Có tính oxi hóa mạnh Câu 26: Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố nhóm halogen đã nhường hay nhận bao nhiêu electron?. Không oxi hóa cũng không [r]
Trang 1TRƯỜNG THCS&THPT ĐĂNG HÀ
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ?
Câu 2: Một hỗn hợp gồm etilen và axetilen có thể tích 6,72 lít (đktc) Cho hỗn hợp đó qua dung dịch
brom dư để phản ứng xảy ra hoàn toàn, lượng brom phản ứng là 64 gam Phần % về thể tích etilen trong hỗn hợp ban đầu là:
một ancol duy nh t có tên là:
Câu 4: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z g p
đôi khối lượng phân tử X Đốt cháy 0,3 mol ch t X, sản phẩm khí h p thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được số gam kết tủa là:
Câu 5: Phản ứng thủy phân canxi cacbua dùng để điều chế ch t khí (X) trong phòng thí nghiệm Vậy X
là:
thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp Y (có t khối so với hiđrô bằng 8) Đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp X trên, rồi cho sản phẩm cháy h p thụ hoàn toàn trong dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là :
Câu 7: Hỗn hợp A gồm 3 ch t , Y, Z là 3 hiđrocacbon mạch hở có cùng CTĐGN (theo thứ tự tăng dần
về số nguyên tử cacbon), trong đó C chiếm 92,31% về khối lượng Khi đốt cháy 0,01 mol ch t Z thu được không quá 2,75 gam CO2 Cho 3,12 gam hỗn hợp A (có số mol các ch t bằng nhau) tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được tối đa m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 8: Cho 8,4 gam một anken X phản ứng vừa đủ với dung dịch brom thu được 24,4 gam sản phẩm
cộng CTPT của X là:
Câu 9: Ch t nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen:
Câu 10: Propen không tác dụng với ch t nào sau đây:
A H2 (Ni, toC) B dung dịch Br2 C H2O (H+, toC) D dd AgNO3/NH3
Trang 2thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Phần trăm thể tích của C2H2 có trong X là:
Câu 12: Dãy nào sau đây ch gồm các ch t thuộc dãy đồng đẳng của metan
màu vàng Giá trị m là:
Câu 16: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
o
CaO,t
Na2CO3 + CH4
o
t
NaCl + NH3 + H2O
C NaCl(rắn) + H2SO4(đặc)
o
t
NaHSO4 + HCl
o
H SO t
C2H4 + H2O
hỗn hợp khí Y có t khối so với He là 4,6875 Hiệu su t của phản ứng hiđro hoá là:
Câu 18: Các ankan không tham gia
dịch nước vôi trong thì khối lượng bình sẽ tăng thêm là:
Trang 3A 4,8 gam B 5,2 gam C 6,2 gam D 4,4 gam
Câu 23: Ch t nào sau đây là ch t lỏng ở điều kiện thường:
CH3CH2C(CH3)=CH-CH2CH3 Hidrocacbon nào có đồng phân hình học:
Câu 26: Công thức chung của ankin là:
Câu 27: Một hiđrocacbon cộng hợp với axit HCl theo t lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối
lượng clo là 55,039% Công thức phân tử của X là:
monoclo:
0,2 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là:
Câu 31: Etilen là tên gọi thông thường của ch t nào?
0,14 mol H2O Công thức phân tử 2 ankin là:
Câu 33: Ch t nào sau đây không phải là hợp ch t hữu cơ:
Câu 34: Crackinh 5,8 gam butan trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp X gồm 5 hiđrocacbon Đốt
cháy hoàn hoàn lượng trên thu được V(lít) CO2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 35: Ankin X có phần trăm khối lượng C là 90,00% Công thức phân tử của X là:
hợp Y (không chứa H2) Biết Y phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,1 mol Br2 Công thức phân tử của
X là:
Trang 4Câu 38: Trùng hợp etilen thu được P.E có phân tử khối trung bình bằng 56000 đvC Số mắt xích trung
bình của PE là:
2,7g H2O Giá trị của m là:
Câu 40: Cao su buna được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome nào sau đây:
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Hãy ch ra nhận xét sai, khi nói về khả năng phản ứng của oxi:
A O2 phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại
B O2 tham gia vào quá trình xảy ra sự cháy, sự g , sự hô h p
C O2 phản ứng trực tiếp với t t cả các phi kim
Câu 3: Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là
Câu 4: Tầng ozon có khả năng ngăn tia cực tím từ vũ trụ thâm nhập vào trái đ t vì
A Tầng ozon đã h p thụ tia cực tím cho cân bằng chuyển hóa ozon và oxi
B Tầng ozon chứa khí CFC có tác dụng h p thụ tia cực tím
C Tầng ozon r t dày, ngăn không cho tia cực tím đi qua
D Tầng ozon có khả năng phản xạ ánh sáng tím
Câu 5: Trong dãy axit: HF, HI, HCl, HBr, axit mạnh nh t là:
Câu 6: Ag để trong không khí bị biến thành màu đen do không khí bị nhiễm bẩn ch t nào dưới đây?
C H2 hoặc hơi nước D SO2 và SO3
tác dụng với 50g dung dịch H2S 20,4%
A Clo ch đóng vai trò ch t oxi hóa
B Nước đóng vai trò ch t khử
C Clo vừa đóng vai trò ch t oxi hóa, vừa đóng vai trò ch t khử
D Clo ch đóng vai trò ch t khử
Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
Trang 5Câu 10: Cho 0,05 mol halogen X2 tác dụng với đồng, thu được 11,2 gam CuX2 Nguyên tố halogen đó là:
Câu 12: Để hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Zn và ZnO cần dùng 100,8ml dung dịch HCl 36% (d=1,19
g/ml) thì thu được 8,96 lít khí (đktc) Thành phần % khối lượng ZnO trong hỗn hợp đầu là:
Câu 14: Hòa tan 2,24 lít khí HCl (đktc) vào 46,35g nước thu được dd HCl có nồng độ là:
Câu 15: Phản ứng hóa học chứng tỏ rằng HCl có tính khử là:
phần trăm theo thể tích của oxi và ozon trong hỗn hợp khí lần lượt là:
Câu 17: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl khí có tỷ khối so với hiđro là 9 Thành
phần % theo khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là
HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O
Hệ số cân bằng tối giản của HCl là
Câu 19: Oxi và ozon là dạng thù hình của nhau vì:
A Đều là đơn ch t nhưng số lượng nguyên tử khác nhau
B chúng là những đơn ch t được tạo ra từ cùng một nguyên tố hóa học oxi
C Đều có tính oxi hóa
D Có cùng số proton và nơtron
Câu 20: Cho hỗn hợp A gồm Fe và Mg vào dung dịch HCl vừa đủ thì được 4,48 lít hiđro (đktc) Mặt
khác A tác dụng vừa đủ với 5,6 lít clo (đktc) % khối lượng Mg trong A là
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp hai muối cacbonat kim loại hóa trị II bằng dd HCl dư ta thu
được dung dịch A và 2,24 lít khí bay ra ở (đktc) Hỏi, cô cạn dd A thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
là:
Câu 23: Muối bạc halogenua tan trong nước là muối nào sau đây?
Trang 6Câu 24: Ch t nào sau đây dùng để diệt khuẩn và tẩy màu:
Câu 25: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)
Câu 26: Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố nhóm halogen
đã nhường hay nhận bao nhiêu electron?
Câu 28: Trong hợp ch t số oxi hóa phổ biến của clo là:
Câu 29: Sục ozon vào dung dịch KI đã nhỏ sẵn vài giọt hồ tinh bột, hiện tượng được là
KClO3.5H2O?
Câu 31: Clo không phản ứng với ch t nào sau đây:
Câu 32: Chọn câu trả lời sai về lưu huỳnh:
FeS, Fe2O3, K2O, CaCO3, Mg(NO3)2 ?
Câu 34: Để thu hồi thủy ngân rơi vãi trong phòng thí nghiệm người ta dùng ch t nào sau đây?
% khối lượng sắt trong A là
Câu 36: Sắt tác dụng với ch t nào sau đây cho muối sắt (III) clorua?
lít H2 (ở đktc) và thu được dung dịch B Thêm từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch B, kết thúc thí nghiệm, lọc l y kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 28 gam ch t rắn V có giá trị là:
Câu 38: Trộn lẫn 200ml dd HCl 2M với 300ml dd HCl 4M Nồng độ mol/lít của dd thu được là:
Trang 7Câu 39: Kim loại nào sau đây tác dụng với HCl loãng và tác dụng với clo cho cùng loại muối?
Câu 40: Dẫn 2,24 lít khí clo (đktc) vào 200g dd NaOH 40% Khối lượng ch t tan trong dd sau phản ứng
là m gam Biết hiệu su t 100%, m có giá trị:
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Tính ch t hóa học cơ bản của các halogen là
Câu 2: Trong các phản ứng sau phản ứng nào không xảy ra?
Câu 3: C u hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:
Câu 4: Nước Gia-ven có tác dụng tẩy màu, là do:
Câu 5: Cho hỗn hợp gồm 5,4g Al và 3,2g Cu, tác dụng với dung dịch HCl dư Thể tích khí thu được ở
đktc là:
Câu 6: Cho hỗn hợp X gồm Clo và Oxi tác dụng hết với 9,6 gam Mg và 16,2 gam Al tạo ra 74,1 gam hỗn
hợp muối clorua và oxit Tính % V của clo trong X?
Câu 8: Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân ch t nào sau đây?
Câu 9: Để thu hồi thủy ngân rơi vãi trong phòng thí nghiệm người ta dùng ch t nào sau đây?
Câu 10: Hòa tan 6,4 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO bằng dung dịch HCl 0,8M vừa đủ, thu được 2,24 lít khí
Trang 8(đktc) Thể tích dung dịch HCl đã dùng là ?
bị nhiệt phân là
Câu 13: Cho 16 ml dd HCl có nồng độ a mol/lit (dd A) Cho thêm nước vào dd A thì thu được dd B có
thể tích 200ml nồng độ 0,1 mol/lit Giá trị của a là:
Câu 14: Trong các phản ứng sau đây, hãy ch ra phản ứng không đúng:
A H2S + 2NaCl → Na2S + 2HCl B 2H2S + 3O2 t 0
2SO2 + 2H2O
C H2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2HNO3 D H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
trên lần lượt là:
(đơn giản nh t) của các ch t trong phản ứng trên là:
Câu 18: Nhờ bảo quản bằng nước ozon, mận Bắc Hà – Lao Cai, cam Hà Giang đã được bảo quản tốt
hơn, nhờ đó bà con nông dân đã có thu nhập cao hơn Nguyên nhân nào sau đây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày:
A Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi
B Ozon là một khí độc
C Ozon có tính ch t oxi hoá mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi
D Ozon có tính tẩy màu
Câu 19: Trường hợp nào sau đây không xẩy ra phản ứng?
dịch này có nồng độ C% là:
Câu 21: Hãy ch ra phát biểu không chính xác
A Trong t t cả các hợp ch t, các halogen ch có số oxi hóa là -1
B Tính oxi hóa của halogen giảm dần từ Flo đến Iôt
C Trong t t cả các hợp ch t, Flo ch có số oxi hóa -1
D Trong hợp ch t với hiđro và kim loại, các halogen luôn thể hiện số oxi hóa là -1
Trang 9(ở đktc)?
Câu 24: Dãy ch t đều tác dụng với oxi là
Câu 25: Lọ đựng ch t nào sau đây có màu vàng lục?
Câu 26: Cho 1,53 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dd HCl dư th y thoát ra 0,448 lít khí ở đktc Cô cạn dd
sau phản ứng thì thu được ch t rắn có khối lượng:
Câu 27: Để phân biệt oxi và ozon có thể dùng ch t nào sau đây ?
Câu 28: Hãy chọn phát biểu đúng về Oxi và ozon
A Oxi và ozon đều có tính oxi hoá mạnh như nhau
B Oxi và ozon là các dạng thù hình của nguyên tố oxi
C Oxi và ozon đều có số proton và nơtron giống nhau trong phân tử
D Cả oxi và ozon đều phản ứng đuợc với các ch t như Ag, KI, PbS ở nhiệt độ thường
Câu 30: Dãy các ch t nào sau đây phản ứng được với axit HCl?
Câu 31: Chọn câu trả lời sai về lưu huỳnh:
Câu 32: Clorua vôi có công thức là:
mol của hai ch t trong hỗn hợp đầu là:
Câu 34: Các nguyên tố nhóm halogen đều có:
Câu 35: Kim loại nào sau đây tác dụng với HCl và Clo đều tạo cùng một muối?
dư thì thu được 57,34 gam hỗn hợp kết tủa Công thức hai muối là:
Câu 37: Để phân biệt 2 dung dịch m t nhãn: HCl và KCl, ta ch cần dùng thuốc thử:
Trang 10A AgNO3 B BaCl2 C Na2CO3 D Pb(NO3)2
là (Mn=55; O=16)
Câu 39: T khối của hỗn hợp oxi và ozon so với oxi bằng 18 Trong hỗn hợp này thành phần theo thể tích
của oxi là
Câu 40: Đơn ch t không thể hiện tính khử là:
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Hãy ch ra nhận xét sai, khi nói về khả năng phản ứng của oxi:
A O2 phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại
B O2 tham gia vào quá trình xảy ra sự cháy, sự g , sự hô h p
D O2 phản ứng trực tiếp với t t cả các phi kim
Câu 2: Ch t nào sau đây dùng để diệt khuẩn và tẩy màu:
lít H2 (ở đktc) và thu được dung dịch B Thêm từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch B, kết thúc thí nghiệm, lọc l y kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 28 gam ch t rắn V có giá trị là:
Câu 4: Để thu hồi thủy ngân rơi vãi trong phòng thí nghiệm người ta dùng ch t nào sau đây?
Câu 5: Để hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Zn và ZnO cần dùng 100,8ml dung dịch HCl 36% (d=1,19
g/ml) thì thu được 8,96 lít khí (đktc) Thành phần % khối lượng ZnO trong hỗn hợp đầu là:
Trang 11Câu 6: Hòa tan 10g hỗn hợp A gồm Fe và Fe2O3 vào dung dịch HCl vừa đủ được 1,12 lít hiđro (đktc) % khối lượng sắt trong A là
Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
Câu 8: Hòa tan 2,24 lít khí HCl (đktc) vào 46,35g nước thu được dd HCl có nồng độ là:
FeS, Fe2O3, K2O, CaCO3, Mg(NO3)2 ?
Câu 12: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl khí có tỷ khối so với hiđro là 9 Thành
phần % theo khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 13: Ag để trong không khí bị biến thành màu đen do không khí bị nhiễm bẩn ch t nào dưới đây?
A H2 hoặc hơi nước B ozon hoặc hiđrosunfua
Câu 14: Kim loại nào sau đây tác dụng với HCl loãng và tác dụng với clo cho cùng loại muối?
phần trăm theo thể tích của oxi và ozon trong hỗn hợp khí lần lượt là:
Câu 17: Trộn lẫn 200ml dd HCl 2M với 300ml dd HCl 4M Nồng độ mol/lít của dd thu được là:
Câu 18: Trong dãy axit: HF, HI, HCl, HBr, axit mạnh nh t là:
Câu 19: Muối bạc halogenua tan trong nước là muối nào sau đây?
là:
Câu 21: Cho hỗn hợp A gồm Fe và Mg vào dung dịch HCl vừa đủ thì được 4,48 lít hiđro (đktc) Mặt
khác A tác dụng vừa đủ với 5,6 lít clo (đktc) % khối lượng Mg trong A là
Câu 22: Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố nhóm halogen
Trang 12đã nhường hay nhận bao nhiêu electron?
tác dụng với 50g dung dịch H2S 20,4%
Câu 24: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)
Câu 26: Phản ứng hóa học chứng tỏ rằng HCl có tính khử là:
Câu 27: Sục ozon vào dung dịch KI đã nhỏ sẵn vài giọt hồ tinh bột, hiện tượng được là
HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O
Hệ số cân bằng tối giản của HCl là
Câu 29: Clo không phản ứng với ch t nào sau đây:
Câu 30: Chọn câu trả lời sai về lưu huỳnh:
Câu 31: Trong hợp ch t số oxi hóa phổ biến của clo là:
Câu 33: Oxi và ozon là dạng thù hình của nhau vì:
A chúng là những đơn ch t được tạo ra từ cùng một nguyên tố hóa học oxi
B Đều có tính oxi hóa
C Có cùng số proton và nơtron
D Đều là đơn ch t nhưng số lượng nguyên tử khác nhau
Câu 34: Sắt tác dụng với ch t nào sau đây cho muối sắt (III) clorua?
Câu 35: Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp hai muối cacbonat kim loại hóa trị II bằng dd HCl dư ta thu
Trang 13được dung dịch A và 2,24 lít khí bay ra ở (đktc) Hỏi, cô cạn dd A thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 37: Dẫn 2,24 lít khí clo (đktc) vào 200g dd NaOH 40% Khối lượng ch t tan trong dd sau phản ứng
là m gam Biết hiệu su t 100%, m có giá trị:
KClO3.5H2O?
A Clo ch đóng vai trò ch t khử
B Clo ch đóng vai trò ch t oxi hóa
C Nước đóng vai trò ch t khử
D Clo vừa đóng vai trò ch t oxi hóa, vừa đóng vai trò ch t khử
Câu 40: Tầng ozon có khả năng ngăn tia cực tím từ vũ trụ thâm nhập vào trái đ t vì
A Tầng ozon đã h p thụ tia cực tím cho cân bằng chuyển hóa ozon và oxi
B Tầng ozon chứa khí CFC có tác dụng h p thụ tia cực tím
C Tầng ozon có khả năng phản xạ ánh sáng tím
D Tầng ozon r t dày, ngăn không cho tia cực tím đi qua
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
1 D 11 D 21 B 31 B
2 B 12 B 22 B 32 D
3 A 13 B 23 D 33 A
4 C 14 D 24 A 34 D
5 D 15 C 25 B 35 C
6 A 16 A 26 C 36 C
7 C 17 B 27 D 37 C
8 A 18 C 28 A 38 B
9 C 19 D 29 C 39 D
10 A 20 A 30 B 40 A
ĐỀ SỐ 5
Câu 2: Hãy chọn phát biểu đúng về Oxi và ozon
A Oxi và ozon đều có tính oxi hoá mạnh như nhau
B Oxi và ozon là các dạng thù hình của nguyên tố oxi
C Oxi và ozon đều có số proton và nơtron giống nhau trong phân tử
D Cả oxi và ozon đều phản ứng đuợc với các ch t như Ag, KI, PbS ở nhiệt độ thường