1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thử lần 1 toán 12 Sở Nghệ An 2021

25 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thi thử lần 1 toán 12 Sở Nghệ An 2021

Trang 1

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 3a và chiều cao bằng 2 3a Thể tích của khối chóp bằng

Câu 2: Cho , ,a b c là các số dương, a 1 Đẳng thức nào sau đây đúng?

A loga b loga b log a c

b

C loga b logb a log b c

Câu 6: Cho hình chóp S ABCDSBABCD (xem hình dưới), góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng

ABCD là góc nào sau đây?

Trang 2

Câu 10: Đạo hàm của hàm số ysinx

A ' sin yx B ' cos yx C 'y  sin x D 'y  cos x

Câu 11: Đường cong trong hình bên dưới là của đồ thị hàm số

Trang 3

A.y2x4 3x21 B.y x 3 3x1 C. 1.

1

x y x

Trang 4

Câu 22: Tất cả các giá trị của m sao cho hàm số yx3 3mx24m đồng biến trên khoảng 0; 4 là 

a SD  hình chiếu vuông góc của S

lên mặt phẳng ABCD là trung điểm của AB Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD

a

C.

3

.4

a

D

3

.2

a

Câu 26: Số nghiệm của phương trình log 32  xlog 12  x 3 là

Câu 27: Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?

Câu 28: Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số   2 2

Câu 29: Một hộp chứa 7 quả cầu xanh, 5 quả cầu vàng Chọn ngẫu nhiên 3 quả Xác suất để 3 quả được chọn

có ít nhất 2 quả cầu xanh là

A 7

4

7

21.220

Câu 30: Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số f x  x3 3x22 song song với đường thẳng y9x 2

Câu 31: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

4

Trang 5

Số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x  là

a

C.16a3 3 D 8a3 3

Câu 33: Gọi M C Đ thứ tự là số mặt, số cạnh, số đỉnh của hình bát diện Khi đó , , SM C Đ bằng

Câu 34: Một khối cầu có bán kính bằng 2, một mặt phẳng   cắt khối cầu đó theo một hình tròn  C biết

khoảng cách từ tâm khối cầu đến mặt phẳng   bằng 2 Diện tích của hình tròn  C là

Câu 35: Cho hai số thực 0a b 1 Khẳng định nào sau đây là đúng:

A loga b 1 log b a B logb aloga b1 C logb a 1 log a b D 1 log 6alog a b

Câu 36: Cho  log ,a x  log b x Khi đó 2 

Trang 6

Câu 39: Tìm tất cả các giá trị của tham số để đồ thị hàm số yx32x2 m2x m có 2 điểm cực trị vàđiểm 2; 1

a 

D

3

80.3

Câu 42: Một loại kẹo có hình dạng là khối cầu với bán kính bằng 1cm được đặt trong vỏ kẹo có hình dạng là

hình chóp tứ giác đều (các mặt của vỏ tiếp xúc với kẹo) Biết rằng khối chóp đều tạo thành từ vỏ kẹo đó có thể

tích bé nhất, tính tổng diện tích tất cả các mặt xung quanh của vỏ kẹo:

Trang 7

Hỏi phương trình 1cos 2 1 1cos6 1sin 22 7 1 0

Câu 47: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O Biết AC4 3 ,a BD4 ,a SD2 2a

SO vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách giữa hai đường thẳng ABSD bằng

A 4 21

7

a

B 3 21 7

a

C 5 21 7

a

D 2 21 7

Trang 9

Từ bảng xét dấu suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2 

Trang 11

Suy ra diện tích xung quanh của hình trụ là S xq 2rl2 2.4 16   

Câu 20: Chọn A.

Cạnh AB của vật thể trong hình

A vi phạm tính chất trong khái niệm về hình đa diện “Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng

hai đa giác” Cụ thể cạnh AB trong hình là cạnh chung của 4 đa giác

Trang 12

Do tam giác ABC vuông tại B nên ABBC, mặt khác BCSA nên BCSB Do vậy ta có

Trang 13

Phương trình log 32  xlog 12  x  3 log23 x 1 x 3

.11

C C C P

Với x0  3 y0 2 Phương trình tiếp tuyến y9x 3 2 y9x 25

Vậy có 2 tiếp tuyến

Câu 31: Chọn B.

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số yf x  ta có:

+ Tập xác định: D \ 2  

+ Các giới hạn: xlim  y ; limx y1; limx2 y ; limx2 y .

Từ các giới hạn trên ta suy ra: Đường thẳng x 2 là tiệm cận đứng và đường thẳng y  là tiệm cận ngang của1

đồ thị hàm số yf x 

Trang 14

Câu 32: Chọn D.

Xét tam giác AMA' vuông tại M có: AMAA'2 A M' 2  16a2 4a2 2a 3

Đặt cạnh tam giác đều bằng x, ta có: 2 3 3 4

b

Câu 36: Chọn C.

14

Trang 16

Gọi M là trung điểm của đoạn AB.

Ta có tam giác ABC cân tại C nên CMAB và tam giác ABD cân tại D nên DMAB

Suy ra ABCDM Gọi N là trung điểm của CD thì ABMN

Lại có DABCABDMCM hay tam giác DCM cân tại MCDMN nên MN là đoạn vuông gócchung của ABCD Suy ra d AB CD ,  MN

Trang 17

Giả sử SAB là thiết diện đi qua đỉnh hình nón.

Ta có tam giác SABSA SB AB l và 2 3 2

9 3 6 4

Trang 18

3 5 tan 36 15 tan 36

Vậy: a2;b15 T   a b 17

Câu 42: Chọn D.

Giả sử vỏ kẹo có hình dạng là hình chóp tứ giác đều S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm ,O cạnh a,

đường cao SO h Loại kẹo có hình dạng là khối cầu có tâm I

Gọi M là trung điểm cạnh CD

Gọi K là hình chiếu của I trên SMK là hình chiếu của I trên mặt phẳng SCD

1

OI OK

18

Trang 19

Dễ thấy SKI SOM SI IK SO OI2 2 IK

2

4

42

2

Trang 20

x Loai V

20

Trang 24

(thỏa mãn điều kiện).

Vậy có 2 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

f x  xRx R

24

Ngày đăng: 24/06/2021, 17:07

w