌC Trang 34
TUYỂN TẬP CÔNG THỨC
MŨ + LOGARIT
LỚP 12 LUYỆN THI ĐẠI HỌC
Trang 2TUYỂN TẬP CƠNG THỨC TỐN – LUYỆN THI ĐẠI HỌC Trang 35
MŨ VÀ LOGARIT
1 CƠNG THỨC
Cho n là một số nguyên dương Với a là số thực tùy ý, lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số a
n
n
a a a a ( n thừa số)
Ta gọi a là cơ số, m là mũ số Và chú ý 0
0 và 0n
khơng cĩ nghĩa
Cơng thức hay dùng :
n thừa số
n n 1
n a a
; a b
( )a m n a mn (a n m) a a m n a m n
m
m n n
a a a
a b n n (ab)n
n n
n
1 2
* 1
n
a a
Với a b, ; n *, ta cĩ:
2n 2n
a a a 2n 1 2n 1
a a a
,
2n ab 2n a 2n b, ab 0
2 2 2
n n n
ab b
2 1
2 1
n n
n
a b
n a m n a m, a 0, n
nguyên dương, m nguyên
n m n m
a a
n m a nm a, a 0, n , m
nguyên dương
Nếu p q
n m thì
n p m q
a a a m n
nguyên dương ,p q nguyên
+ Một số tính chất của lũy thừa
Nếu a1 thì a a ;
Nếu 0 a 1 thì a a
Với mọi 0 a b, ta cĩ: m m 0
a b m
Chú ý:
+ Các tính chất trên đúng trong trường hợp số mũ nguyên hoặc khơng nguyên
+ Khi xét lũy thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0
+ Khi xét lũy thừa với số mũ khơng nguyên thì cơ số a phải dương
Trang 3TUYỂN TẬP CÔNG THỨC TOÁN – LUYỆN THI ĐẠI HỌC Trang 36
Phương trình x n b
Trường hợp n lẻ: Với mọi số thực b, phương trình có nghiệm duy nhất
Trường hợp n chẵn:
+ Với b0, phương trình vô nghiệm
+ Với b0, phương trình có một nghiệm x0.
+ Với b0, phương trình có hai nghiệm trái dấu, kí hiệu giá trị dương là n
b, còn giá trị âm là n
b
2 HÀM SỐ LŨY THỪA
a) Dạng: y x
y u
với u f x là đa thức đại số
Tập xác định:
0
ÑK
u
ÑK u
Đạo hàm:
1 1
b) Dạng:
x
u
y a
y a
với
0 1
a a
Tập xác định: D
ln
y a y a a u
Đặc biệt: ( )
e e
e e u
với e 2,71828
Sự biến thiên: x
ya Nếu a1 thì hàm đồng biến trên Nếu 0 a 1 thì hàm nghịch biến trên
Trang 4TUYỂN TẬP CÔNG THỨC TOÁN – LUYỆN THI ĐẠI HỌC Trang 37 c) Khảo sát hàm số lũy thừa
Tập xác định của hàm số lũy thừa yx luôn chứa khoảng 0; với mọi Trong trường hợp tổng quát, ta khảo sát hàm số yx trên khoảng này
1 Tập xác định: 0;
2 Sự biến thiên
1
y x x
Giới hạn đặc biệt:
0
x x
x x
Tiệm cận:
Không có
3 Bảng biến thiên
x 0
y
y
0
1 Tập xác định: 0;
2 Sự biến thiên: y'.x1 0 x 0
Giới hạn đặc biệt:
0
x x
x x
Tiệm cận:
Ox là tiệm cận ngang
Oy là tiệm cận đứng
3 Bảng biến thiên
x 0
y
y
0
Đồ thị của hàm số
Đồ thị của hàm số lũy thừa yx luôn đi qua điểm I 1;1
Trang 5TUYỂN TẬP CÔNG THỨC TOÁN – LUYỆN THI ĐẠI HỌC Trang 38
Khảo sát hàm số mũ ya x, a0,a1
x
1 Tập xác định:
2 Sự biến thiên
y a a x
Giới hạn đặc biệt:
Tiệm cận: Ox là tiệm cận ngang
3 Bảng biến thiên
x 0 1
'
y
y
a
1
0
Đồ thị như hình sau
1 Tập xác định:
2 Sự biến thiên
y a a x
Giới hạn đặc biệt:
Tiệm cận: Ox là tiệm cận ngang
3 Bảng biến thiên
x 0 1
'
y
y
1 0
Đồ thị như hình sau
So sánh các cơ số dựa vào đồ thị
Ta thấy: a x 0 a 1; b x 0 b 1
Ta thấy: c x c 1;d x d 1.
So sánh a với b: Đứng trên cao, bắn mũi tên
từ trái sang phải, trúng x
a trước nên ab
So sánh c với d: Đứng trên cao, bắn mũi tên
từ trái sang phải, trúng x
c trước nên cd.
Vậy 0 b a 1 d c.
a
Trang 6TUYỂN TẬP CÔNG THỨC TOÁN – LUYỆN THI ĐẠI HỌC Trang 39
LOGARIT VÀ HÀM SỐ LOGARIT
1 CÔNG THỨC
Cho hai số dương a b, với a1 Số thỏa mãn đẳng thức a b được gọi là logarit cơ số a của b và được kí hiệu là loga b Ta có: loga ba b
Không có logarit của số âm và số 0
Bảng tóm tắt công thức loarrit thường gặp:
Cho các số a b , 0, a 1 và m n , Ta có:
loga b a b lgblogblog10b lnbloge b
a a n
loga m b 1 loga b
m
n
a a
n
m
log ( )a bc loga bloga c loga b loga b loga c
c
log log log
a
b
loga b.logb cloga c,
log
log log
a
b a
c
c
b , b1 log 1
log
a
b
b
a
, b1
lgb 10 b ln b e b 0 a 1 loga bloga c 0 b c
loga 1 log1 loga
a
e
c a
log n 1log
n
nln10n log10n lne n logn a xloga xn; lgxlogxlog10 x
2 HÀM SỐ LOGARIT
a) Hàm số yloga x, trong đó 0 a 1
* Tập xác định : D(0;) * Tập giá trị: T
Giới hạn:
0
ln(1 )
x
x x
log '
ln
a x
x a
* Tính đơn điệu: Hàm đồng biến khi a1 và nghịch biến khi 0 a 1
Tiệm cận đứng: Oy
Trang 7TUYỂN TẬP CÔNG THỨC TOÁN – LUYỆN THI ĐẠI HỌC Trang 40
b) Hàm số ylogg x f x
Điều kiện – TXĐ: Hàm số xác định khi
0
g x g x
f x
Đạo hàm: log ' '
.ln
g x
f x
f x
f x g x
log '
ln
a
u u
u a
Đặc biệt: ' 1
lnu ' u lnx '
n e
n
c) So sánh các hệ số
Ta thấy: loga x 0 a 1; logb x 0 b 1
Ta thấy: logc x c 1; logd x d 1.
So sánh a với b: Đứng trên cao, bắn mũi tên từ phải sang trái, trúng log b x trước: ba.
So sánh c với d: Đứng trên cao, bắn mũi tên từ phải sang trái, trúng log d x trước: d c.
Vậy 0 a b 1 c d
Trang 8TUYỂN TẬP CÔNG THỨC TOÁN – LUYỆN THI ĐẠI HỌC Trang 41
3 PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT
a) Phương trình mũ
Dạng 1: cơ bản: a f x( ) a g x( ) f x( )g x( )
Dạng 2: logarit hóa:
( ) ( ) ( )
( ) log
( ) ( ).log
f x
a
f x g x
a
a b a
a b f x g x b
Dạng 3: m a 2 ( )f x n a f x( ) p 0
• Đặt ( )
0
f x
ta
• PT: 2
0
mt nt p
Dạng 4: m a g x( )n b g x( )p c g x( ) 0 Nhận dạng:ma2 ( )f x n a b( )f x( )p b 2 ( )f x 0
• Chia hai vế PT cho 2 ( )
0
f x
b , ta được
2 ( ) ( )
0
Chú ý: Ta có thể chia PT cho bất kỳ hàm mũ nào trong ba hàm ( ) ( ) ( )
g x g x g x
a b c , kết quả không thay đổi
Dạng 5: m a.( b)f x( )n a( b)f x( ) p Nhận dạng: (a b a)( b)a2 b 1
t
9x x 3 3x 2x 2 0 Đặt 2
3x
t
Dạng 7: Sử dụng tính đơn điệu: Nhẩm nghiệm pt f x g x rồi chỉ ra: f x đơn điệu còn g x là hàm hằng hoặc f x đồng biến còn g x nghịch biến mà f x 0 g x 0 x0 là nghiệm duy nhất
+ Nếu f x đơn điệu và f U f V U V
0
B
0
0
A
A B
B
Dạng 9: Phương pháp đối lập:
f x g x mà ( )
( )
f x M
g x M
( ) ( )
f x M
g x M
2
0
n
mt p mt pt n t
b) Phương trình logarit
log ( ) log g( )
( ) ( )
g x
f x g x
Dạng 2: Mũ hóa: loga f x( ) b f x( )a b (không cần điều kiện)
Trang 9TUYỂN TẬP CÔNG THỨC TOÁN – LUYỆN THI ĐẠI HỌC Trang 42
Dạng 3: mloga2 f x( )nloga f x( ) p 0
• Đặt t loga f x( )
• PT: 2
0
mt nt p
Dạng 4: m.loga f x( )n.logf x( )a p 0
• ĐK: f x( )0, f x( )1
• Đặt t loga f x( ) 1 logf x( )a
t
n
mt p mt pt n
t
Dạng 5: Phương trình đơn giản chứa log ( )
log ( )
a
b
f x
g x
• Đặt tloga f x( ) f x( )a t
• Thay trở lại phương trình, ta có một phương trình mới đơn giản hơn (chứa ít logarit hơn)
Dạng 6: Sử dụng tính đơn điệu:
Nhẩm nghiệm pt f x g x rồi chỉ ra: f x đơn điệu còn g x là hàm hằng hoặc f x đồng biến còn
g x nghịch biến mà f x 0 g x 0 x0 là nghiệm duy nhất
+ Nếu f x đơn điệu và f U f V U V
0
B
0
0
A
A B
B
Dạng 8: Phương pháp đối lập: f x g x mà ( )
( )
f x M
g x M
( ) ( )
f x M
g x M
4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT
a) Bất phương trình mũ: Việc biến đổi để giải bất phương trình mũ cũng gần giống như giải phương trình
mũ Các em chỉ cần chú ý công thức sau:
+
1
a
a
+ Công thức tổng quát:
0
a f x g x
+ a f x b * nếu 0 1
0
a b
thì * luôn đúng
Trang 10TUYỂN TẬP CÔNG THỨC TOÁN – LUYỆN THI ĐẠI HỌC Trang 43 b) Bất phương trình Logarit
Bước 1: Tìm điều kiện xác định
Bước 2: Giải bất phương trình đưa về bất phương trình cơ bản
Chú ý:
1
a
a
Tổng quát:
1
a
a
0
0
a
f x
g x
5 BÀI TOÁN LÃI SUẤT NGÂN HÀNG
1 Lãi đơn: là số tiền lãi chỉ tính trên số tiền gốc mà không tính trên số tiền lãi do số tiền gốc sinh ra, tức là
tiền lãi của kì hạn trước không được tính vào vốn để tính lãi cho kì hạn kế tiếp, cho dù đến kì hạn người gửi không đến gửi tiền ra
Công thức tính: Khách hàng gửi vào ngân hàng A đồng với lãi đơn r% /kì hạn thì số tiền khách hàng nhận
được cả vốn lẫn lãi sau n kì hạn ( n * ) là: S n A nArA1nr
Chú ý: trong tính toán các bài toán lãi suất và các bài toán liên quan, ta nhớ r% là
100
r
2 Lãi kép: tiền lãi của kì hạn trước nếu người gửi không rút ra thì được tính vào vốn để tính lãi cho kì hạn
sau
Công thức tính: Khách hàng gửi vào ngân hàng A đồng với lãi kép r% /kì hạn thì số tiền khách hàng nhận
được cả vốn lẫn lãi sau n kì hạn ( n * ) là: S n A1rn
Trang 11TUYỂN TẬP CÔNG THỨC TOÁN – LUYỆN THI ĐẠI HỌC Trang 44
1 n
n
S A r
1
1
log
n n
n n
n r
S r
A
S A
r
S n
A
3 Tiền gửi hàng tháng: Mỗi tháng gửi đúng cùng một số tiền vào 1 thời gian cố định
Công thức tính: Đầu mỗi tháng khách hàng gửi vào ngân hàng số tiền A đồng với lãi kép r%/tháng thì số
tiền khách hàng nhận được cả vốn lẫn lãi sau n tháng ( n * ) ( nhận tiền cuối tháng, khi ngân hàng đã tính lãi) là S n
1
1
n r
n n
n n
S r n
A r A
r
S r A
4 Gửi ngân hàng và rút tiền gửi hàng tháng:
Công thức tính: Gửi ngân hàng số tiền là A đồng với lãi suất r%/tháng Mỗi tháng vào ngày ngân hàng tính
lãi, rút ra số tiền là X đồng Tính số tiền còn lại sau n tháng là bao nhiêu?
n
5 Vay vốn trả góp: Vay ngân hàng số tiền là A đồng với lãi suất r%/tháng Sau đúng một tháng kể từ ngày
vay, bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ cách nhau đúng một tháng, mỗi hoàn nợ số tiền là X đồng và trả hết tiền nợ sau đúng n tháng
Công thức tính: Cách tính số tiền còn lại sau n tháng giống hoàn toàn công thức tính gửi ngân hàng và rút
tiền hàng tháng nên ta có: 1 1 1
n n
n
r
S A r X
r
Trang 12
TUYỂN TẬP CÔNG THỨC TOÁN – LUYỆN THI ĐẠI HỌC Trang 45
Để sau đúng n tháng trả hết nợ thì S n 0 nên
n
A r X
r
n
n
A r r X
r
6 Bài toán tăng lương: Một người được lãnh lương khởi điểm là A đồng/tháng Cứ sau n tháng thì lương
người đó được tăng thêm r%/tháng Hỏi sau kn tháng người đó lĩnh được bao nhiêu tiền?
Công thức tính: Tổng số tiền nhận được sau kn tháng là 1 k 1
kn
r
S Ak
r
7 Bài toán tăng trưởng dân số:
Công thức tính tăng trưởng dân số X m X n1rm n ,m n, ,mn
Trong đó: r % là tỉ lệ tăng dân số từ năm n đến năm m
m
X dân số năm m , X n dân số năm n
Từ đó ta có công thức tính tỉ lệ tăng dân số là % m 1
m n n
X r
X
8 Lãi kép liên tục:
Gửi vào ngân hàng A đồng với lãi kép r%/năm thì số tiền nhận được cả vốn lẫn lãi sau n năm *
n
là: S n A1rn Giả sử ta chia mỗi năm thành m kì hạn để tính lãi và lãi suất mỗi kì hạn là r %
m thì
số tiền thu được sau n năm là:
. 1
m n
n
r
S A
m
Khi tăng số kì hạn của mỗi năm lên vô cực, tức là m , gọi là hình thức lãi kép tiên tục thì người ta chứng minh được số tiền nhận được cả gốc lẫn lãi là: S Ae n r. ( công thức tăng trưởng mũ)