1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Hà Lang

21 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THCho kim loại X phản ứng với dung dich HCl vừa đủ, dung dịch thu được sau phản ứng cho vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa gồm 2 chất.. Câu 63.NB [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HÀ LANG

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 41 (NB) Ở nhiệt độ thường, kim loại nào tác dụng được với S?

Câu 42 (NB)Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công

thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước Chất X được gọi là

A phèn chua B vôi sống C thạch cao D muối ăn

Câu 43.(NB) Công thức hóa học của sắt (II) sunfat là

A FeCl2 B Fe(OH)3 C FeSO 4 D Fe2O3

Câu 44 (NB)Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

A Tơ tằm B Tơ visco C Tơ xenlulozơ axetat D Tơ nilon-6,6

Câu 45 (NB) Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?

Câu 46.(NB) Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn Thành phần chính của lớp

cặn đó có chứa

A CaCl2 B CaCO 3 C Na2CO3 D CaO

Câu 47 (NB)Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Tinh bột

Câu 48 (NB)Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào

sau đây?

A Nước B Dầu hỏa C Giấm ăn D Ancol etylic

Câu 49.(NB) Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

A NaNO3 B NaCl C HCl D Na2SO4

Câu 50.(NB) Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A Na2CO3 B Al(OH) 3 C AlCl3 D NaNO3

Câu 51.(NB) Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

Câu 52 (NB)Công thức của axit stearic là

A C2H5COOH B CH3COOH C C 17 H 35 COOH D C17H33COOH

Câu 53.(NB) Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?

A CH 3 COOC 2 H 5 B CH3COOC3H7 C C2H5COOCH3 D HCOOCH3

Câu 54.(NB) Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

A Nhúng thanh Zn vào dd CuSO4

B Nhúng thanh Fe vào dd CuSO4 và H2SO4 loãng

C Nhúng thanh Cu vào dd Fe 2 (SO 4 ) 3

D Nhúng thanh Cu vào dd AgNO3

Câu 55 (TH) Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dd HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V

Trang 2

Câu 56.(TH) Rót 1 - 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 - 2 ml dung dịch NaHCO3 Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt Chất X là

A ancol etylic B anđehit axetic C axit axetic D phenol (C6H5OH)

Câu 57 (TH) Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ

cải đường và hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích Tên gọi của X và Y lần lượt là

A glucozơ và saccarozơ B saccarozơ và sobitol

C glucozơ và fructozơ D saccarozơ và glucozơ

Câu 58 (TH) Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) khi kết thúc phản ứng?

A Đốt cháy Fe trong bình chứa Cl2 dư B Cho Fe(OH) 2 vào dung dịch HCl

C Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư

Câu 59.(TH) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Poli (metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

B Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit

C Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

D Poli etilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

Câu 60 (VDT)Dùng Al dư khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 thành Fe bằng phản ứng nhiệt nhôm Khối

lượng Fe thu được là

Câu 61.(TH) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính B Gly-Ala có phản ứng màu biure

C Tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit D Đimetylamin là amin bậc ba

Câu 62 (VDT)Cho 5,9 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu

được 9,55 gam muối Số nguyên tử H trong phân tử X là

Câu 63 (VDT)Cho 90 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được m gam C2H5OH Giá trị của m là

Câu 64 (TH) Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?

A AlCl3 và KOH B Na2S và FeCl2 C NH4Cl và AgNO3 D NaOH và NaAlO 2

Câu 65 (VDC)Hỗn hợp E chứa ba axit béo X, Y, Z và chất béo T được tạo ra từ X, Y, Z và glixerol Đốt

cháy hoàn toàn 52,24 gam E cần dùng vừa đủ 4,72 mol O2 Nếu cho lượng E trên vào dung dịch nước Br2

dư thì thấy có 0,2 mol Br2 phản ứng Mặt khác, cho lượng E trên vào dung dịch NaOH (dư 15% so với lượng phản ứng) thì thấy có 0,18 mol NaOH phản ứng Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam

chất rắn khan Giá trị của m gần nhất là

Câu 66 (VDT) Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,75a mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,75 gam kết tủa Giá trị của a là

Trang 3

A 0,045 B 0,030 C 0,010 D 0,015

Câu 67.(VDC) Hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và H2 Đốt m gam hỗn hợp X sau đó hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch Ca(OH)2 giảm 24,96 gam Cho m gam hỗn hợp X qua Ni đun nóng sau khi phản ứng kết thúc thu được hỗn hợp Y làm mất màu tối đa 19,2 gam brom Mặt khác 23,184 lít hỗn hợp X (đktc) tác dụng tối đa với 72 gam brom (trong nước) Giá trị của m là

Câu 68.(VD) Cho sơ đồ chuyển hoá:

Các chất X và T lần lượt là

A FeO và NaNO3 B FeO và AgNO3 C Fe 2 O 3 và AgNO 3 D Fe2O3 và Cu(NO3)2

Câu 69.(VDC) Cho E, Z, F, T đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở và thỏa mãn sơ đồ các phản ứng:

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất F được dùng để điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm

(b) 1 mol chất T phản ứng với kim loại Na dư, thu được tối đa 1 mol H2

(c) Nhiệt độ sôi của Z cao hơn nhiệt độ sôi của C2H5OH

(d) Có hai công thức cấu tạo của E thỏa mãn sơ đồ trên

(e) Trong phân tử Z và F đều không có liên kết π

Số phát biểu đúng là

Câu 70 (VDT)Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung nóng Cu(NO3)2

(b) Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ

(c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư

(d) Nung nóng NaHCO3

(e) Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch NaOH

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 71 (VDT)Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ô tô

(b) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ

(c) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng

(d) Khi rớt axit sunfuric đặc vào vải cotton (sợi bông) thì chỗ vải đó sẽ bị đen rồi thủng (e) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa

t CO d­ , t T

Fe(NO ) X Y Z Fe(NO )

Trang 4

A 2 B 5 C 4 D 3

Câu 72 (VDT) Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn

hợp X Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

Câu 73.(VDT) Cho 24,36 gam tripeptit mạch hở Gly-Ala-Gly tác dụng với lượng dung dịch HCl vừa đủ, sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa m gam muối Giá trị m là

A 37,50 gam B 41,82 gam C 38,45 gam D 40,42 gam

Câu 74: (VDC) Hòa tan hoàn toàn 20,56 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Sục V lít khí CO2 (đktc) vào X, thu được 15,76 gam kết tủa và dung dịch Y Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, sự phụ thuộc thể tích khí CO2 thoát ra (đo đktc) và thể tích dung dịch HCl 1M được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của V là

Câu 75.(VDT) Nung 16,0 gam Fe2O3 với 8,1 gam Al đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp X Hòa tan

X bằng dung dịch HCl đặc dư thấy thoát ra V lít khí (đktc) Giá trị của V là

A 10,08 B 7,84 C 4,48 D 3,36

Câu 76.(VDC) Hòa tan hết 21,48 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,42 mol

H2SO4 loãng và 0,02 mol KNO3, thu được dung dịch Y (chất tan chỉ có 54,08 gam các muối trung hòa)

và 3,74 gam hỗn hợp Z gồm ba khí không màu (trong đó hai khí có số mol bằng nhau) Dung dịch Y phản ứng được tối đa với 0,82 mol NaOH, thu được 26,57 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn

toàn Phần trăm thể tích của khí có phân tử khối lớn nhất trong Z là

Câu 77 (VDT) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10ml dung dịch NaOH 40%

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng

thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng chứa muối natri của axit béo nổi lên

(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp

(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra

(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu nhớt thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự

(e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol

Số phát biểu đúng là

Trang 5

A 3 B 4 C 5 D 2

Câu 78 (VDC)Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m+4O2N2)

là muối amoni của một amino axit Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 5) tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,22 mol etylamin và 21,66 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E là

A 8 B 6 C 10 D 12

Câu 80 (VDC)Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho 1 mol NaHCO3 tác dụng với 1 mol Ca(OH)2 trong dung dịch

(b) Cho 1 mol Fe tác dụng 2,5 mol AgNO3 trong dung dịch

(c) Cho 1 mol CH3COOC6H5 (phenyl axetat) tác dụng với 5 mol NaOH, đun nóng trong dung dịch

(d) Cho 1 mol ClH3NCH2COOH tác dụng với 2 mol NaOH trong dung dịch

(e) Cho 2 mol CO2 tác dụng với 3 mol NaOH trong dung dịch

Số thí nghiệm sau khi kết thúc thu được dung dịch chỉ chứa 2 chất tan là

A 5 B 3 C 4 D 2

ĐỀ SỐ 2

Câu 41 (NB) Kim loại nào sau đây cứng nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 42 (TH) Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ?

Câu 43 (TH) Chất nào sau đây có không tham gia phản ứng thủy phân?

A Glucozơ B Saccarozơ C Xenlulozơ D Tinh bột

Câu 44 (NB) Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng các chất khử mạnh như CO, H2 , Al để khử ion kim loại trong oxit về kim loại ở nhiệt độ cao gọi là phương pháp?

A Nhiệt luyện B Thủy luyện C Điện phân nóng chảy D Phân hủy

Câu 45 (NB)Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là

A HCOOC2H5 B C 2 H 5 COOC 2 H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 46 (NB)Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

A Al B K C Mg D Cu

Câu 47 (NB)Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?

Câu 48 (TH) Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X Khi

vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu Khí X là

Câu 49 (NB)Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí Clo là ?

A AlCl 3 B Al2O3 C Al(OH)3 D Al(NO3)3

Trang 6

Câu 50 (NB) Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 51 (NB)Chất X có công thức H2N-CH2-COOH Tên gọi của X là

Câu 52 (NB)Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp Công thức của canxi

hidroxit là

Câu 53 (TH) Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa hai loại nguyên tố C và H?

A Poli(vinyl clorua) B Poliacrilonitrin C Poli(vinyl axetat) D Polietien

Câu 54 (NB)Công thức của sắt(III) sunfat là?

A FeS B FeSO4 C Fe 2 (SO 4 ) 3 D FeS2

Câu 55.(NB) Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?

A Màu da cam B Màu đỏ thẫm C Màu lục thẫm D Màu vàng

Câu 56.(NB) Axit HNO3 đặc tác dụng với cacbon tạo ra 1 sản phẩm khử X duy nhất có màu nâu đỏ X là chất nào trong các chất sau?

Câu 59 (TH) Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư không thể sinh ra khí SO2?

A Fe3O4 B FeO C Fe(OH)2 D Fe(OH) 3

Câu 60 (NB)Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các chất nào sau?

A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH

C HOOC-(CH 2 ) 4 -COOH và H 2 N-(CH 2 ) 6 -NH 2 D H2N-(CH2)5-COOH

Câu 61 (NB) Phát biểu nào sau đây là đúng

A Phân lân cung cấp nguyên tố nitơ cho cây trồng

B Phân đạm cung cấp nguyên tố photpho cho cây trồng

C Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá qua phần trăm khối lượng của N

D Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá qua phần trăm khối lượng của P

Câu 62 (TH)Cho kim loại X phản ứng với dung dich HCl vừa đủ, dung dịch thu được sau phản ứng

cho vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa gồm 2 chất X là kim loại nào sau đây?

Câu 63.(NB) Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?

A Ngâm lá kẽm trong dung dịch HCl

B Đốt mảnh Mg trong không khí

C Đốt dây đồng trong oxi

D Mảnh gang (hợp kim Fe-C) để trong không khí ẩm

Trang 7

Câu 64 (TH) Cho các phát biểu sau về chất béo Phát biểu không đúng là

A Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo

B Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

C Mỡ động vật là chất béo chứa chủ yếu các gốc axit béo no

D Chất béo được dùng để sản xuất xà phòng và glixerol

Câu 65 (TH) Môi trường không khí, đất, nước xung quanh một số nhà máy hoá chất thường bị ô

nhiễm nặng bởi khí độc, ion kim loại nặng và các hoá chất Biện pháp nào sau đây không thể chống ô

nhiễm môi trường?

A Có hệ thống xử lí chất thải trước khi xả ra ngoài hệ thống không khí, sông, hồ, biển

B Thực hiện chu trình khép kín để tận dụng chất thải một cách hiệu quả

C Thay đổi công nghệ sản xuất, sử dụng nhiên liệu sạch

D Xả chất thải trực tiếp ra môi trường (không khí, sông và biển)

Câu 66 (TH) Khi thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C 17 H 35 COONa và glixerol

Câu 67 (VDT) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết với NaOH thì được 8,2 g muối CTCT của X là

A.CH3COOC2H5 B C3H7COOH C CH 3 COOCH 3 D HCOOCH3

Câu 68 (VDT) Cho 6,75 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu

được 12,225 gam muối Công thức phân tử của X là?

A CH5N B C 2 H 7 N C C3H9N D C4H11N

Câu 69 (TH)Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 8,96 lit khí (đktc) thoát ra và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là?

A 36,2 gam B 29,1 gam C 50,3 gam D 24,7 gam

Câu 70 (TH)Chọn phát biểu không đúng

A Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp

B cao su lưu hóa có mạch mạng không gian

C Tơ nitron thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len”

D Poli etilen được điều chế bằng cách trùng ngưng etilen

Câu 71 (VDT) dưới đây ghi lại hiện tượng phản ứng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung

tủa Ag

không có kết tủa Ag

Cu(OH)2, lắc nhẹ dung dịch có

màu tím

dung dịch có màu xanh lam

dung dịch có màu xanh lam

Cu(OH)2không tan

Nước brom không làm mất

màu làm mất màu

không làm mất màu làm mất màu

Trang 8

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Gy-Ala-Gly , glucozơ, saccarozơ, triolein B Triolein, axetanđehit, anilin, etanol

C Tinh bột, abumin, glucozơ, saccarozơ D Abumin, glucozơ, anilin, saccarozơ

Câu 72 (VDT) Thực hiện các thí nghiệm sau:

a) Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl

b) Cho FeO vào dung dịch H2SO4 đặc,nóng(dư)

c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư

d) Cho dung dịch KHSO4 vào dungdịch NaHCO3

e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng

f) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4loãng

g) Cho Na tác dụng với dung dịch CuSO4.

Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là?

= 2 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 22,1 B 24,6 C 23,4 D 23,6

Câu 75 (VDT) Thủy phân hoàn toàn 60 gam hỗn hợp hai đipetit thu được 63,6 gam hỗn hợp X gồm

các amino axit (các amino axit chỉ có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử) Nếu cho 1/10 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl (dư), cô cạn cẩn thận dung dịch, thì lượng muối khan thu được là

A 7,09 gam B 16,30 gam C 8,15 gam D 7,82 gam

Câu 76 (VDT) Hấp thụ hết 8,96 lít khí CO2 vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na2CO3 thu được dung dịch 300 ml X Lấy 150 ml X từ từ vào 150 ml HCl 1,5 M thu được 4,032 lít khí Mặt khác

75 ml X tác dụng Ca(OH)2 dư thu được 15 gam kết tủa Gía trị của a là:

Trang 9

Câu 78 (VDC)Hoà tan hết 63,28 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2 và Cu trong dung dịch chứa 1,44 mol HNO3 và 0,24 mol NaNO3 Sau phản ứng thu được dung dịch Y (không chứa NH4+), hỗn hợp khí Z gồm t mol NO2 và 0,04 mol NO.Biết dung dịch Y hoà tan tối đa 12,8 gam Cu thu được t mol khí NO(sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch T chứa 166,96 gam muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X là:

Câu 79.(VDC) Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và MX < MY; Z là ancol có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2 và 9,36 gam nước Mặt khác 11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2 Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng hết với dung dịch KOH dư là

Câu 80 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dd NaOH 40%

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dd NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp

Cho các phát biểu sau:

a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol

b) Vai trò của dd NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp

c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra

d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự

e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol

Câu 44:(NB) Phản ứng thủy phân chất béo luôn thu được

C muối natri của axit béo D muối kali của axit béo

Câu 45:(TH) Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch nào sau đây?

A HNO3 loãng B HCl C CuSO4 D MgCl 2

Câu 46:(NB) Dung dịch metylamin làm quỳ tím chuyển sang màu

Câu 47:(NB) Công thức của nhôm sunfat là

Trang 10

A AlCl3 B Al 2 (SO 4 ) 3 C Al(NO3)3 D Al2S3

Câu 48: (NB) Thành phần chính của quặng xiđerit là

A FeCO 3 B Fe3O4 C Al2O3.2H2O D FeS2

Câu 49: (NB) Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp?

A Butan B Etyl clorua C Toluen D Stiren

Câu 50:(NB) Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm?

Câu 51:(NB) Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là

Câu 52:(NB) Hiđroxit nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

A Al(OH) 3 B Mg(OH)2 C Ba(OH)2 D Fe(OH)2

Câu 53: (NB) Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng vĩnh cửu?

A Ca2+, Mg2+ và HCO3- B Na+, K+, Cl- và SO42-

C Ca2+, Mg2+, Cl- và HCO3- D Ca 2+ , Mg 2+ , Cl - và SO 4 2-

Câu 54:(NB) Công thức của sắt (II) hiđroxit là

A Fe(OH)3 B Fe2O3 C Fe(OH) 2 D FeO

Câu 55:(TH) Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 Giá trị của V

Câu 57:(TH) Cho vào ống nghiệm khô có nút và ống dẫn khí khoảng 4-5 gam hỗn hợp bột mịn đã được

trộn đều gồm natri axetat khan và vôi tôi xút theo tỉ lệ 1 : 2 về khối lượng Lắp dụng cụ như hình vẽ sau:

Khí Y được điều chế trong thí nghiệm trên là

A C2H4 B CH 4 C C2H2 D C2H6

Câu 58:(TH) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước

B Phân tử Gly-Ala có 1 liên kết peptit

C Phân tử valin có 2 nguyên tử nitơ

D Dung dịch glyxin có phản ứng màu biure

Câu 59:(VDT) Cho khí H 2 dư qua ống đựng 10 gam hỗn hợp Fe 2 O 3 và Al 2 O 3 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,6 gam chất rắn Khối lượng của Al 2 O 3 trong 10 gam hỗn hợp là

Ngày đăng: 19/04/2022, 13:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm