Bài 2-Công thức Mũ- Loga-Bản dọc
Trang 1TUYỂN TẬP CƠNG THỨC TỐN – LUYỆN THI ĐẠI HỌC Trang 34
LỚP TỐN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TỒN – 0975.705.122
MŨ VÀ LOGARIT
1 CƠNG THỨC
Cho n là một số nguyên dương Với a là số thực tùy ý, lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số a
n
n
a a a a(n thừa số)
Ta gọi a là cơ số, m là mũ số Và chú ý 0
0 và 0n
khơng cĩ nghĩa
Cơng thức hay dùng :
a0 1 n .
n thừa số
a a a a với n * n 1
n
a a
( )a m n a mn (a n m) a a m. n a m n
m
m n n
a a a
a b n n (ab)n
n n
n
1 2
* 1
n
Với a b, ; n *, ta cĩ:
2n 2n
,
2n ab 2n a 2n b, ab 0
2 2 2
n n n
2 1
2 1
n n
n
n m n m, 0
nguyên dương, m nguyên
n m n m
a a
n m a nm a, a 0, n,m
nguyên dương
Nếu p q
n m thì , 0, ,
n p m q
nguyên dương ,p q nguyên
+ Một số tính chất của lũy thừa
Nếu a1 thì a a ;
Nếu 0 a 1 thì a a
Với mọi 0 a b, ta cĩ: m m 0
a b m
Chú ý:
+ Các tính chất trên đúng trong trường hợp số mũ nguyên hoặc khơng nguyên
+ Khi xét lũy thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0
+ Khi xét lũy thừa với số mũ khơng nguyên thì cơ số a phải dương
Trang 2TUYỂN TẬP CÔNG THỨC TOÁN – LUYỆN THI ĐẠI HỌC Trang 35
LỚP TOÁN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN – 0975.705.122
Phương trình x n b
Trường hợp n lẻ: Với mọi số thực b, phương trình có nghiệm duy nhất
Trường hợp n chẵn:
+ Với b0, phương trình vô nghiệm
+ Với b0, phương trình có một nghiệm x0.
+ Với b0, phương trình có hai nghiệm trái dấu, kí hiệu giá trị dương là n
b , còn giá trị âm là n
b
2 HÀM SỐ LŨY THỪA
a) Dạng: y x
với u f x là đa thức đại số
Tập xác định:
u
0
DK
u
DK
u
Đạo hàm:
1
1
b) Dạng:
x u
với
0 1
a a
Tập xác định: D
ln
Đặc biệt: ( )
với e 2,71828
Sự biến thiên: x
ya Nếu a1 thì hàm đồng biến trên Nếu 0 a 1 thì hàm nghịch biến trên
c) Khảo sát hàm số lũy thừa
Tập xác định của hàm số lũy thừa y x luôn chứa khoảng 0; với mọi Trong trường hợp
tổng quát, ta khảo sát hàm số yx trên khoảng này
Trang 3TUYỂN TẬP CÔNG THỨC TOÁN – LUYỆN THI ĐẠI HỌC Trang 36
LỚP TOÁN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN – 0975.705.122
, 0
1 Tập xác định: 0;
2 Sự biến thiên
1
Giới hạn đặc biệt:
0
x x
Tiệm cận:
Không có
3 Bảng biến thiên
x 0
y
y
0
1 Tập xác định: 0;
2 Sự biến thiên: y'.x10 x 0
Giới hạn đặc biệt:
0
x x
Tiệm cận:
Ox là tiệm cận ngang
Oy là tiệm cận đứng
3 Bảng biến thiên
x 0
y
0
Đồ thị của hàm số
Đồ thị của hàm số lũy thừa y x luôn đi qua điểm I 1;1
Khảo sát hàm số mũ ya x, a0,a1
x
ya a
1 Tập xác định:
2 Sự biến thiên
' xln 0,
Giới hạn đặc biệt:
1 Tập xác định:
2 Sự biến thiên
' xln 0,
Giới hạn đặc biệt:
Trang 4TUYỂN TẬP CÔNG THỨC TOÁN – LUYỆN THI ĐẠI HỌC Trang 37
LỚP TOÁN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN – 0975.705.122
Tiệm cận: Ox là tiệm cận ngang
3 Bảng biến thiên
x 0 1
'
y
y
a
1
0
Đồ thị như hình sau
lim x , lim x 0
Tiệm cận: Ox là tiệm cận ngang
3 Bảng biến thiên
x 0 1
'
y
y
1 0
Đồ thị như hình sau
So sánh các cơ số dựa vào đồ thị
Ta thấy: a x 0 a 1; b x 0 b 1
Ta thấy: c x c 1;d x d 1.
So sánh a với b: Đứng trên cao, bắn mũi tên từ trái sang phải, trúng x
a trước nên ab
So sánh c với d: Đứng trên cao, bắn mũi tên từ trái sang phải, trúng x
c trước nên cd.
Vậy 0 b a 1 d c
a
Trang 5TUYỂN TẬP CÔNG THỨC TOÁN – LUYỆN THI ĐẠI HỌC Trang 38
LỚP TOÁN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN – 0975.705.122
LOGARIT VÀ HÀM SỐ LOGARIT
1 CÔNG THỨC
Cho hai số dương a b, với a1 Số thỏa mãn đẳng thức a b được gọi là logarit cơ số a của b và được kí hiệu là loga b Ta có: loga ba b
Không có logarit của số âm và số 0
Bảng tóm tắt công thức loarrit thường gặp:
Cho các số a b , 0, a 1 và m n , Ta có:
loga b a b lgblogblog10b lnbloge b
log 1 0a loga a1 log n
a a n
loga m b 1 loga b
m
n
a a
n
m
log ( )a bc loga bloga c loga b loga b loga c
c
log
a
b
loga b.logb cloga c,
log
log log
a
b a
c
c
log
a
b
b
a
, b1
lgb 10 b ln b e b 0 a 1 loga bloga c 0 b c
loga 1 log1 loga
a
ln log
e
c a
log n 1log
n
nln10n log10n lne n logn a xloga xn; lgxlogxlog10 x
loga x n 2 logn a x loga2n x2 logn a x a 1 loga bloga c b c 0
2 HÀM SỐ LOGARIT
a) Hàm số yloga x, trong đó 0 a 1
* Tập xác định : D(0;) * Tập giá trị: T
Giới hạn:
0
ln(1 )
x
x x
log '
ln
a x
* Tính đơn điệu: Hàm đồng biến khi a1 và nghịch biến khi 0 a 1
Tiệm cận đứng: Oy
Trang 6TUYỂN TẬP CÔNG THỨC TOÁN – LUYỆN THI ĐẠI HỌC Trang 39
LỚP TOÁN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN – 0975.705.122
b) Hàm số ylogg x f x
Điều kiện – TXĐ: Hàm số xác định khi
0
f x
Đạo hàm: log ' '
.ln
g x
f x
log '
ln
a
u u
Đặc biệt: ' 1
lnu ' u lnx '
và lim 1 1 2, 718281
n
e
n
c) So sánh các hệ số
Ta thấy: loga x 0 a 1; logb x 0 b 1
Ta thấy: logc x c 1; logd x d 1.
So sánh a với b: Đứng trên cao, bắn mũi tên từ phải sang trái, trúng log b x trước: ba.
So sánh c với d: Đứng trên cao, bắn mũi tên từ phải sang trái, trúng log d x trước: d c.
Vậy 0 a b 1 c d
Trang 7TUYỂN TẬP CÔNG THỨC TOÁN – LUYỆN THI ĐẠI HỌC Trang 40
LỚP TOÁN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN – 0975.705.122
3 PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT
a) Phương trình mũ
Dạng 1: cơ bản: a f x( ) a g x( ) f x( )g x( )
Dạng 2: logarit hóa:
( )
( ) log
( , 0, 1) ( ) ( ).log
f x
a
f x g x
a
Dạng 3: m a 2 ( )f x n a f x( ) p 0
• Đặt ta f x( ) 0
• PT: 2
0
mt nt p
Dạng 4: m a g x( )n b g x( )p c g x( ) 0 Nhận dạng:ma2 ( )f x n a b( )f x( )p b 2 ( )f x 0
• Chia hai vế PT cho 2 ( )
0
f x
b , ta được
0
Chú ý: Ta có thể chia PT cho bất kỳ hàm mũ nào trong ba hàm ( ) ( ) ( )
g x g x g x
a b c , kết quả không thay đổi
Dạng 5: m a.( b)f x( )n a( b)f x( ) p Nhận dạng: (a b a)( b)a2 b 1
t
Dạng 6: Đặt ẩn phụ không hoàn toàn: 2 2 2 2
9x x 3 3x 2x 2 0 Đặt 2
3x
t
Dạng 7: Sử dụng tính đơn điệu: Nhẩm nghiệm pt f x g x rồi chỉ ra: f x đơn điệu còn g x là hàm hằng hoặc f x đồng biến còn g x nghịch biến mà f x 0 g x 0 x0 là nghiệm duy nhất
+ Nếu f x đơn điệu và f U f V U V
0
B
;
0
0
A
B
Dạng 9: Phương pháp đối lập:
f x g x mà ( )
( )
( ) ( )
2
0
n
t
b) Phương trình mũ chứa tham số
Dạng 1:Tìm điều kiện để phương trình a.u2xb.ux c 0(1) có n nghiệm thực phân biệt
Đặt tu t x, 0 Khi đó phương trình có dạng: 2
0 (2)
f t at bt c Tùy vào số nghiệm của phương trình (1) mà ta biện luận để tìm giá trị mD1 Cụ thể:
Trang 8TUYỂN TẬP CÔNG THỨC TOÁN – LUYỆN THI ĐẠI HỌC Trang 41
LỚP TOÁN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN – 0975.705.122
Cách 1:
TH1: Để (1) có 2 nghiệm phân biệt
(2)
có 2 nghiệm t1, t dương 2 1 2 1
0
0
P
(2) có nghiệm t1, t thỏa: 2 1 2 1
0
0
c
a
(2) có 2n trái dấu hoặc có nghiệm kép dương 1
0 0 0
ac
S
2
0
c t
b
a
(2)
0 0 0
0
P
Bước 2 Biến đổi điều kiện K về dạng có chứa tổng và tích của t1, t (3) 2
Thế biểu thức tổng, tích vào (3) sẽ thu được phương trình hoặc bất phương trình với biến số là m Giải chúng ta sẽ tìm được mD2
Kết luận: mD1D2
Dạng 2: Tìm điều kiện để phương trình a.u2xb.ux c 0(1) có hai nghiệm thực phân biệt x x thõa 1, 2
x k l x hay t1u k u l t2
Đặt x, 0
tu t Khi đó phương trình có dạng: 2
0 (2)
at bt c
x k l x u u u u Khi đó (*) có hai nghiệm phân biệt t1, t2thỏa mãn
0
0 0
k l
a f u
a f u
Chú ý : nếu (1) có nghiệm đẹp thì ta giải phương trình và thõa o điều kiện t1u k u l t2(**)
Trang 9TUYỂN TẬP CÔNG THỨC TOÁN – LUYỆN THI ĐẠI HỌC Trang 42
LỚP TOÁN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN – 0975.705.122
nếu hai cách trên phức tạp thì ta xét hàm số f t( )mt2 nt p t, 0 Có f t ( ) 2mt n 0 và dùng phương pháp lập bảng biến thiên ( hoặc dùng phương pháp cô lập tham số)
Dạng 3: Tìm điều kiện để phương trình a.u2xb.ux c 0(1) có hai nghiệm thực phân biệt x x thõa 1, 2
x k x l
Đặt tu t x, 0 Khi đó phương trình có dạng: 2
0 (2)
at bt c
x k x l u u u u hay x1 k x2 l
u u u u Khi đó (*) có hai nghiệm phân biệt t1, t2thỏa mãn
0
0 0
k l
a f u
a f u
Dạng 4: Tìm điều kiện để phương trình a.u2xb.ux c 0(1) có hai nghiệm thực phân biệt x x thõa 1, 2
kx l x
Đặt tu t x, 0 Khi đó phương trình có dạng: 2
0 (2)
at bt c
k x l x u u u u Khi đó (*) có hai nghiệm phân biệt t1, t2thỏa mãn
' 0
0 0
l k
a f u
a f u
Dạng 5:Tìm điều kiện để phương trình u2x ux 0(1)
a b c có hai nghiệm thực phân biệt x x thõa 1, 2
kx x l hay
Đặt tu t x, 0 Khi đó phương trình có dạng: 2
0 (2)
at bt c
x x
k x x l u u u u Khi đó (*) có hai nghiệm phân biệt t1, t2thỏa mãn :
0
0 0
0
2
k l
t t
a f u
a f u
Dạng 6: Tìm điều kiện để phương trình 2
f x f x
ma n p có hai nghiệm thực phân biệt
Đặt f x
ta suy ra điều kiện P t của t
Khi đó phương trình có dạng: mt2 nt p 0 (*) thõa mãn P t
Trang 10TUYỂN TẬP CÔNG THỨC TOÁN – LUYỆN THI ĐẠI HỌC Trang 43
LỚP TOÁN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN – 0975.705.122
c) Phương trình logarit
log ( ) log g( )
( ) ( )
g x
Dạng 2: Mũ hóa: loga f x( ) b f x( )a b (không cần điều kiện)
Dạng 3: mloga2 f x( )nloga f x( ) p 0
• Đặt t loga f x( )
• PT: 2
0
mt nt p
Dạng 4: m.loga f x( )n.logf x( )a p 0
• ĐK: f x( ) 0, f x( ) 1
• Đặt t loga f x( ) 1 logf x( )a
t
n
t
Dạng 5: Phương trình đơn giản chứa log ( )
log ( )
a b
f x
g x
• Đặt tloga f x( ) f x( )a t
• Thay trở lại phương trình, ta có một phương trình mới đơn giản hơn (chứa ít logarit hơn)
Dạng 6: Sử dụng tính đơn điệu:
Nhẩm nghiệm pt f x g x rồi chỉ ra: f x đơn điệu còn g x là hàm hằng hoặc f x đồng biến còn
g x nghịch biến mà f x 0 g x 0 x0 là nghiệm duy nhất
+ Nếu f x đơn điệu và f U f V U V
0
B
;
0
0
A
B
Dạng 8: Phương pháp đối lập: f x g x mà ( )
( )
( ) ( )
d) Phương trình logarit chứa tham số
Dạng 1 Tìm điều kiện của tham số để phương trình lôgarit có nghiệm, có nghiệm duy nhất, có hai
nghiệm,…,có n nghiệm
Ta thường sử dụng một số phép biến đổi sau để biến đổi phương trình chứa ẩn trong lôgarit đưa về phương trình bậc hai
Trang 11TUYỂN TẬP CÔNG THỨC TOÁN – LUYỆN THI ĐẠI HỌC Trang 44
LỚP TOÁN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN – 0975.705.122
Cách 1: Biến đổi, quy về cùng cơ số: log log 0 1
0
a
Cách 2: Đặt ẩn phụ: log 0 0 1 log
0
a a
f t
Cách 3: Sử dụng tính đơn điệu của hàm số
Nếu hàm số y f x luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) trên a b; thì số nghiệm của phương trình
f x k trên a b; không nhiều hơn một và f u f v u v, u v, a b;
Dạng 2 Tìm điều kiện của tham số để phương trình lôgarít có nghiệm, có hai nghiệm, , có n nghiệm thuộc a b; , a b;
Phương pháp đưa về cùng cơ số
, với 0 a 1
Số nghiệm phân biệt của phương trình f x g x là số giao điểm của đồ thì f x và g x (kiến thức lớp 12), hoặc có thể biện luận số nghiệm của phương trình (kiến thức lớp 10)
Phương pháp đặt ẩn phụ
+ Tìm điều kiện của phương trình
+ Đặt th x , (h x là biểu thức chứa lôgarít)
+ Dựa vào điều kiện của x tìm chính xác điều kiện của t
+ Đưa về phương trình ẩn t sau đó sử dụng phương pháp đồ thị hoặc biện luận số nghiệm của phương trình
để giải quyết bài toán
Dạng 8: Tìm điều kiện tham số để phương trình logarit có nghiệm, hai nghiệm, , có n nghiệm thỏa
mãn điều kiện dạng: a x1 b x2, x1 a b x2, x1 a x2b
Phương pháp: Cho phương trình logarit f loga x m, 0 1 Tìm m để phương trình có nghiệm thỏa mãn
điều kiện cho trước
Bước 1: Tìm điều kiện cho phương trình có nghĩa
Bước 2: Đặt ẩn phụ tloga x , đưa phương trình logarit về phương trình ẩn t
Bước 3: Đặt điều kiện cho t nếu có
Bước 4: Đưa bài toán về ban đầu về bài toán ẩn t Biểu diễn điều kiện của x thành điều kiện theo t
Trang 12TUYỂN TẬP CÔNG THỨC TOÁN – LUYỆN THI ĐẠI HỌC Trang 45
LỚP TOÁN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN – 0975.705.122
Bước 5: Cô lập tham số m đưa bài toán về dạng g t h m Xét tương giao của hai hàm số thỏa mãn điều
kiện t vừa tìm được từ đó suy ra những giá trị m cần tìm
Lưu ý: Ngoài ra nếu phương trình ẩn t là một phương trình bậc hai thì ta có thể sử dụng viet để giải
4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT
a) Bất phương trình mũ: Việc biến đổi để giải bất phương trình mũ cũng gần giống như giải phương trình
mũ Các em chỉ cần chú ý công thức sau:
+
1 ( ) ( )
( ) ( )
a
0 1 ( ) ( )
( ) ( )
a
+ Công thức tổng quát:
0
f x g x a
+ a f x b * nếu 0 1
0
a b
thì * luôn đúng
b) Bất phương trình Logarit
Bước 1: Tìm điều kiện xác định
Bước 2: Giải bất phương trình đưa về bất phương trình cơ bản
Chú ý:
1 log ( ) log ( ) ( ) ( ) 0
a
0 1 log ( ) log ( ) 0 ( ) ( )
a
Tổng quát:
1 ( ) ( ) 0 log ( ) log ( )
0 ( ) ( )
a
f x g x
f x g x
a
f x g x
0 log ( ) log ( )
0
a
f x
f x g x
g x
a f x g x
5 BÀI TOÁN LÃI SUẤT NGÂN HÀNG
1 Lãi đơn: là số tiền lãi chỉ tính trên số tiền gốc mà không tính trên số tiền lãi do số tiền gốc sinh ra, tức là
tiền lãi của kì hạn trước không được tính vào vốn để tính lãi cho kì hạn kế tiếp, cho dù đến kì hạn người gửi không đến gửi tiền ra
Công thức tính: Khách hàng gửi vào ngân hàng A đồng với lãi đơn r% /kì hạn thì số tiền khách hàng nhận
Trang 13TUYỂN TẬP CÔNG THỨC TOÁN – LUYỆN THI ĐẠI HỌC Trang 46
LỚP TOÁN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN – 0975.705.122
được cả vốn lẫn lãi sau n kì hạn ( n * ) là: S n A nArA1nr
Chú ý: trong tính toán các bài toán lãi suất và các bài toán liên quan, ta nhớ r% là
100
r
2 Lãi kép: tiền lãi của kì hạn trước nếu người gửi không rút ra thì được tính vào vốn để tính lãi cho kì hạn
sau
Công thức tính: Khách hàng gửi vào ngân hàng A đồng với lãi kép r% /kì hạn thì số tiền khách hàng nhận được cả vốn lẫn lãi sau n kì hạn ( n * ) là: S n A1rn
1 n
n
S A r
1
1
log
n n
n n
n r
S r
A
S A
r
S n
A
3 Tiền gửi hàng tháng: Mỗi tháng gửi đúng cùng một số tiền vào 1 thời gian cố định
Công thức tính: Đầu mỗi tháng khách hàng gửi vào ngân hàng số tiền A đồng với lãi kép r%/tháng thì số tiền khách hàng nhận được cả vốn lẫn lãi sau n tháng ( n * ) ( nhận tiền cuối tháng, khi ngân hàng đã tính lãi) là S n
1
1
n r n
n
n n
S r n
A
r
S r A
4 Gửi ngân hàng và rút tiền gửi hàng tháng:
Công thức tính: Gửi ngân hàng số tiền là A đồng với lãi suất r%/tháng Mỗi tháng vào ngày ngân hàng tính
lãi, rút ra số tiền là X đồng Tính số tiền còn lại sau n tháng là bao nhiêu?
n