Hãy tính thể tích lượng thủy tinh cần để làm nên cái ly đó kết quả gần đúng nhất... SO vuông góc với mặt đáy... Một loại kẹo có hình dạng là khối cầu với bán kính bằng 1 cm được đặt tron
Trang 11 Số điểm cực trị của hàm số y x4 2x2 là 3
3
3
3 a
1
x y x
3.
4
nào sau đây?
Trang 212 Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 42x2 và trục hoành là 3
2
x
2
x y
x
1 2
x y x
4 2
x y x
2
x y x
3
3
3
x y x
3
Trang 323 Một hộp chứa 7 quả cầu xanh, 8 quả cầu vàng Chọn ngẫu nhiên 3 quả Xác suất để 3 quả được chọn
có ít nhất 2 quả xanh là
29.
11
bằng
f x
1
2
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đó là
3
3
a
1
10 3 5 1 5
2
3 2 3
3
T
1
T
a
1
T a
1
T a
A
3
3
a
B
3 6 2
a
3
3 a
2.
Trang 433 Số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 2
x
f x
A
3
2
a
3
8
a
hình vẽ, biết rằng ở mặt ngoài ly có chiều cao là 15cm và đường kính đáy là
8cm, độ dày thành ly là 2mm, độ dài đáy là 1cm Hãy tính thể tích lượng
thủy tinh cần để làm nên cái ly đó (kết quả gần đúng nhất)
2
1
2
3
R
3
R
3
R
5
4
4
20
2
2
1
8 3 4
2
a
z y
1
Trang 542 Đặt log 52 tính giá trị của a, log 1250 theo 4 a
2
a
2
a
2
3
nón đã cho bằng
A
3
1280
3
a
B
3
640
3
a
C
3
160
3
a
D
3
320
3
a
2 2 2 2
3
4
tan 36
a V b
*
a b
b
tính T a b
SO vuông góc với mặt đáy Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SD bằng
6
Trang 649 Một loại kẹo có hình dạng là khối cầu với bán kính bằng 1 cm được đặt trong vỏ kẹo có hình dạng là hình chóp tứ giác đều (các mặt của vỏ tiếp xúc với kẹo) Biết rằng khối chóp đều tạo thành từ vỏ kẹo
đó có thể tích bé nhất, tính tổng diện tích tất cả các mặt của vỏ kẹo
hoành độ lập thành cấp số cộng
- HẾT -
Trang 7ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 31 - Chọn A
Câu 32 - Chọn C
Câu 33 - Chọn D
x
f x
Câu 34 - Chọn C
y
y
Câu 35 - Chọn C
Câu 36 - Chọn B
15
Trang 8Phần hình trụ rỗng bên trong để chứa nước có bán kính r R 0, 2 3,8 cm và chiều cao
1 14
Câu 37 - Chọn C
f x
4
a
b
Câu 38 - Chọn D
2
y
Câu 39 - Chọn B
Vậy thể tích khối trụ là: V 1 x2.2x2x1x2
3
3
R
Câu 40 - Chọn C
Áp dụng bổ đề về tỉ lệ thể tích hình chóp đáy là hình bình hành:
1
2
5
V
2
32
b b
b
b
Trang 9
Nhưng b (do Q nằm trên cạnh SB ) nên không có giá trị nào của b thỏa mãn 1
5
V
20
x b
Câu 41 - Chọn A
Để P có nghĩa thì
2 2
4
y
y
Chú ý rằng
2
2
2
2
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
2 2
2 2
2
1 1
2 2
4
1
a a
x x
a
4
a
a
2
4
a
a
2
8 8
Câu 42 - Chọn B
a
Câu 43 - Chọn B
60 ,
SO
Trang 10Ta có: 2 4 23 2 23,
SAB
S
SM
3
Câu 44 - Chọn A
3
3 9x
m
13, 3
m
m
Câu 45 - Chọn C
(do a2b2 ) 1
2
2
a
2 a
8
2
4
4
Câu 46 - Chọn A
5
OAB ABCDE
mà SSABSSBCSSCD SSDESSEASABCDE nên 9 9
5
OAB SAB
Trang 11Đặt OM ta có x, BM xtan 36 Do đó . 9
SAB OAB
BM SM OM
Vậy
2
1
x
2
.
S OAB
y
dụng bất đẳng thức
2
2
a b
100 tan 36
S OAB
V
20 tan 36
S OAB
20 tan 36
Câu 47 - Chọn A
7 7
7
a
Câu 48 - Chọn A
Ta có:
x
0,
ta có g t f t t2 2t 1
2
2 x
2
2
Trang 12Ta có: 2
6
Câu 49 - Chọn B
Kiến thức sử dụng
r
Áp dụng
Gọi I là tâm của khối cầu, O là tâm của hình vuông đáy Xét thiết diện cắt bởi mặt phẳng chứa trục ,
3
SMN
SMN
2
h
h
Vậy thể tích khối chóp:
2
h
f h
h
2
,
h h
f h
h
3
3
V
r
Câu 50 - Chọn B
3
b y a
Áp dụng
Trang 13Điểm uốn của đồ thị hàm số là 2 ;
U
x a
2
0
81
16
m
m
16
16