1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thử Sở Hà Nam năm 2021 - đáp án

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 468,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối trụ đó bằng A.. Câu 23: Công thức tính diện tích xung quanh S xq của hình nón tròn xoay có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l là: A...  Câu 42: Cho khối nón đỉnh O

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HÀ NAM

(Đề gồm 04 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM

Năm học 2020 - 2021 Môn: Toán - Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề 101 Câu 1: Cho hàm số   3

f xxx Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A   4 2

B   4 2

D   4 2

Câu 2: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:  

( )

( )

2

Điểm cực đại của hàm số đã cho là

Câu 3: Đường thẳng x 1 cắt đồ thị hàm số 3 2

yxx  tại điểm có tung độ bằng

Câu 4: Nếu  

3

2

f x x  

5

2

f x x 

5

3

d

Câu 5: Với a là số thực dương tùy ý, 3 a bằng 2

A

2

3

3

2

1

3

a

Câu 6: Cho hàm số f x có đạo hàm   f '  xx3x1x2x4  Hàm số f x có bao nhiêu điểm cực trị?  

Câu 7: Cho hàm số f x   có bảng biến thiên như sau:

( )

( )

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây?

A 0;1  B 0;  C  ; 1  D 1; 0 

Câu 8: Tích phân

1 3 2

d

x x

 bằng

A 9

4

15 4

Câu 9: Đạo hàm của hàm số ylog3x là:

A y' ln 3

x

ln 3

y x

3

y x

x

Câu 10: Cho hai số phức z1 2 3iz2   Số phức 5 i z2z1 bằng

A 3 4  i B  3 4 i C  3 4 i D 3 4  i

Câu 11: Nghiệm của phương trình 41 2 x 64 là:

Câu 12: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 ?

Thầy Đỗ Văn Đức - Live chữa chi tiết 09/06/2021 - Tại group khóa học

Đề số 85 Khóa luyện đề

Trang 2

Trang 2/4 - Mã đề 101

Câu 13: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

 là đường thẳng:

Câu 14: Số phức liên hợp của số phức z 1 2i là:

A z 1 2 i B z  1 2 i C z  1 2 i D z  2 i

Câu 15: Cho hàm số f x sin 3 x Khẳng định nào dưới đây đúng?

A  d 1cos 3

3

B f x dx cos 3x C

C  d 1cos 3

3

D f x dxcos 3x C

Câu 16: Với a là số thực dương tùy ý, log2

16

a

 

 

  bằng

A 4 log2a B log2a 4 C 4 log 2a D log2a 4

Câu 17: Nghiệm của phương trình 9 

1 log 2

2

x  là:

2

2

x 

Câu 18: Cho cấp số nhân  u nu   và 1 2 u 2 4 Giá trị của u bằng 3

Câu 19: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức  1 3i có tọa độ là

A 3; 1   B 1; 3   C  1; 3  D 1;3 

Câu 20: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường

cong trong hình bên?

A y 2x44x2 B 1 4 2

yxx

C y2x4 4x2 1. D y x42x2 1

Câu 21: Một khối trụ có bán kính đáy r 2cm và chiều cao h 5cm Thể tích của khối trụ đó bằng

A 20 cm 3

3

B 10 cm  3 C 50 cm  3 D 20 cm  3

Câu 22: Trong không gian Oxyz,mặt phẳng nào dưới đây không đi qua điểm M1; 2;3 ? 

A x2y  z 8 0 B 3x   y z 8 0

C 2x3y z 100 D 2x y 2z100

Câu 23: Công thức tính diện tích xung quanh S xq của hình nón tròn xoay có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l là:

A S xq 2rl B S xq r l2 C S xq rl D S xq 2r l2

3

2

2 3 f x dx8

3

2

d

f x x

Câu 25: Trong không gian Oxyz,cho hai điểm A2; 2;1  và B0;3; 2  Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB?

A u    2;5; 1  

B u  2;5; 1  

C u    2;5;1 

D u  5; 2;1  

Câu 26: Trong không gian Oxyz,tâm của mặt cầu    2 2  2

S x yz  có tọa độ là

A 1; 1; 2   B 1; 0; 1   C 1; 0;1  D 1; 2; 1  

Trang 3

Câu 27: Trong không gian Oxyz,cho ba điểm A1; 2;3 , B2; 1; 4  và C  1;3;5  Trọng tâm của tam giác

ABC có tọa độ là

A 2 4; ; 4

3 3

4

; 2; 4 3

4 2

; ; 4

3 3

2 2; ; 4 3

Câu 28: Cho số phức z 2 2 i Môđun của số phức 1 2i z  bằng

Câu 29: Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp A gồm 20 số nguyên dương đầu tiên Xác suất để chọn được số chia hết cho 3 là

A 3

1

3

1 2

Câu 30: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi  là góc giữa AB và mặt phẳng BCD Tính  cos 

A 3

2

3

1 2

Câu 31: Tập nghiệm của bất phương trình 2x 2 54 log 24 là

A  ; 3  B 3;  C 0;3  D 3;3 

Câu 32: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ?

3

y  xx C 4 2

yxxD 3

1

x y x

Câu 33: Tính thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 3

Câu 34: Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 7 và chiều cao bằng 6 Thể tích của khối lăng trụ đó bằng

Câu 35: Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số  

2 4

1 2

x

f xx   trên đoạn  0;1 Tính 2M 3 m

A 3

9

13

1 16

Câu 36: Trong không gian Oxyz,mặt cầu có tâm là điểm I0;1; 0 và đi qua điểm M1; 2;1 có phương trình là:

A 2  2 2

C 2  2 2

Câu 37: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2x24x216.2x3x215x18 là:

Câu 38: Cho số phức z thỏa mãn 3z z 2i  3 2 i2 Tính z9i5

A 5

2

1

1 2

Câu 39: Cho đồ thị   4 2

C yxxm biết  C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt Gọi S S lần lượt là 1, 2 diện tích các hình phẳng H H giới hạn bởi 1, 2  C và trục hoành trong đó H là phần phía trên, 1 H là phần phía 2 dưới trục hoành Tính m khi S1 S2

A 5

3

9

9

9

m 

Câu 40: Trong không gian Oxyz,đường thẳng đi qua hai điểm A1; 2;3 và B2; 4;1  có phương trình là:

Trang 4

Trang 4/4 - Mã đề 101

Câu 41: Trong không gian Oxyz,cho điểm M2;1; 0 và đường thẳng 1: 1 2

 Đường thẳng d đi 2 qua điểm M, cắt và vuông góc với đưởng thẳng d có phương trình là: 1,

B

D

Câu 42: Cho khối nón đỉnh O có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng

2

a

Một mặt phẳng thay đổi nhưng luôn đi qua O và cắt hình nón theo thiết diện là tam giác OAB Giá trị lớn nhất của diện tích tam giác OAB là:

A

2

5

8

a

B

2

2

a

C

2

3 8

a

D

2

2 3

a

Câu 43: Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có AB2a và thể tích bằng 3a3 3 Khoảng cách từ điểm A' đến mặt phẳng AB C bằng ' '

A 3

2

a

B 3 2

a

Câu 44: Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số   2

f xxxk Giá trị của

tham số thực k để 3

2

mM  là:

A 1

8

16

8

4

k 

Câu 45: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình 2x36x3m0 có ba nghiệm phân biệt là:

A   2;  B ;4

3



4 4

;

3 3

  D 4; 4 

Câu 46: Cho hai số phức z1, z thỏa mãn: 2 z12i  2 1iz1 , z22i  2 1iz2 Biết z1z2  3 Tính z1z2

Câu 47: Cho các số thực x thỏa mãn 21 3sin x  1 3sinxlog (1 9 sin ).2  x Tính cos 2 x

A 7

2 3

3

9

Câu 48: Trong không gian Oxyz,cho hình thoi ABCD có diện tích bằng 12 2 Biết A nằm trên trục Oz, C

nằm trong mặt phẳng Oxy hai điểm , BD nằm trên đường thẳng : 1

d    trong đó B có hoành độ dương Điểm D có tọa độ là

A   2; 2; 5  B 2; 2;3  C 3;3;5  D   1; 1; 3 

Câu 49: Cho hàm số f x liên tục trên   thỏa mãn 1  2 

1

2 1

d 3

f x x

 Tính tích phân  

3

1

d

f x x

Câu 50: Cho số thực a 0, biết rằng phương trình ax312x215x20210 có ba nghiệm thực phân biệt Số

4 ax 12x 15x2021 3ax12  3ax 24x15 là:

-

- HẾT -

Ngày đăng: 24/06/2021, 17:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w