1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

hinh 8 Ky II chuan

33 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 393,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 34: DiÖn tÝch ®a gi¸c I.Môc tiªu: - HS nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông, hình thang.Biết cách chia hợp lý các đa giác cần [r]

Trang 1

-HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành các tính chất của diện

tích Hiểu được để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diệntích

- Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tích

- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hànhcho trước HS có kỹ năng vẽ hình - Làm quen với phương pháp đặc biệt hoá

- Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

-HS tr¶ lêi

1.C«ng thøc tÝnh diÖn tÝch h×nh thang.

?1:

C«ng thøc: SGK Tr 123

2.C«ng thøc tÝnh diÖn tÝch h×nh b×nh hµnh.

*§Þnh lý:DiÖn tÝch h×nh b×nh

hµnh b»ng tÝch cña 1c¹nh víichiÒu cao t¬ng øng

S = a.h

Trang 2

-HS nắm vững công thức tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích 1 tứ giác có 2

đường chéo vuông góc với nhau

- Hiểu được để chứng minh định lý về diện tích hình thoi

-Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích hình thoi

b

a

Trang 3

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.

III Tiến trình dạy học:

1.Ổn định tổ choc lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

-GV :Phát biểu định lý và viết công thức tính diện tích của hình thang, hình bình hành?-HS lên bảng

-GVcho HS thực hiện bài ? 2

-Hãy viết công thức tính diện

tích hình thoi theo 2 đường

chéo

-GV:Hình thoi có 2 đường chéo

vuông góc với nhau nên ta áp

dụng kết quả bài tập trên ta suy

S ABCD = SABC + SADC

Trang 4

Gi¸o ¸n h×nh häc 8

-GV yêu cầu HS làm ?3

-GV cho HS đọc ví dụ SGK Tr

127,128

-GV yêu cầu HS lên bảng trình

bày lại lời giải

T2 ta có:EN//MG ; NE = MG =

1 2

Trang 5

- HS nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản( hình thoi, hình chữ nhật, hình

vuông, hình thang).Biết cách chia hợp lý các đa giác cần tìm diện tích thành các đa giác đơngiản có công thức tính diện tích

- Hiểu đợc để chứng minh định lý về diện tích hình thoi

- Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích đa giác, thực hiện các phép

vẽ và đo cần thiết để tính diện tích HS có kỹ năng vẽ, đo hình

- Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

Trang 6

Giáo án hình học 8

II.Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thớc kẻ com pa, đo độ, ê ke

III.Tiến trình dạy học:

1.ổn định tổ chức lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

-GV:Nêu tính chất của diện tích đa giác ?

+Muốn tính diện tích một đa giác

bất kỳ ta có thế chia đa giác

thành các tam giác hoặc tạo ra

một tam giác nào đó chứa đa

giác Nếu có thể chia đa giác

thành các tam giác vuông, hình

thang vuông, hình chữ nhật để

cho việc tính toán đợc thuận lợi

+Sau khi chia đa giác thành các

hình có công thức tính diện tích

ta đo các cạnh các đờng cao của

mỗi hình có liên quan đến công

thức rồi tính diện tích của mỗi

hình

Hoạt động 2 :áp dụng

-GV đa ra hình 150 SGK

-Ta chia hình này nh thế nào ?

-GV yêu cầu HS thực hiện vẽ

hình và tính toán

-GV:Ta phải thực hiện vẽ hình sao

cho số hình vẽ tạo ra để tính diện

tích là ít nhất

-Bằng phép đo chính xác và tính

toán hãy nêu số đo của 6 đoạn

thẳng CD, DE, CG, AB, AH, IK

C1: Chia ngũ giác thành

những tam giác rồi tính tổng:

SABCDE = SABE + SBEC+ SECD

C2: S ABCDE = SAMN - (SEDM +

SBCN)

C3:Chia ngũ giác thành tam

giác vuông và hình thang rồitính tổng

B A

Trang 7

- HS hiểu và vận dụng được định nghĩa đa giác lồi và đa giác đều.

- HS hiểu và biết được cách tính diện tích hình chữ nhật,diện tích tam giác,diện tích hìnhthang,diện tích hình thoi

-GV yêu cầu HS nhắc lại định

nghĩa đa giác lồi, đa giác đều

-HS nhắc lại

A.Lý thuyết.

-Đa giác lồi là đa giác luônnằm trong một nửa mặtphẳng có bờ là đường thẳngchứa bất kì cạnh nào của đagiác đó

Đa giác đều là đa giác có tất

Trang 8

-HS đọc đề bài 42.

-HS lên bảng vẽ hình

-HS lắng nghe GVhướng dẫn,sau đó lênbảng làm bài

-HS đọc đề bài 44

-HS lên bảng vẽhình,ghi GT,KL

-HS lắng nghe GVhướng dẫn,sau đó lênbảng làm bài

cả các cạnh bằng nhau và tất

cả các góc bằng nhau

-Công thức tính diện tích :+Hình chữ nhật S = a.b+Hình tam giác S = 12 a.h+Hình thang : S = 12(a+b).h

AC // BF

SABCD = SADC + SABC

M Sà ABC = SAFC (Vìcó đáy ACchung và đường cao BH=FK

SABCD = SADC + SAFC =

Trang 9

-Từ đo đạc trực quan, qui nạp không hoàn toàn giúp HS nắm chắc ĐL thuận của Ta lét

- Vận dụng định lý Ta lét vào việc tìm các tỷ số bằng nhau trên hình vẽ sgk

- Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ

2.Kiểm tra bài cũ

-GV: Nhắc lại tỷ số của hai số là gì ? Cho ví dụ ?

Trang 10

Hoạt đông 3:Định lý Ta-lét

trong tam giác

- GV cho HS tìm hiểu ?3

- GV: Khi có một đường thẳng //

với 1 cạnh của tam giác và cắt 2

cạnh còn lại của tam giác đó thì

CD=5 cm.Ta có:

3 5

Vậy

AB

CD=

' ' ' '

*Ví dụ 2: SGK Tr 58

?4:

4.Củng cố.

Trang 11

-Kĩ năng vận dụng để chứng minh hai đoạn thẳng //.

-Vận dụng thực tế , tư duy logic, cẩn thận, chính xác

Trang 12

Gi¸o ¸n h×nh häc 8

Talét đảo ?

Để kiểm tra định lí này

chúng ta hãy làm bài tập sau:

của tam giác mới được tạo

thành như thế nào với tam

giác đă cho?

Từ bài tập ?2 hãy xây dựng

lên hệ quả của định lí talét?

HS thảo luận nhóm vàtrình bày

-HS thảo luận nhóm,GVtreo bài làm của các nhóm

và cho nhận xét nhanh tạichỗ

B’ C’

B C

GT ABC, B’AB, C’AC

AC

AC AB

5 6

AD

theođịnh lí talét đảo => DE//BF (1)

2 7

14

; 2 5

CE

theođịnh lí talét đảo => EF//DB (2)

b Từ (1) và (2) => BDEF làhình b́nh hành

DE AC

AE AB AD

BC

DE AC

AE AB

1

; 2 1

Các cạnh tương ứng của hai tamgiác tỉ lệ với nhau

2.Hệ quả của định lí talét.

SGK Tr 60

GT ABC, B’AB, C’AC B’C’//BC

DE AC

AE AB

B’ C’

B (B’C’//BC) CChứng minh < SGK Tr 61>Chú ý: <SGK Tr 61>

?3:

Trang 13

-Kĩ năng phân tích tính toán, biến đổi tỉ lệ thức

-Qua bài tập liện hệ với thực tế, giáo dục cho học sinh tính thực tiễn của toán học

2.Kiểm tra bài cũ.

- GV: Hãy phát biểu định lí talet đảo và hệ quả của định lí talet

-HS lắng nghe GV hướngdẫn

Trang 14

để đo khoảng cách giữa hai

điểm A, B chiều rộng con sông

-HS đọc đề bài toán

-HS thảo luận nhóm vàtrình bày

Bài 12 SGK Tr 64

-Nhắm để có A, B, B’ thẳnghàng, đóng cọc như hình vẽ.-Từ B, B’ vẽ BC, B’C’ vuônggóc với AB’ Sao cho A, C, C’thẳng hàng

-Đo BC = a; BB’ = h; B’C’ =a’

Bài toán:Cho Đoạn thẳng có

độ dài n hãy dựng đoạn thẳng

có độ dài x sao cho x/n = 2/3-Vẽ góc xOy tuỳ ý, trên tia Oxlấy lấy điểm N sao cho ON = n-Trên tia Oy đặt OA=2,AB = 1-Nối BN, dựng At//BN cắt Oxtại M Vậy OM là đoạn thẳngcần

dựng x = OM = 2/3 n

B x A

Vì vậy: OM = 2/3On = 2/3n

Trang 15

- Củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lý về tính chất đường phân giác của tam giác

để giẩi quyết các bài toán cụ thể từ đơn giản đến khó

- Phân tích, chứng minh, tính toán biến đổi tỷ lệ thức

- Bước đầu vận dụng định lý để tính toán các độ dài có liên quan đến đường phân giác trong

và phân giác ngoài của tam giác

-Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ

2.Kiểm tra bài cũ.

-GV:Phát biểu định lý đường phân giác của tam giác ? Vẽ hình minh họa và ghi GT, KL ?

B

A

Trang 16

- HS đọc đề bài.

-HS vẽ hình, ghi GT,KL

-HS nghe GV hướngdẫn

* Do n > m nên BD < DC  Dnằm giữa B, M nên:

S AMD = SABM - S ABD

F E

B A

Trang 17

- Vận dụng hệ quả của định lý Talet trong chứng trong chứng minh hình học

- Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

2.Kiểm tra bài cũ

-GV:Phát biểu hệ quả của định lý Talet?

-HS lên bảng

-GV nhận xét và cho điểm

3.Bài mới.

Trang 19

-Vận dụng thành thạo định lí “ Nếu MN // BC, M AB, N AC  Δ AMN Δ

ABC ” để giải quyết các bài tập cụ thể, kĩ năng nhận dạng hai tam giác đồng dạng.-Cẩn thận chính xác trong việc viết các góc, các cạnh tương ứng tỉ lệ và ngược lại

II.Chuẩn bị:

- GV: Thước có chia khoảng, êke

- HS: Thước, êke

III.Tiến trình dạy học:

1.Ổn định tổ chức lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

-GV:Phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng,tính chất,định lí về hai tam giác đồng dạng?

-HS lên bảng trả lời

-GV nhận xét và cho điểm

3.Bài mới.

Trang 20

Gi¸o ¸n h×nh häc 8

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

-GV yêu cầu HS làm bài 26

SGK Tr 72

Để vẽ được tam giác

A’B’C’ đồng dạng với tam

giác ABC ta làm như thế

nào ?

-GV cho HS lên thực hiện

-GV nhận xét, bổ sung

-GV yêu cầu HS làm bài 28

Hai tam giác này đồng dạng

với nhau theo hệ số nào?

 Tỉ số nào?

Áp dụng tính chất nào để có

được CA’B’C’ / CABC

Theo câu a ta có chu vi tam

giác nào có chu vi lớn hơn

Từ C A ' B ' C '

CABC =

3

5 ta áp dụngtính chất nào để có CABC -

CA’B’C’

Tính CABC và CA’B’C’?

-GV gọi HS lên bảng thực

hiện

-GV nhận xét

-HS đọc đề bài

-HS trả lời

-HS lên bảng thực hiện

-HS đọc đề bài

-HS nêu GT, KL-HS chú ý lắng nghe GVhướng dẫn

-HS lên bảng thực hiện

Bài 26 SGK Tr 72.

Trên cạnh AB lấy M sao cho

AM = 2/3 AM Vẽ MN // BC(N AC)

Ta có: Δ AMN Δ ABCtheo tỉ lệ 2/3

Trang 21

Gi¸o ¸n h×nh häc 8

-HS nhắc lại

5.Hướng dẫn học ở nhà.

-Về xem lại kĩ lí thuyết về tam giác đồng dạng,tính chất và định lí về tam giác đồng dạng

ABC chứng minh AMN = A'B'C'  ABC ~ A'B'C'

- Bước đầu vận dụng định lý 2 đồng dạng để viết đúng các gĩc tương ứng bằng nhau, cáccạnh tương ứng tỷ lệ và ngược lại

- Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

II.CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1.Ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ.

- GV: Hãy phát biểu định lý về hai tam giác đồng dạng?

- HS lên bảng trả lời

- GV nhận xét và cho điểm

3.Bài mới.

Hoạt động 1: Tìm hiểu nội 1.Định lý:

Trang 22

+MN // BC theo hệ quả của

định lý Talet suy ra được điều

- GV: Khi cho tam giác biết độ

dài 3 cạnh muốn biết các tam

giác có đồng dạng với nhau

không ta làm như thế nào?

A' N

M

C B

Trang 23

2.Kiểm tra bài cũ.

- GV: Phát biểu định lý về trường hợp đồng dạng thứ nhất của 2 tam giác?

1.Định lý:

Trang 24

Gi¸o ¸n h×nh häc 8

ta nhận thấy Tam giác ABC

& Tam giác DEF có 1 góc

bằng nhau = 600 và 2 cạnh kề

của góc tỷ lệ(2 cạnh của tam

giác ABC tỉ lệ với 2 cạnh của

tam giác DEF và 2 góc tạo bởi

& ghi GT-KL của định lý

-GV cho các nhóm thảo luận

2.Áp dụng:

?2:

?3:

50 7,53

5

E D

C B

60

8 3

4

F E

D

C B

A

Trang 25

ABC.Chứng minh ABC ~  A'B'C  A'B'C'~ ABC

-Vận dụng định lý vừa học về 2 đồng dạng để nhận biết 2 đồng dạng Viết đúng các tỷ

2.Kiểm tra bài cũ.

- GV:Phát biểu định lý về trường hợp đồng dạng thứ nhất và thứ hai của 2 tam giác? Vẽ hìnhghi (gt), (kl) và nêu hướng chứng minh ?

-HS lên bảng thực hiện

-GV nhận xét và cho điểm

Trang 26

Gi¸o ¸n h×nh häc 8

3.Bài mới.

Hoạt động 1: Bài toán dẫn

-HS nghe GV hướngdẫn.Sau đó lên bảngchứng minh

-HS đọc định lí

-HS lên bảng trả lời

-HS làm việc theonhóm

A'

C B

x

y D

C B

A

Trang 27

- Vận dụng định lý vừa học về 2 đồng dạng để nhận biết 2 đồng dạng Viết đúng các

tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng Giải quyết được các bài tập từ đơn giản đến hơi khó

-Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học

-GV cho HS làm bài 38 -HS đọc đề bài 38 Bài 38 SGK Tr 79

Trang 28

-HS đọc đề bài.

-HS nghe GV hướngdẫn

8 E 20

15 D

Trang 29

- Vận dụng định lý vừa học về 2 đồng dạng để nhận biết 2 đồng dạng Viết đúng các

tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng Giải quyết được các bài tập từ đơn giản đến hơi khó

-Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học

Bài 43 SGK Tr 80.

Trang 30

- HS nhận xét , sửa bài

GT

Hình bình hànhABCD; AB = 12cm,

BC = 7cm; E  AB;

AE = 8cm.DE cắt CBtại F; DE = 10cmKL

- Các cặp  đồngdạng

ED AB

 EF = 102 = 5 (cm)

BF = 72 = 3,5 (cm) -GV cho HS làm bài 44 SGK Tr

- HS lắng nghe

- HS lên bảng làm bài

Bài 44 SGK Tr 80.

a) Xét ABM và ANC ta có:BÂM = NÂC (gt); M = N =

900

Vậy ABM ACN (g-g)

6 28

BM

b) Xét BMD và CND có M=D=900;BDM = CDN (đ.đ)

S

S

Trang 31

 BMD CND (gg)

DM CN

- Vận dụng định lý vừa học về 2 đồng dạng để nhận biết 2 vuông đồng dạng Viết đúngcác tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau Suy ra tỷ số đường cao tương ứng, tỷ số diện tíchcủa hai tam giác đồng dạng

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học.Kỹ năng phântích đi lên

II.CHUẨN BỊ:

- GV: Tranh vẽ hình 47, bảng nhóm

- HS: Đồ dùng, thứơc com pa, thước đo góc, các định lý

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

S

S

Trang 32

Gi¸o ¸n h×nh häc 8

giác vuông.

- GV: Hai tam giác vuông

đồng dạng với nhau khi nào ?

*Hoạt động 2: Dấu hiệu đặc

biệt nhận biết 2 tam giác

minh ở trên ta có thể nêu một

tiêu chuẩn nữa để nhận biết

hai tam giác vuông đồng

đường cao, tỷ số diện tích

của hai tam giác đồng dạng.

Ngày đăng: 24/06/2021, 16:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w