Nếu cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc lấy kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 4,8 gam chất rắn.. Biết các phản ứng xảy ra hoàn t[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT SỐ 3 AN NHƠN
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
(1) Ankađien là hiđrocacbon mạch hở mà phân tử có chứa 2 liên kết pi
(2) Những hiđrocacbon có công thức phân tử là CnH2n là anken
(3) Anken là hiđrocacbon không no mạch hở có công thức phân tử là CnH2n (n≥ 2)
(4) Ankin là hiđrocacbon mạch hở mà phân tử có chứa 1 liên kết C≡C
(5) Anken có từ 4C trở lên có thể có đồng phân hình học
Câu 6: Cho các hiện tượng sau:
(1) Sục khí etilen (dư) vào nước brom (màu vàng - da cam), nước brom mất màu
(2) Sục khí etilen (dư) vào dung dịch KMnO4 (màu tím-hồng), dung dịch mất màu và có kết tủa trắng (3) Sục khí propilen (dư) vào dung dịch KMnO4 (màu tím-hồng), dung dịch mất màu và có kết tủa đen
(4) Cho benzen vào dung dịch Br2 thấy có kết tủa trắng
(5) Cho khí axetilen dư vào bình chứa dung dịch AgNO3/NH3 (không màu), xuất hiện kết tủa vàng
Số hiện tượng được mô tả đúng với thí nghiệm là
Câu 9: Chất nào sau đây thường được dùng để kích thích hoa quả nhanh chín:
Câu 10: 8 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 200 ml dd Br2 2M CTPT X là
Trang 2Câu 14: Hãy cho biết cặp tên nào sau đây thuộc cùng một chất?
B vinyl axetilen và buta-1,3-điin
C đimetyl axetilen và but-1-in
D isopropyl axetilen và 2-metyl but-3-in
Câu 15: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3:
A propin B buta-1,3-đien C but-2-in D stiren
Câu 16: Hỗn hợp X gồm metan và anken, cho 5,6 lít X qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 7,28g và có 2,688 lít khí bay ra (đktc) CTPT của anken là
Câu 17: Hiđrocacbon cháy cho thể tích hơi nước gấp 1,2 l n thể tích CO2 ( đo cùng đk) hi tác dụng
với clo tạo một dẫn xuất monoclo duy nhất có tên là:
Câu 18: Để phân biệt but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử nào sau đây:
A dd Br2 B dd AgNO3/NH3 C dd KMnO4 D dd HBr
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hoá:
Canxi cacbua X1 X2 X3 Cao su buna X2 là chất nào sau đây ?
C Etilen hoặc axetilen D Vinylaxetilen
Câu 20: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
Trang 3A 5 B 3 C 2 D 4
Câu 24: Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, ( H2SO4 đặc, 170oC) thường lẫn các oxit như SO2, CO2 Chất dùng để làm sạch etilen là
C dd NaHCO3 dư D dd KMnO4 loãng dư
Câu 25: Cho 4,32 gam hiđrocacbon tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 thu được 12,88 gam kết tủa
Vậy X là:
A axetilen B propin C but-1-in D vinylaxetilen
Câu 26: Cho sơ đồ sau: CH4 → → Y → poli (vinyl clorua) , Y tương ứng với dãy chất nào sau đây?
A etilen, 1,2-điclo etan B etilen, vinyl clorua
Câu 27: Công thức chung của ankadien là
A CnH2n-2 (n≥2) B CnH2n-2 (n≥3) C CnH2n (n≥2) D CnH2n (n≥3)
Câu 28: Hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp có thể tích 4,48 lít (ở đktc) Nếu cho hỗn hợp X
đi qua bình đựng nước brom dư, khối lượng bình tăng lên 9,8g % thể tích của một trong 2 anken là
Câu 29: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản ứng
khối lượng bình brom tăng thêm 2,8g Số mol etan và etilen trong hỗn hợp l n lượt là
A 0,12 và 0,03 B 0,05 và 0,1 C 0,03 và 0,12 D 0,1 và 0,05
Câu 30: Hỗn hợp khí X gồm C2H6, C3H6 và C4H6 Tỉ khối của X so với H2 bằng 24 Đốt cháy hoàn toàn 2,88 gam trong oxi dư rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 1,5 lít dung dịch Ba(OH)2 0,1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 31: Cho sơ đồ sau: axetilen vinyl clorua PVC Tính thể tích axetilen (đktc) c n lấy để điều chế 1,2 tấn PVC, biết hiệu suất phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp l n lượt là 80% và 62,5%
A 430,08,4 m3 B 537,6 m3 C 1075,2 m3 D 860,16m3
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but-2-en c n dùng vừa đủ b lít oxi (ở đktc) thu
được 2,4 mol CO2 và 2,4 mol nước Giá trị của b là
A 24,9 lít B 92,4 lít C 80,64 lít D 94,2 lít
Câu 33: Bao nhiêu chất sau đây làm mất màu dung dịch nước Brom: etan; etilen; axetilen; buta-1,3-dien;
benzen; stiren?
Câu 34: Hợp chất hữu cơ sau có tên gọi là: CH3-CH=C(CH3)-CH=CH2
A 2-metylbuta-1,3- đien B 2- metylpent-2-en
C 3- metylpent-2-en D 3-metylpent-1,3- đien
Câu 35: Trong một bình kín 0,35 mol C2H2; 0.65 mol H2 và một ít bột Ni Nung nóng bình một thời gian
thu được hỗn hợp khí X có tỷ khối so với H2 bằng 8 Sục X vào dd AgNO3 dư trong NH3 đến pư hoàn toàn thu được hh khí Y và 12 g kết tủa Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br2 trong
HCl
Trang 4dung dịch?
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn một ankadien X ở thể khí thu được H2O và CO2 có tổng khối lượng là 23
gam Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dung dich Ca(OH)2 dư, được 40 gam kết tủa Công thức phân tử của
X là
Câu 37: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H2; 0,15 mol C2H4 ; 0,2 mol C2H6 và 0,3 mol H2 Đun nóng với bột Ni xúc tác 1 thời gian được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y được số gam CO2 và H2O l n lượt là
Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 12,9 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư)
thì khối lượng brom phản ứng là 72 gam Mặt khác, nếu cho 20,16 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam kết tủa Ph n trăm thể tích của C2H4 có trong X là?
Câu 2: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure ?
A Gly-Ala-Gly B Ala-Gly-Gly C Ala-Ala-Gly-Gly D Ala-Gly
Câu 3: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol), C6H5NH2(anilin) và các tính chất được ghi trong bảng bên
Trang 5B X, Y tạo kết tủa trắng với nước brom
C Phân biệt dung dịch X với dung dịch Y bằng quỳ tím
D Z, T làm xanh quỳ tím ẩm
Câu 4: Vinyl axetat có công thức cấu tạo là
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOCH=CH2
Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư
(2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol FeCl3
(3) Cho dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa a mol KHCO3
(4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4
(5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3
(6) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4
(7) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 1:1) vào dung dịch HCl dư
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là
A 4 B 1 C 2 D 3
Câu 6: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch X loãng, dư tạo ra muối Fe (III) Chất X là
A CuSO4 B H2SO4 C HCl D HNO3
Câu 7: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch FeCl2
(b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2
(c) Cho dung dịch Na2S vào dung dịch Fe2(SO4)3
(d) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2
(e) Cho kim loại Zn vào lượng dư dung dịch FeCl3
(g) Sục khí SO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A HCOOC2H5 và HOCH2COCH3 B C2H5COOH và HCOOC2H5
C C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO D HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO
Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng:
(1) X + O2 t ,xto axit cacboxylic Y1;
Trang 6(2) X + H2 Ni ,to ancol Y2
(3) Y1 + Y2 xt:H SO 2 4 Y3 + H2O
Biết Y3 có công thức phân tử là C6H10O2 Tên gọi của X là
A anđehit axetic B anđehit acrylic C anđehit propionic D anđehit metacrylic
Câu 11: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A enlulozơ B rezit C Amilozơ D Amilopectin
Câu 12: Có các phát biểu sau:
(a) Tất cả ancol đa chức đều có khả năng tạo phức với Cu(OH)2
(b) Đốt cháy ancol no, đơn chức X luôn sinh ra số mol nước nhiều hơn số mol CO2
(c) Tất cả ancol no, đơn chức, mạch hở đều có khả năng tách nước tạo thành olefin
(d) Oxi hóa ancol đơn chức X cho sản phẩm hữu cơ Y, nếu Y tráng gương thì là ancol bậc 1
(e) Phenol là những hợp chất hữu cơ có nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
(f) Dung dịch phenol (C6H5OH) không làm đổi màu quỳ tím
Có mấy phát biểu đúng ?
Câu 13: Ba dung dịch: metylamin (CH3NH2), glyxin (Gly) và alanylglyxin (Ala-Gly) đều phản ứng được với
A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch NaNO3 D Dung dịch NaCl
Câu 14: Các bước tiến hành thí nghiệm tráng bạc của glucozơ
(1) Thêm 3-5 giọt glucozơ vào ống nghiệm
(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết
Câu 15: Đặc điểm chung của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là
A Phản ứng xà phòng hóa B Phản ứng không thuận nghịch
C Phản ứng cho - nhận electron D Phản ứng thuận nghịch
Câu 16: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng ?
A Cu B Al C Fe D Mg
Câu 17: Chất thuộc loại polisaccarit là
A Tinh bột B Fructozơ C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 18: Ấm nước đun lâu ngày thường có một lớp cặn đá vôi dưới đáy Để loại bỏ cặn, có thể dùng hóa
chất nào sau đây?
A Nước vôi trong B Ancol etylic C Giấm D Nước Javen
Câu 19: Thành ph n chính của phân đạm urê là
A (NH2)2CO B (NH4)2CO3 C Ca(H2PO4)2 D (NH4)2CO
Câu 20: Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol
H2 Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3,Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3 Số chất tác dụng được
Trang 7với dung dịch X là
A 7 B 6 C 5 D 4
Câu 21: Trong số các polime sau: amilozơ, tơ nilon-6, xenlulozơ, tơ tằm, tơ visco, cao su Buna-S,
polietilen Có bao nhiêu polime là polime thiên nhiên?
A 33,7 gam B 90 gam C 20 gam D 56,25 gam
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X c n vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối Giá trị của b là
A 4,24 gam B 3,18 gam C 5,36 gam D 8,04 gam
Câu 26: Cho 51,75 gam bột kim loại M hóa trị II vào 200 ml dung dịch CuCl2 1M Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được 51,55 gam hỗn hợp kim loại Kim loại M là
A Mg B Fe C Pb D Zn
Câu 27: Để 4,2 gam Fe trong không khí một thời gian thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm sắt và các oxit
của nó Hòa tan hết X bằng dung dịch HNO3 thấy sinh ra 0,448 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là
A 15,98 B 16,6 C 18,15 D 13,5
Câu 28: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa
đủ với 250 ml dung dịch OH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 16,36 B 18,86 C 15,08 D 19,58
Câu 31: Điện phân 600 ml dung dịch X chứa đồng thời NaCl 0,5M và CuSO4 aM (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) đến
Trang 8khi thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 24,25 gam so với khối lượng dung dịch ban đ u thì ngừng điện phân Nhúng một thanh sắt nặng 150 gam vào dung dịch Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy thanh kim loại ra, rửa sạch, làm khô cân được 150,4 gam (giả thiết toàn bộ lượng kim loại tạo thành đều bám vào thanh sắt và không có sản phẩm khử của S+6
sinh ra) Giá trị của a là
A 1,00 B 1,50 C 0,50 D 0,75
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 1,12 mol HCl và 0,08 mol NaNO3 Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa muối clorua và 2,24 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 10,8 gồm hai khí không màu trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Nếu cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc lấy kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 4,8 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số mol của Fe(NO3)2 có trong m gam X là?
A 39,3 gam B 16 gam C 37,7 gam D 23,3 gam
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào H2O dư, thu được 0,896 lít khí (đktc) và dung dịch Y Hấp thụ hoàn toàn 1,2096 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được 4,302 gam kết tủa Lọc kết tủa, thu được dung dịch Z chỉ chứa một chất tan Mặt khác, dẫn từ từ CO2 đến dư vào Y thì thu được 3,12 gam kết tủa Giá trị của m là
A 2,93 B 7,09 C 6,79 D 5,99
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Giá trị của V là
A 5,60 B 3,36 C 2,24 D 4,48
Câu 37: Hỗn hợp E gồm este đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no, có một
liên kết đôi C=C trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn một lượng E thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol hơi nước Mặt khác thủy phân 46,6 gam E bằng lượng NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch thu được 55,2 gam muối khan và ph n hơi có chứa chất hữu cơ Z Biết tỉ khối của Z so với H2 là 16 Ph n trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị g n nhất với
A 56,5% B 43,5% C 53,5% D 46,5%
Câu 38: Khi xà phòng hoá 5,45 gam X có công thức phân tử C9H14O6 đã dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được ancol no Y và muối của một axit hữu cơ Để trung hoà lượng NaOH dư sau phản ứng phải
Trang 9dùng hết 50 ml dung dịch HCl 0,5M Biết rằng 23 gam ancol Y khi hoá hơi có thể tích bằng thể tích của 8 gam O2 (trong cùng điều kiện) Công thức của X là
A (C2H5COO)2C3H5(OH) B (HCOO)3C6H11
C (CH3COO)3C3H5 D C2H5COOC2H4COOC2H4COOH
Câu 39: Sục 8,96 lit khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Sau phản ứng, khối lượng kết tủa thu được là
A 20 gam B 10 gam C 12 gam D 40 gam
Câu 40: Thực hiện phản ứng crackinh hoàn toàn m gam isobutan, thu được hỗn hợp A gồm hai
hiđrocacbon Cho hỗn hợp A qua dung dịch nước brom có hòa tan 11,2 gam brom Brom bị mất màu hoàn toàn đồng thời có 2,912 lít khí (ở đktc) thoát ra khỏi bình brom, tỉ khối hơi của khí so với CO2 bằng 0,5 Giá trị của m là
Câu 1: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure ?
A Ala-Ala-Gly-Gly B Ala-Gly C Ala-Gly-Gly D Gly-Ala-Gly
Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng:
(1) X + O2 t ,xto axit cacboxylic Y1;
(2) X + H2 Ni ,to ancol Y2
(3) Y1 + Y2 xt:H SO 2 4 Y3 + H2O
Biết Y3 có công thức phân tử là C6H10O2 Tên gọi của X là
A anđehit acrylic B anđehit axetic C anđehit metacrylic D anđehit propionic
Câu 3: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch loãng, dư tạo ra muối Fe (III) Chất X là
A HNO3 B H2SO4 C CuSO4 D HCl
Câu 4: Vinyl axetat có công thức cấu tạo là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 5: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng ?
A Mg B Al C Fe D Cu
Trang 10Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch FeCl2
(b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2
(c) Cho dung dịch Na2S vào dung dịch Fe2(SO4)3
(d) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2
(e) Cho kim loại Zn vào lượng dư dung dịch FeCl3
(g) Sục khí SO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A HCOOC2H5 và HOCH2COCH3 B C2H5COOH và HCOOC2H5
C C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO D HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO
Câu 9: Các bước tiến hành thí nghiệm tráng bạc của glucozơ
(1) Thêm 3-5 giọt glucozơ vào ống nghiệm
(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết
Câu 10: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol),
C6H5NH2 (anilin) và các tính chất được ghi trong bảng bên
C Phân biệt dung dịch X với dung dịch Y bằng quỳ tím
D X, Y tạo kết tủa trắng với nước brom
Câu 11: Chất thuộc loại polisaccarit là
A Tinh bột B Fructozơ C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 12: Ba dung dịch: metylamin (CH3NH2), glyxin (Gly) và alanylglyxin (Ala-Gly) đều phản ứng được với
A Dung dịch NaCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch NaNO3 D Dung dịch HCl
Câu 13: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư
Trang 11(2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol FeCl3
(3) Cho dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa a mol KHCO3
(4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4
(5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3
(6) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4
(7) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 1:1) vào dung dịch HCl dư
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là
A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 14: Đặc điểm chung của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là
A Phản ứng xà phòng hóa B Phản ứng không thuận nghịch
C Phản ứng cho - nhận electron D Phản ứng thuận nghịch
Câu 15: Có các phát biểu sau:
(a) Tất cả ancol đa chức đều có khả năng tạo phức với Cu(OH)2
(b) Đốt cháy ancol no, đơn chức X luôn sinh ra số mol nước nhiều hơn số mol CO2
(c) Tất cả ancol no, đơn chức, mạch hở đều có khả năng tách nước tạo thành olefin
(d) Oxi hóa ancol đơn chức X cho sản phẩm hữu cơ Y, nếu Y tráng gương thì là ancol bậc 1
(e) Phenol là những hợp chất hữu cơ có nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
(f) Dung dịch phenol (C6H5OH) không làm đổi màu quỳ tím
Có mấy phát biểu đúng ?
Câu 16: Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol
H2 Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3,Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3 Số chất tác dụng được với dung dịch X là
A 4 B 7 C 5 D 6
Câu 17: Ấm nước đun lâu ngày thường có một lớp cặn đá vôi dưới đáy Để loại bỏ cặn, có thể dùng hóa
chất nào sau đây?
A Nước vôi trong B Ancol etylic C Giấm D Nước Javen
Câu 18: Thành ph n chính của phân đạm urê là
A (NH2)2CO B (NH4)2CO3 C Ca(H2PO4)2 D (NH4)2CO
Câu 19: Trong số các polime sau: amilozơ, tơ nilon-6, xenlulozơ, tơ tằm, tơ visco, cao su Buna-S,
polietilen Có bao nhiêu polime là polime thiên nhiên?
Câu 20: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 l n lượt vào các dung dịch: Ca(NO3)2, KOH, Na2CO3, KHSO4, Ba(OH)2, H2SO4, HNO3 Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
A 3 B 5 C 6 D 4
Câu 21: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A rezit B Amilopectin C Amilozơ D enlulozơ
Câu 22: Kim loại được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở nhiệt độ thường X là
chất lỏng X là
A Pb B W C Cr D Hg
Trang 12Câu 23: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 1,12 mol HCl và 0,08 mol NaNO3 Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa muối clorua và 2,24 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 10,8 gồm hai khí không màu trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Nếu cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc lấy kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 4,8 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số mol của Fe(NO3)2 có trong m gam X là?
A 0,04 B 0,03 C 0,05 D 0,02
Câu 24: Hỗn hợp E gồm este đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no, có một
liên kết đôi C=C trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn một lượng E thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol hơi nước Mặt khác thủy phân 46,6 gam E bằng lượng NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch thu được 55,2 gam muối khan và ph n hơi có chứa chất hữu cơ Z Biết tỉ khối của Z so với H2 là 16 Ph n trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị g n nhất với
A 56,5% B 43,5% C 53,5% D 46,5%
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào H2O dư, thu được 0,896 lít khí (đktc) và dung dịch Y Hấp thụ hoàn toàn 1,2096 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được 4,302 gam kết tủa Lọc kết tủa, thu được dung dịch Z chỉ chứa một chất tan Mặt khác, dẫn từ từ CO2 đến dư vào Y thì thu được 3,12 gam kết tủa Giá trị của m là
A 3,18 gam B 5,36 gam C 8,04 gam D 4,24 gam
Câu 27: Hỗn hợp X gồm chất Y (C3H9O3N) và chất Z (C2H7O2N) Đun nóng 19,0 gam với dung dịch NaOH dư, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí T gồm hai amin Nếu cho 19,0 gam tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư thu được dung dịch chứa m gam các hợp chất hữu cơ Giá trị m là
A 18,86 B 19,58 C 15,08 D 16,36
Câu 28: Cho m gam hỗn hợp X gồm K, Ca tan hết trong dung dịch Y chứa 0,12 mol NaHCO3 và 0,05 mol CaCl2, sau phản ứng thu được 8 gam kết tủa và thoát ra 1,12 lít khí (ở đktc) Giá trị của m là ?
A 3,15 B 1,98 C 2,76 D 2,32
Câu 29: Để 4,2 gam Fe trong không khí một thời gian thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm sắt và các oxit
của nó Hòa tan hết X bằng dung dịch HNO3 thấy sinh ra 0,448 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là
A 16,6 B 15,98 C 18,15 D 13,5
Câu 30: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch gồm a mol HCl và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị bên