1. Trang chủ
  2. » Đề thi

BỘ 60 đề CHUẨN cấu TRÚC đề MINH họa GIẢI CHI TIẾT đề 2

12 193 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 425,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số tập con thỏa mãn đề bài chính là số cách chọn 2 phần tử lấy trong tập hợp M có 12 phần tử.. Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại x 1... Đường thẳng đi qua A và vuông góc

Trang 1

BẢNG ĐÁP ÁN – ĐỀ 02

11.C 12.A 13.A 14.C 15.D 16.B 17.B 18.C 19.B 20.B 21.B 22.B 23.A 24.A 25.B 26.B 27.B 28.D 29.B 30.A 31.C 32.C 33.D 34.D 35.B 36.B 37.D 38.D 39.B 40.A 41.B 42.A 43.C 44.A 45.C 46.B 47.C 48.B 49.B 50.B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn B

Số tập con thỏa mãn đề bài chính là số cách chọn 2 phần tử lấy trong tập hợp M có 12 phần tử Số tập con gồm 2 phần tử của tập hợp MC122

Câu 2: Chọn C

Ta có u14u113du410d 18d3

Vậy công sai của cấp số cộng là d 3

Câu 3: Chọn A

Ta có     2  5 7

0 1

2 3

x x

x x

 

 

 Bảng xét dấu f ' x như sau:

Từ bảng xét dấu ta thấy f ' x có 3 lần đổi dấu nên hàm số đã cho có 3 điểm cực trị

Câu 4: Chọn D

Hàm số đạt cực đại tại điểm x mà f ' x đổi dấu từ dương sang âm

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại x 1

Câu 5: Chọn D

Ta có

1 2

2 1

1 1

1

x

x

Suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 2

Câu 6: Chọn D

Đường cong có dạng của đồ thị hàm số bậc 3 với hệ số a 0 nên chỉ có hàm số y x33x thỏa yêu 1 cầu bài toán

Câu 7: Chọn A

Trang 2

Số nghiệm của phương trình   1

2

f x   bằng số nghiệm của đồ thị hàm số yf x  và đường thẳng

1

2

y  

Dựa vào đồ thị ta thấy: đồ thị hàm số yf x  và đường thẳng 1

2

y   cắt nhau tại 2 điểm

Nên phương trình   1

2

f x   có 2 nghiệm

Câu 8: Chọn A

Ta có: z z1 2 5 2020i i  5 10100i Phần thực của số phức z z là 1 2 5

Câu 9: Chọn D

Ta có 1 3 1 1 3 1   3 1  4 

1

0

edxed x  e   ee

Câu 10: Chọn A

Ta có 1 2.1 6 5   0 nên M1;1; 6 thuộc mặt phẳng  P

Câu 11: Chọn C

Đạo hàm của hàm số ylog7x là ' 1

ln 7

y x

Câu 12: Chọn C

Ta có 1 16 2.2 4 3

VB ha aa

Câu 13: Chọn C

Ta có

1

1

x

x

 sai vì e dx xe xC

Câu 14: Chọn C

Ta có: a b c    2; 6; 2 

Vậy a b c    2 11

Câu 15: Chọn A

Ta có 32 2 1 32 2 30 2 2 0 0

2

x

Câu 16: Chọn A

Ta thấy đường thẳng d có một vectơ chỉ phương có tọa độ u 2 1; 2;3  

Câu 17: Chọn A

Số phức z  2 4i được biểu diễn bởi điểm C  2; 4 

Câu 18: Chọn A

I  f x dx f x dx f x dx  

Trang 3

Câu 19: Chọn D

Khối nón có bán kính bằng 3 nên có thể tích là 1 2 1 .3 4 12 3

Câu 20: Chọn C

Thể tích của khối hộp đã cho bằng 2.4.648

Câu 21: Chọn C

Ta có z1z2  1 2i    2 i 3 i

Câu 22: Chọn B

Từ phương trình mặt cầu suy ra tâm của mặt cầu là I2; 1;3  

Câu 23: Chọn A

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0;1 

Câu 24: Chọn C

Điều kiện: x  9

2

Câu 25: Chọn B

Theo tính chất của lũy thừa thì đẳng thức x y  xy sai

Câu 26: Chọn D

Theo công thức tính diện tích xung quanh hình trụ S xq 2 rh2 2.5 20

Câu 27: Chọn D

Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng BCD nhận vectơ pháp tuyến của BCD là vectơ chỉ phương

Ta có BC2; 0; 1 ,  BD0; 1; 2  

d

Khi đó ta loại phương án A và B

Thay điểm A1;02 vào phương trình ở phương án D ta có

Suy ra đường thẳng có phương trình tham số ở phương án C đi qua điểm A nên D là phương án đúng Câu 28: Chọn C

Ta có

5 2

2 2

a a

a

Câu 29: Chọn A

f xg x dxf x dxg x dx   

Trang 4

Câu 30: Chọn C

Gọi H là hình chiếu của A lên SD ta chứng minh được AH SCD

5

a AH

Câu 31: Chọn C

2 4; 1

x

x

    

    



Khi đó y4 16;y24;y 1 2

Nên

min4; 1 y 16

Câu 32: Chọn A

Xem ba chữ T riêng biệt ta có: n    6!

Gọi A là biến cố “xếp ngẫu nhiên 6 thẻ đó thành dãy TNTHPT”, suy ra n A   3!

(số hoán vị của T – T – T và N, H, P cố định)

Vậy xác suất của biến cố :   3! 1

Câu 33: Chọn B

2 cos 2

Câu 34: Chọn A

1

i

i

Do đó w 1 iz  z 1 i2i    2 i 2 i

Vậy phần ảo của số phức w 1 iz là z 1

Câu 35: Chọn C

Ta có  2  2  2

Vậy phương trình mặt cầu tâm I và đi qua điểm A có phương trình là

Trang 5

      2      

Câu 36: Chọn A

2

2

1

3

x x

x x

 

 

 

 

2x 3x 7 2x 21 2x 3x 7 2x 21

2

Do x   nên x     3; 2; 1; 0;1; 2;3 

Vậy bất phương trình đã cho có 7 nghiệm nguyên

Câu 37: Chọn D

Tập xác định D  

 2 2

12

x

y

x

Ta có y'0x nên hàm số 0 22

y x

 nghịch biến trên khoảng 0;

Câu 38: Chọn A

Xét hàm số g x 2f x   1x2 trên 4;3 

Ta có: g x' 2 'f  x 2 1 x

g x   f x  x Trên đồ thị hàm số f ' x ta vẽ thêm đường thẳng y 1 x

Từ đồ thị ta thấy  

4

3

x

x

 

 

Bảng biến thiên của hàm số g x  như sau:

Trang 6

Vậy

4;3

Câu 39: Chọn B

Gọi chiều rộng, chiều dài của đáy lần lượt là x và 2 , x chiều cao là y

Diện tích các mặt bên và mặt đáy là S 6xy2x2

Thể tích là V 2x y2 200 xy 100

x

Vậy chi phí thấp nhất là T 30 180.30000003 51 triệu

Câu 40: Chọn D

Phương trình tham số của đường thẳng

1

3

 

 

  

Gọi  là đường thẳng cần tìm Theo đề bài d cắt  nên gọi I   d I d suy ra

(1 ; 2 ;3 )

Ittt

Ta có MI( ; ;t t t1)

; mặt phẳng ( )P có VTPT là n  (1; 1;1)

 song song với mặt phẳng ( )P nên MInMI n  01.t ( 1).t1.(1t)0  t 1

( 1; 1;0)

MI

là 1 VTCP của đường thẳng  và  đi qua điểm M(1; 2; 2)

Vật PTTS của đường thẳng  cần tìm là

2

z

 

 

 

Câu 41: Chọn D

Ta có:

| 2 | ( 2) ;| 2 | ( 2)

| 2 | | 2 | 2( ) 8 2 | | 8 10

(| 2 | 2 | 2 |) (1 2 )(| 2 | | 2 | ) 50

Trang 7

A 0 nên từ đó suy ra A  505 2

Vậy giá trị lớn nhất của A là 5 2

Câu 42: Chọn A

Ta có:

2

4

'( )(1 ( ))

( )

Lấy nguyên hàm 2 vế ta được

2

2 4

'( )(1 ( ))

( 1) ( )

2

2 4

3

3

3

(1 2 ( ) ( )) '( )

( 1) ( )

1 3 ( ) 3 ( ) ( 1)

x

x

C

C

3

3

3

3 3

3

3

1 3 ( ) 3 ( ) ( 1) 1

1 3 ( ) 3 ( ) 1 ( 1)

(1 ( ))

( 1) ( )

1

( )

1 ( )

f x

x

x

f x

f x

x

    

Vậy

3 1

1

x

  Suy ra a 1;b hay 0 a b  1

Câu 43: Chọn A

Điều kiện

, * : , 2020



BPT cho có dạng ( 3)( 2) log2 4 1 ( 4)( 2) log3 2 1 0(*)

Trang 8

Xét y  thì (*) thành 1 ( 3) log2 4 1 3( 4) log32 0

x

x

  , rõ ràng BPT này nghiệm đúng với mọi x 3 vì ( 3) 0; log2 4 1 log (0 1)2 0,3( 4) 0, log32 0

x

x

Như vậy trường hợp này cho ta đúng 2017 bộ ( ; )x y ( ;1)x với 4x2020,x 

Xét y 2 thì (*) thành 4(x 4) log 1 0,3  BPT này cũng luôn đúng với mọi x mà 4x2020,x  Trường hợp này cho ta 2017 cặp ( ; )x y nữa

Với y2,x thì VT(*) > 0 nên (*) không xảy ra 3

Vậy có đúng 4034 bộ số ( ; )x y thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 44: Chọn B

Gọi I là trung điểm của BC khi đó , BCAIBCAA' nên BCAA I' BCA I' Vậy góc hợp bởi A BC'  và ABC bằng AIA'

4

3

Câu 45: Chọn A

Trang 9

Gọi I là trung điểm của BC suy ra góc giữa mp SBC  và mp ABC  là SIA 30 0

H là hình chiếu vuông góc của A trên SI suy ra d A SBC ,  AHa

Xét tam giác AHIvuông tại H suy ra 0 2

sin 30

AH

Giả sử tam giác đều ABC có cạnh bằng x, mà AI là đường cao suy ra 2 3 4

a

Diện tích tam giác đều ABC

3

ABC

S   

Xét tam giác SAI vuông tại A suy ra tan 300 2

3

a

Vậy

.

Câu 46: Chọn B

Đặt

2

8

1

x

t

x

Ta có:

2

2 2

1

x

x

 Bảng biến thiên:

Trang 10

 4; 4 

t

  

Xét hàm số: h t  f t  a 1,t  4; 4 , ta có: h t'  f ' t

t

t

    

  

4;4

maxh t Max a 5 ;a 5

5 20

a

a

Vậy có tất cả 31 giá trị nguyên của tham số a thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 47: Chọn B

Dựa vào giả thiết đường thẳng đi qua hai điểm M  2; 2 và P4; 0  Suy ra

Từ giả thiết ta có hàm số   3 2   2

f xaxbxcxdf xaxbx c Chú ý đồ thị hàm số tiếp xúc đường thẳng d tại x  2

1

12 0

1

1

3

1 1

3

a b c

c d

 

Từ đó  

1

1

13 6

f x dx

Câu 48: Chọn A

2

2

3xx.ln x 2x 3 3 x m .ln 2 x m 2 *

Xét hàm đặc trưng f t 3 ln ,t t t2 là hàm số đồng biến nên từ phương trình  * suy ra

 

2

2

'

2 khi

2 1 khi

Và '  0 2 khi

0 khi

g x

Trang 11

Xét các trường hợp sau:

Trường hợp 1: m 0 ta có bảng biến thiên của g x  như sau:

Phương trình chỉ có tối đa 2 nghiệm nên không có m thỏa mãn

Trường hợp 2: m 2 tương tự

Trường hợp 3: 0m2, bảng biến thiên g x  như sau:

Phương trình có 3 nghiệm khi

1

2

3 2

m m

m

 

Câu 49: Chọn D

Trắc nghiệm: Thay tọa độ điểm M vào vế trái phương trình đường thẳng kết quả bằng 0 thỏa ta được đáp

án A

Tự luận:

Ta có w3z3z2 2z13z3 3 3i3z3 1 i w 3z3  1 i 3AM với A  1;3

 ; 

M x y biểu diễn số phức z nằm trên đường thẳng 3 d x: 2y  và 1 0 A1;3d

Khi đó w 3z3  1 i 3AM đạt giá trị nhỏ nhất khi AM ngắn nhất  AMd

AMd nên AM có phương trình: 2x  y 1 0

Khi đó MAMd nên 3 1;

5 5

M 

Câu 50: Chọn A

Gọi I là điểm thỏa mãn: 2IA IB    IC0

Trang 12

     

1; 0; 4

1; 0; 4 

I

Khi đó, với mọi điểm M x y z ; ;    P , ta luôn có

2

TMI IAMI IBMI IC

2MI 2IA IB IC

Ta tính được 2IA2IB2IC2 30

Do đó, T đạt GTNN MI đạt GTNN MI  P

Lúc này,    

 2

2.1 0 2.4 8

   Vậy Tmin 2.62 30 102.

Ngày đăng: 16/05/2021, 19:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w