1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de LTDH 2012 so 2 co giai chi tiet

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 164,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho đoạn mạch điện xoay chiều AB mắc nối tiếp theo thứ tự từ trái sang phải gồm: đoạn mạch AM chỉ có tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MN chỉ có điện trở thuần R, đoạn mạch NB là một hộp[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA

-KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM HỌC 2011 – 2012

MÔN: Vật lí

Thời gian làm bài 90 phút

-DAO ĐỘNG CƠ (7CÂU=2TB+3K+2G)

1(1BT1) Một con lắc đơn đang dao động điều hòa~ Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tại vị trí cân bằng (sợi dây thẳng đứng) trọng lực của vật cân bằng với lực căng của sợi dây tác dụng lên vật

B Tại vị trí cân bằng (sợi dây thẳng đứng) hợp lực tác dụng lên vật hướng về điểm treo con lắc

C Tại vị trí biên hợp lực tác dụng lên vật hướng về điểm treo con lắc

D Tại vị trí biên độ lớn lực căng của dây treo con lắc là lớn nhất

2(2TB2) Hai vật dao động điều hòa trên hai đoạn thẳng cạnh nhau, song song với nhau, cùng một vị trí cân bằng trùng với

gốc tọa độ, cùng một trục tọa độ song song với hai đoạn thẳng đó, với các phương trình li độ lần lượt là

 

1

3cos

5cos

  Thời điểm đầu tiên (kể từ thời điểm t = 0) khoảng cách giữa hai vật lớn nhất là

3(3K1) Cho các dụng cụ: một chiếc ghế đủ cao nếu bạn đứng lên đó sẽ chạm được vào trần căn phòng, một sợi chỉ mảnh

và đủ dài, một chiếc đồng hồ, một chiếc quả dọi và một cái cân Các dụng cụ cần dùng tối thiểu để xác định thể tích căn phòng hình hộp chữ nhật là

A ghế, sợi chỉ, quả dọi, đồng hồ

B cân, sợi chỉ, quả dọi, đồng hồ

C ghế, cân, quả dọi, đồng hồ

D ghế, sợi chỉ, quả dọi, cân

4(4K2) Một con lắc lò xo m = 400g, k = 25N/m dao động trên mặt phẳng nằm ngang Từ vị trí cân bằng người ta kéo vật ra

8cm rồi thả nhẹ, khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 4cm thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo Biên độ dao đông mới của vật là

A 7,0cm B 5,3cm C 4,0cm 6,2cm

5(5K3) Một động cơ chạy tự do trên một đệm cao su dày để cho bớt dao động Động cơ lún xuống đệm 10cm Lấy g =

9,8m/s2 Coi rằng động cơ chỉ dao động theo phương thẳng đứng Tốc độ quay (vòng/phút) khi mà động cơ dao động thẳng đứng mạnh nhất là

A 1,576(vòng/phút) B 94,58(vòng/phút) C 98(vòng/phút) D 9,9(vòng/phút)

6(6G1) Cho một hệ thống gồm 3 lò xo và hai vật nặng có kích thước nhỏ mắc thứ tự từ trái sang phải như sau: lò xo thứ

nhất có độ cứng k, bên trái gắn cố định, bên phải nối với vật thứ nhất có khối lượng m Tiếp đến là lò xo thứ hai có độ cứng k’, bên trái lò xo này gắn với vật thứ nhất, bên phải gắn với vật thứ hai có khối lượng m giống hệt vật thứ nhất Tiếp đến là

lò xo thứ ba giống hệt lò xo thứ nhất, bên trái của nó gắn với vật thứ hai, bên phải gắn cố định Khối lượng của các lò xo không đáng kể Hệ thống được đặt nằm ngang Khi các vật cân bằng các lò lo không biến dạng Bỏ qua ma sát Từ vị trí cân bằng của các vật đồng thời kéo hai vật ra hai bên đến vị trí cách vị trí cân bằng của chúng một đoạn nhỏ x rồi đồng thời giải phóng chúng (coi tốc độ ban đầu bằng 0) Chu kì dao động của các vật là

A

2

2 '

m T

2

'

m T

k k

2

m T

k k

 D

2

m T

7(7G2).Trên mặt bàn nhẵn có một con lắc lò xo nằm ngang với quả cầu có khối lượng m = 100g; con lắc có thể dao động

với tần số 2Hz Quả cầu nằm cân bằng Tác dụng lên quả cầu một lực có hướng nằm ngang và có độ lớn bằng 20N trong thời gian 3.10-3s; sau đó quả cầu dao động điều hòa~ Biên độ dao động của quả cầu xấp xỉ bằng

A 4,8cm B 0,6cm C 6,7cm D 10cm

SÓNG CƠ HỌC (4CÂU=1TB+2K+1G)

8(1TB1) Chọn phát biểu đúng Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng.

A Sóng tới không truyền năng lượng cho các nút sóng

B Sóng phản xạ không truyền năng lượng cho các nút sóng

C Cả sóng tới và sóng phản xạ đều không truyền năng lượng cho các nút sóng

D Cả sóng tới và sóng phản xạ đều truyền năng lượng cho các nút sóng

9(2K1) Một sóng cơ ngang truyền trên một sợi dây rất dài có phương trình u=6 cos(4 πtt − 0 , 02 πtx ); trong đó u và x có đơn vị là cm, t có đơn vị là giây Vận tốc dao động của một điểm trên dây có toạ độ x = 25cm tại thời điểm t = 4s là

A 24 cm/s. B 0,12cm/s. C  24 cm/s D  0,12 cm/s

10(3K2) Thực hiện giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp có phương trình là uAuBa cos  t Biết bước sóng trên mặt chất lỏng là  và AB = 7 Số điểm dao động với biên độ cực đại cùng pha với nguồn trên đoạn AB là

Trang 2

11(4G1) Sóng dừng trên một sợi dây có biên độ ở bụng là 5cm Giữa hai điểm M, N có biên độ 2,5cm cách nhau 20cm các

điểm luôn dao động với biên độ nhỏ hơn 2,5cm Bước sóng bằng

DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU (9CÂU = 4TB+4K+1G)

12(1TB1) Chọn phát biểu sai Đặt điện áp u U c  0 os  t vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (với cuộn dây thuần cảm)

A Nếu chỉ cho C thay đổi, khi điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ lớn nhất thì dung kháng của tụ cũng lớn nhất

B Nếu thỉ cho L thay đổi, thì công suất tiêu thụ của mạch lớn nhất bằng

2 0 2

U

R.

C Nếu chỉ cho R thay đổi, khi công suất tiêu thụ của mạch lớn nhất thì hệ số công suất của mạch bằng

2

D Nếu chỉ cho  thay đổi, thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R lớn nhất bằng

0 2

U

13(2TB2) Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, R = 50Ω Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp

 

100 2 os 100

6

  Biết điện áp giữa hai bản tụ và điện áp giữa hai đầu mạch lệch pha nhau một góc 6

Công suất tiêu thụ của mạch là

14(3TB3) Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 30Ω mắc nối tiếp với cuộn dây Đặt vào hai đầu đoạn mạch một

điện áp xoay chiều u U  2 os100 ct V  

Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là Ud = 60V Dòng điện trong mạch

lệch pha 6

so với u và lệch pha 3

so với ud Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch U có giá trị là

15(4TB4) Đặt điện áp u U c  0 os  t vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AD và DB mắc nối tiếp Đoạn mạch

AD gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Đoạn mạch DB chỉ có tụ điện có điện dung C Để điện

áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AD không phụ thuộc vào R thì tần số góc  phải bằng

A

1

1

1

1

LC .

16(5K1) Khi đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch tiêu thụ điện thì trong mạch

A các êlectron chuyển động theo một chiều nhất định

B các êlectron dao động cưỡng bức với tần số nhỏ hơn tần số của điện áp hai đầu đoạn mạch

C các êlectron dao động điều hòa với tần số bằng tần số của điện áp hai đầu đoạn mạch

D dòng điện không thể cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch

17(6K2) Một đường dây tải điện lưới công nghiệp 50Hz có chiều dài l = 600km Coi vận tốc lan truyền tín hiệu điện bằng

vận tốc truyền ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s Độ lệch pha giữa điện áp đầu đường dây và điện áp cuối đường dây bằng

18(7K3) Cuộn sơ cấp của một máy hạ áp có hệ số biến áp là k = 10 được mắc vào lưới điện xoay chiều có điện áp U1 =

220V Điện trở của cuộn thứ cấp là r2 = 0,2Ω; điện trở tải trong mạch thứ cấp là R = 2Ω Bỏ qua sụt áp do điện trở thuần trên cuộn sơ cấp Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là

A U2 = 20,0V B U2 = 22,0V C U2 = 19,8V D U2 = 2,0V

19(8K4) Hai chiếc bàn là 220V – 1100W được mắc vào hai pha của một lưới điện 3 pha 4 dây có Up = 220V Một nồi cơm

điện 220V – 550W được mắc vào pha thứ 3 của đường dây điện này Khi đó dòng điện chạy trong dây trung tính có cường

độ hiệu dụng bằng

20(9G1) Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số

thay đổi được Khi tần số của điện áp hai đầu đoạn mạch f = 60Hz thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm thuần đạt cực đại, khi tần số của điện áp hai đầu đoạn mạch f = 50Hz thì điện áp hai đầu cuộn cảm là uLUL 2 os 100 c   t  1

V, khi

Trang 3

tần số của điện áp hai đầu đoạn mạch f = f’ thì điện áp hai đầu cuộn cảm là uLU c0L os   ' t  2

V Biết

0 2

L L

U

U 

Giá trị của ’ xấp xỉ bằng

A 160(rad/s). B 137 (rad/s). C 144 (rad/s). D 20 30 (rad/s).

DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ (4CÂU=1TB+2K+1G)

21(1TB1) Chọn phát biểu đúng về mạch dao động LC lý tưởng có chu kỳ T Năng lượng từ trường trong cuộn cảm

A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T

B biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ 2T

C biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ 2

T

D Không biến thiên

22(2K1) Biểu thức của điện tích trên tụ điện của một mạch dao động LC là q Q c  0 os  t Sau

1

8 chu kỳ dao động (kể từ

thời điểm t = 0) thì năng lượng từ trường bằng Wt, năng lượng điện trường là Wđ Hệ thức đúng là

A Wt  Wđ B Wt  2Wđ C

1

2

1

4

23(3K2) Người ta dùng cách nào trong các cách sau đây để duy trì dao động điện từ trong mạch với tần số riêng của nó?

A Đặt vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều

B Đặt vào mạch một hiệu điện thế một chiều không đổi

C Dùng máy phát dao động điện từ điều hòa

D Tăng thêm điện trở của mạch dao động

24(4G1) Một mạch dao động lý tưởng, gồm một tụ điện và một cuộn dây Nối hai đầu cuộn dây với một nguồn điện có

suất điện động E và điện trở trong r thông qua một khóa K Mới đầu khóa K đóng Khi dòng điện đã ổn định người ta mở khóa và trong mạch có dao động điện từ với chu kỳ T Biết rằng hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện lớn gấp n lần suất điện động của nguồn điện Các hệ thức đúng là

rn

2

rn

2

rn

rn

SÓNG ÁNH SÁNG (5CÂU=2TB+2K+1G)

25(1TB1) Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, bề rộng của trường giao thoa

A bằng khoảng cách giữa hai mép ngoài của hai vân sáng ngoài cùng

B bằng khoảng cách giữa hai mép ngoài của hai vân tối ngoài cùng

C bằng phần chồng lên nhau ở trên màn quan sát của hai chùm sáng phát ra từ S1, S2

D bằng phần chồng lên nhau của hai chùm sáng phát ra từ S1, S2

26(2TB2) Trong một môi trường trong suốt và đồng tính (không phải là chân không hay không khí) thì tốc độ truyền của

A mọi ánh sáng đều bằng nhau

B ánh sáng giảm dần từ đỏ đến tím

C ánh sáng tăng dần từ đỏ đến tím

D ánh sáng tăng từ đỏ đến lục rồi giảm đến tím

27(3K1) Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng

0, 4  m    0,75  m Khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm; khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 màu đỏ và vân sáng bậc 3 màu tím ở cùng một bên so với vân trung tâm là

28(4K2) Quang phổ đám phát xạ là

A hệ thống gồm các giải màu ngắn, ngăn cách nhau bởi các khoảng tối

B hệ thống gồm các vạch màu riêng rẽ, ngăn cách nhau bởi các khoảng tối

C hệ thống gồm các khoảng tối nằm trên nền quang phổ liên tục

D hệ thống gồm các vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục

29(5G1) Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng có khoảng cách giữa hai khe S1, S2 là a = 0,5mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe S1, S2 tới màn quan sát là D = 2m; khe S phát ánh sáng gồm 3 đơn sắc với các bước sóng λ1 = 420nm, λ2 = 560nm và λ3 = 700nm Trên bề rộng trường giao thoa L = 48mm, số vân sáng đơn sắc quan sát được là

A 49 B 51 C 36 D 30

LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG (5CÂU=2TB+2K+1G)

30(1TB1) Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây?

A Gây ra hiện tượng quang điện

B Chiếu sáng

C Kích thích sự phát quang

Trang 4

D Sinh lí.

31(2TB2) Chọn phát biểu đúng Tính chất nổi bật của tia X là

A tác dụng lên kính ảnh

B làm phát quang một số chất

C làm ion hóa không khí

D khả năng đâm xuyên

32(3K1) Trong một tế bào quang điện có Ibh = 2A và hiệu suất lượng tử là 0,5% Số photon đến Catốt mỗi giây là

33(4K2) Biết các bước sóng trong dãy Banme là vạch đỏ  = 0,6563m, vạch lam  = 0,4861m, vạch chàm  = 0,4340

m và vạch tím t = 0,4102m Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Pasen ở vùng hồng ngoại là

A p2 = 1,281m B p2 = 1,812m C p2 = 1,0939m D p2 = 1,8744m

34(5G1) Một ống Cu – lít – giơ có điện áp giữa Anốt và Katốt là 10kV, cường độ dòng điện trong ống là I = 1mA~ Biết

rằng chỉ có 1% số êlectron đập vào đối âm cực tạo ra tia X Khối lượng của đối âm cực là m = 100g, nhiệt dung riêng của chất làm đối âm cực là 120J/kg.độ Coi động năng của các êlectron khi bứt ra khỏi Katốt bằng không Sau 1 phút hoạt động thì đối âm cực nóng thêm

A t ≈ 49,50C B t ≈ 99,20C C t ≈ 10,80C D t ≈ 12,60C

HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ (6CÂU=3TB+2K+1G)

35(1TB1) Chọn phát biểu đúng Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y là vì

A độ hụt khối của X lớn hơn của Y

B độ hụt khối của X nhỏ hơn của Y

C năng lượng liên kết của X lớn hơn của Y

D năng lượng liên kết riêng của X lớn hơn của Y

36(2TB2) Một lượng chất phóng xạ có khối lượng ban đầu là m0 Sau 5 chu kỳ bán rã khối lượng của chất phóng xạ còn lại

A

0

5

m

m 

0 8

m

m 

0 32

m

m 

0 10

m

m 

37(3TB3) Biết khối lượng của các hạt nhân mC = 12,000u; mα = 4,0015u; mp = 1,0072u; mn = 1,0087u và 1uc2 = 931MeV Năng lượng cần thiết tối thiểu để chia hạt nhân 126 C thành 3 hạt α là

A 6,7.10-13J B 6,7.10-15J C 6,7.10-17J D 6,7.10-19J

38(4K1) Cho biết m  4,0015 ; u mC  12,000 ; u mO  15,999 ; u mp  1,007276 ; u mn  1,008667 u

Thứ tự tăng dần về độ bền vững của các hạt nhân 42He ; 126C ; 168O

A 126 C ; 42He ; 168O. B 12 16 4

2He ; 8O ; 6C.

39(5K2) Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA đang đứng yên phân rã thành hạt nhân con B và hạt α có khối lượng mB và mα,

có vận tốc vBv  Kết luận đúng về hướng và trị số của vận tốc các hạt sau phản ứng là

A Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng

B Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng

C Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng

D Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng

40(6G1) Prôtôn có động năng đủ lớn nhờ máy gia tốc được bắn vào 94Be nằm yên Phản ứng hạt nhân sinh ra 4

2He

A

ZX Prôtôn có động năng Kp = 5,45MeV Sau phản ứng, hạt nhân He có vận tốc vHe vuông góc với vận tốc vp

của prôtôn Biết động năng của hạt He là KHe = 4,00MeV Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng Động năng của hạt nhân X bằng

PHẦN RIÊNG (10 CÂU = 4TB+4K+2G)

PHẦN A CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

DAO ĐỘNG CƠ 2

41(K1) Hai đồng hồ quả lắc bắt đầu hoạt động vào cùng một thời điểm Đồng hồ chạy đúng có chu kì T, đồng hồ chạy sai

có chu kì T’ thì

A T’ > T

B T’ < T

C Khi đồng hồ chạy đúng chỉ 24(h), đồng hồ chạy sai chỉ 24.T’/T(h)

D Khi đồng hồ chạy đúng chỉ 24(h), đồng hồ chạy sai chỉ 24.T/T’(h)

42(K2) Một con lắc lò xo mà quả cầu nhỏ có khối lượng 500g dao động điều hòa với cơ năng 10mJ Khi quả cầu có vận

tốc 0,1m/s thì gia tốc của nó là  3m/s2 Độ cứng của lò xo là

Trang 5

A 30N/m B 40N/m C 50N/m D 60N/m

SONG CƠ 1

43(G1) Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt chất lỏng với 2 nguồn A, B phát sóng kết hợp ngược pha nhau Khoảng cách giữa 2 nguồn là AB = 16cm Hai sóng truyền đi có bước sóng là 4cm Trên đường thẳng xx' song song với AB, cách AB một đoạn 8cm, gọi C là giao điểm của xx' với đường trung trực của AB Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên xx' là

ĐIỆN XOAY CHIỀU 2

44(TB1) Một cuộn dây có điện trở thuần 30 3Ω mắc vào nguồn điện xoay chiều Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

lệch pha 600 so với dòng điện trong mạch Cảm kháng của cuộn dây là

45(G2) Cho đoạn mạch điện xoay chiều AB mắc nối tiếp theo thứ tự từ trái sang phải gồm: đoạn mạch AM chỉ có tụ điện

có điện dung C, đoạn mạch MN chỉ có điện trở thuần R, đoạn mạch NB là một hộp kín X Biết UAB = 120V; ZC = 10 3;

R = 10; uAN = 60 6 cos100 t  (V); UNB = 60V Biết hộp X là đoạn mạch gồm hai trong ba phần tử (điện trở thuần Ro, cuộn cảm thuần Lo, tụ điện Co) mắc nối tiếp Hộp X chứa

0,1

10 ;

3

4

10

10 ;

C

4

;

3

0,1

10 ;

DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ 1

46(K3) Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện có điện dung 100pF và một cuộn dây có độ tự cảm 2

1

H

Mạch dao động này có thể bắt được sóng điện từ thuộc giải sóng vô tuyến nào?

A Sóng dài B Sóng trung C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn

SÓNG ÁNH SÁNG 2

47(K4) Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng có khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 1,5m và khoảng

cách giữa hai khe hẹp là a = 1,5mm Nguồn sáng phát ra đồng thời hai bức xạ có bước sóng lần lượt là 480nm và 640nm Kích thước của vùng giao thoa trên màn quan sát được là 2cm Số vân sáng quan sát được trên màn là

48(TB2) Hiện tượng quang dẫn có thể xẩy ra khi chất nào sau được chiếu sáng?

LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG 1

49(TB3) Hiện tượng nào dưới đây không thể hiện tính chất hạt của ánh sáng?

A Hiện tượng phát quang

B Hiện tượng quang điện

C Hiện tượng tán sắc, tạo thành quang phổ liên tục của ánh sáng trắng

D Hiện tượng tạo thành quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô

VẬT LÍ HẠT NHÂN 1

50(TB4) Phản ứng nhiệt hạch là

A kết hợp hai hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao

B kết hợp hai hạt nhân trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao

C phân chi một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân kèm theo sự tỏa nhiệt

D phân chia một hạt nhân rất nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn

PHẦN B CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN (4 CÂU = 2TB+1K+1G)

51(K1) Một viên đạn có khối lượng m2 bay theo phương ngang với vận tốc v đến găm vào một khối trụ đặc, đồng chất có

khối lượng m1 rất lớn hơn so với m2, bán kính R nằm trên một mặt phẳng nhẵn nằm ngang Hướng bay của viên đạn vuông góc với trục của hình trụ và cách trục của hình trụ một đoạn h > R Coi va chạm là tuyệt đối không đàn hồi Tốc độ góc của khối trụ sau va chạm là

Trang 6

A

2

2

1

m vh

2 2 1

2m vh

1 2 2

m vh

1 2 2

2m vh

52(G1) Một vành tròn và một đĩa tròn cùng khối lượng và lăn không trượt cùng vận tốc Động năng của vành là 40J thì

động năng của đĩa là

53(TB1) Người ta tác dụng vào vật rắn một mômen lực có độ lớn 3 Nm trong thời gian 1 phút Độ biến thiên mômen động

lượng của vật bằng

A ΔL = 180 kg.mL = 180 kg.m2/s B ΔL = 180 kg.mL = 3 kg.m2/s B ΔL = 180 kg.mL = 0,05 kg.m2/s C ΔL = 180 kg.mL = 120 kg.m2/s

54(TB2) Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với mômen quay bằng mômen cản, vectơ gia tốc hướng tâm của

một điểm trên vật có

A hướng không đổi và độ lớn thay đổi B hướng thay đổi và độ lớn không đổi

C hướng và độ lớn đều thay đổi D hướng và độ lớn đều không đổi

DAO ĐỘNG CƠ 1

55(G1) Một vật dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 2cm, biết rằng trong 1 chu kì, khoảng thời gian mà vận tốc của

vật có giá trị biến thiên trên đoạn từ  2  3cm/s đến 2 cm/s là 2

T

Tần số dao động của vật là

SÓNG CƠ 1

56(K1) Phương trình dao động của một điểm M trên dây khi có sóng dừng có dạng u = 2cosπtx

4 cos (20πt)cm (x là khoảng

cách từ vị trí cân bằng của M đến gốc toạ độ O, x đo bằng cm, t đo bằng giây) Vận tốc truyền sóng trên dây bằng

DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 1

57(G2) Cho mạch điện mắc nối tiếp theo thứ tự gồm: đoạn mạch MA có điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện có điện

dung C, đoạn mạch AN có cuộn dây có điện trở thuần r và độ tự cảm L Đặt vào hai đầu đoạn mạch MN một hiệu điện thế xoay chiều thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch I = 1A và mạch tiêu thụ công suất P  10 3W, điện áp uMA khác

pha 2

so với uAN; khác pha 3

so với uMN; khác pha 6

so với cường độ dòng điện i trong mạch Hệ thức đúng là

SÓNG ÁNH SÁNG 1

58(K2) Nguồn sáng X có công suất P1 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1=400 nm Nguồn sáng Y có công suất P2 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2=600 nm Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ số giữa số phôtôn mà nguồn sáng

X phát ra so với số phôtôn mà nguồn sáng Y phát ra là 5/4 Tỉ số P1/P2 bằng

LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG 1

59(TB1) Chiếu bức xạ có bước sóng bằng 533nm lên tấm kim loại có công thoát A 3,0.1019J

 Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các êlectrôn quang điện và cho bay vào từ trường theo phương vuông góc với đường cảm ứng từ Biết bán kính cực đại của quỹ đạo của các êlectron quang điện là R  22, 75 mm Độ lớn cảm ứng từ của từ trường là

A 2,5.10 T3

VẬT LÍ HẠT NHÂN 1

60(TB2) Một bệnh nhân điều trị bằng đồng vị phóng xạ, dùng tia  để diệt tế bào bệnh Thời gian chiếu xạ lần đầu là  t 20 phút, cứ sau 1 tháng thì bệnh nhân phải tới bệnh viện khám bệnh và tiếp tục chiếu xạ Biết đồng vị phóng xạ đó có chu kỳ bán rã

T = 4tháng (coi  t T) và vẫn dùng nguồn phóng xạ trong lần đầu Hỏi lần chiếu xạ thứ 3 phải tiến hành trong bao lâu để bệnh nhân được chiếu xạ với cùng một lượng tia  như lần đầu?

Ngày đăng: 22/05/2021, 13:42

w