Chương 2: Vel 61 vong quay
a Tính trị số @
Tính công bội o theo công thức © = 5-2
Tacó @œ=#@I 2000/12,5 = 1,26
Tính trị số vòng quay cuả trục đầu tiên của hộp tốc độ
+ Trén truc IT : ny = n¿„„ x lực 1450 x =803 (vg/ph)
+ Trên trục VII : Căn cứ vào n,„„ tra bảng vòng quay tiêu chuẩn
ta có 23 tốc độ :
12,5-16-20-25-3 1,5-40-50-63-80-100-125-160-200-250-310-
+ Xác định vi tri dat n, trén đồ thị vòng quay :
Nn, =n, = 803 ~ 800 =n),
Trang 2+ Xác định độ xiên của các nhóm truyền theo công thức 1= @Ÿ
với @= 1,26
Nhóm truyền thứ nhất có hai tỷ số truyền :
i= >=1,26" => x=1,26 ~ 1
—>Tia i, léch sang phai 2 khoang logo:
L- ong md giffa hai tia [x] : @*= i,/=097/0 =9 = @*
=> [x] = |
Nhóm truyền thứ 2 (từ trục II tới trục IH) có 3 tỷ số truyền
i= ye 7! i 38
T-ơng tự nh- cách làm nhóm truyền l ta có :
X¿=-I1,56 + -2 —> Tia 1; lệch sang trái 2 khoảng logo
X,= -4,16 ~ -4 > Tia i, léch sang trai 4 khoảng logo
L- ong mo [x]= [2] ting với nhóm truyền khuếch đại:
Nhóm truyền thứ 3 (từ trục II tới trục IV) có 2 tỷ số truyền
Trang 3X= -6 > Tia i, léch sang trai 6 khoang logo
Nhóm truyền thứ 4 (từ trục IV tới trục V) có 2 tỷ số truyền
X= -6 > Tia i, léch sang trai 6 khoảng logo
Nhóm truyền gián tiếp (từ trục V tới trục V]) có l tỷ số truyền
i= oe
54
X= -4 => Tia i,, léch sang trai4 khoảng logo
Nhóm truyền truc tiép (ti truc II téi truce VI) cé1 ty s6 truyén
i,-2
23
Xii= 2 > Tia i,, léch sang phai 2 khoang logo
c.Vẽ đồ thi vòng quay
Trang 4
YO
EE
JL Lf fp fp fp hf pf fp J ff, \
12,5 16 20 25 31,540 50 63 80 100 125160
200 250 310 400 500 630 800 1000 1250 1600 2000
Kết luân :
Công thức động học cua máy T620
PAKG_ chạy tắt2x3xIl= z;
Số tốc độ đủ : z= z¡+ z¿ = 24+6 =30
Ph- ong án thứ tự của Z¡ 2 [i] 3[2] 2[6] 2[12]
Trong đó nhóm truyền 2[I2] có @'“=1,26'^=16>8 không thoả mãn
điều kiện 8 > 0„„„
Nên phải tạo ra hiện t- ợng trùng tốc độ nh- sau :
Zimunp= 2[1]- 3[2] 2[6] 2[6]
Trang 5Số tốc độ tring z, = 12- 6 =6 đ- ợc bù lại bang d- Ong truyền thứ hai
PATT: 2Ï 3E] 1|o]