Ch-ơng 2: tính kiểm tra cách nhiệt và kiểm tra đọng s-ơng trong vách I.Đặc điểm cấu trúc kho lạnh Việc xây dựng kho lạnh đòi hỏi một l-ợng vốn đầu t- t-ơng đối lớn trong tổng đầu t- cho
Trang 1Ch-ơng 2: tính kiểm tra cách nhiệt và kiểm tra
đọng s-ơng trong vách
I.Đặc điểm cấu trúc kho lạnh
Việc xây dựng kho lạnh đòi hỏi một l-ợng vốn đầu t- t-ơng đối lớn trong tổng đầu t- cho hệ thống lạnh Đặc điểm cơ bản của các buồng lạnh là khó sửa chữa, thay thế trong quá trình sử dụng sau này
Do đó khi thiết kế, xây dựng kho lạnh phải bảo đảm khả năng làm việc liên tục trong một thời gian dài không phải sửa chữa thay thế
Ngoài ra chất l-ợng kho lạnh chủ yếu là chất l-ợng cách nhiệt, cách ẩm ảnh h-ởng rất lớn đến hiệu quả sử dụng hệ thống lạnh Nếu cách nhiệt, cách ẩm tốt chi phí vận hành giảm đáng kể, tuổi thọ máy móc thiết bị đ-ợc tăng lên, chất l-ợng sản phẩm bảo quản đ-ợc đảm bảo tốt hơn
Chất l-ợng cách nhiệt có tính chất quyết định đối với chất l-ợng kho lạnh Lớp cách nhiệt cách ẩm cần đáp ứng các yêu cầu sau:
- Hệ số dẫn nhiệt nhỏ
- Khối l-ợng riêng nhỏ
- Độ thấm hơi nhỏ
- Độ bền cơ học cao
- Không ăn mòn không phản ứng với các vật liệu tiếp xúc, chịu
đ-ợc nhiệt độ thấp và nhiệt độ cao
- Không có mùi lạ, không cháy, không độc hại với con ng-ời và với sản phẩm bảo quản
- Dễ mua, rẻ, dễ gia công, vận chuyển, lắp đặt, không cần bảo d-ỡng cao
Vật liệu chủ yếu để cách ẩm chủ yếu là bitum, polistyrol dễ kiếm,
dễ thi công, giá thành rẻ
Chiều dày cách nhiệt phải đảm bảo để không cho phép bề mặt t-ờng ngoài bị đọng s-ơng Do vậy sau khi đã tính cách nhiệt, cách ẩm
ta phải kiểm tra đọng s-ơng vách
II.Tính chiều dày lớp cách nhiệt
Chiều dày lớp cách nhiệt đ-ợc tính theo công thức:
Trang 21 1
- K : là hệ số truyền nhiệt của kết cấu bao che [w/m2k]
- n : hệ số toả nhiệt từ không khí đến bề mặt ngoài của t-ờng Đối với t-ờng ngoài n = 23,3 [w/m2k]
- tr : hệ số toả nhiệt từ bề mặt trong đến không khí trong buồng
Đối với t-ờng trong khi không có tuần hoàn c-ỡng bức tr = 8 [w/m2k]
- cn, i : chiều dày của lớp cách nhiệt và các lớp t-ờng (m)
- cn, i: hệ số dẫn nhiệt của lớp cách nhiệt và các lớp t-ờng (w/m.k)
1.Tính chiều dày lớp cách nhiệt và cách ẩm giữa phòng bảo quản đông và không khí bên ngoài.
Trang 3005 , 0 82 , 0
2 , 0 88 , 0
02 , 0 3 3 , 23
1 23
, 0
i n
1 1
8
1 047 , 0
2 , 0 3 , 0
005 , 0 82 , 0
2 , 0 88 , 0
02 , 0 3 3 , 23 1
1 1
Thay số ta đ-ợc:
R = Ri =
8
1 047 , 0
2 , 0 3 , 0
005 , 0 82 , 0
2 , 0 88 , 0
02 , 0 3 3 , 23
Xác định hệ số truyền nhiệt qua vách, để có thể tính thêm hệ số an toàn bằng 1,15
Trang 4K =
75 , 4
15 , 1 R
15 , 1
= 0,24 (w/m2k) (2.4)
20
;
% 74
b
b kk
02 ,
2 ,
02 ,
005 ,
0 = 33,7 0C
Trang 52 ,
02 ,
6325 , 92 76 ,
Trang 62 , 0 86 0
005 , 0 105
2 , 0 90
02 , 0
3 = 0,035(m2hMPa/g) Phân áp suất hơi n-ớc ở phía ngoài kết cấu bao che:
005 ,
2 ,
0 = 85,61 PaVậy so sánh áp suất vừa tính và áp suất bão hoà ta thấy vách không đọng
ẩm đồ thị biểu thị hai áp suất đó là :
Trang 7100 1000 2000 3000 4000 5000 6000
Trang 8 Hệ số toả nhiệt đối với t-ờng ngoài: n = 23,3 (w/m2.k)
0
;
% 74
b
b kk
Trang 10Pb Px"
ap suat
(Pa)
chieu day (m) 0
7 6 5
4 3 2
Trang 11 Hệ số toả nhiệt đối với t-ờng ngoài: n = 23,3 (w/m2.k)
30
;
% 74
b
b kk
Trang 13Pb Px"
ap suat
(Pa)
chieu day (m) 0
7 6 5
4 3 2
Trang 14 hệ số truyền nhiệt: k = 0,27 w/m2.k
Hệ số toả nhiệt đối với t-ờng trong: tr = 8 (w/m2.k)
Hệ số toả nhiệt đối với t-ờng ngoài: n = 23,3 (w/m2.k)
30
;
% 80
b
b kk
Trang 15P5 = 1737,97 Pa
P6 = 44,64 Pacác nhiệt độ
Trang 16100 500 1000
2000 2500
Trang 17 Hệ số toả nhiệt đối với t-ờng trong : tr = 8 (w/m2.k)
Hệ số toả nhiệt đối với t-ờng ngoài : n = 23,3 (w/m2.k)
22 , 0 047 , 0
1 , 0 4 , 1
04 , 0 3 , 0
012 , 0 3 , 23
1 21 , 0
5 , 0 5 , 1
22 , 0 047 , 0
1 , 0 4 , 1
04 , 0 3 , 0
012 , 0 3 , 23 1
Trang 185 lớp bêtông cốt thép chịu
Theo bảng (5) với t bql = 0 0 C ta có:
hệ số truyền nhiệt : k = 0,29 (w/m2.k)
Hệ số toả nhiệt đối với t-ờng trong : tr = 8 (w/m2.k)
Hệ số toả nhiệt đối với t-ờng ngoài : n = 23,3 (w/m2.k)
22 , 0 047 , 0
05 , 0 4 , 1
04 , 0 3 , 0
012 , 0 3 , 23
1 29 , 0
4 , 0 5 , 1
22 , 0 047 , 0
1 , 0 4 , 1
04 , 0 3 , 0
012 , 0 3 , 23 1
Trang 19 Hệ số toả nhiệt đối với t-ờng ngoài : n = 23,3 (w/m2.k)
22 , 0 047 , 0
05 , 0 4 , 1
04 , 0 3 , 0
012 , 0 3 , 23
1 17 , 0
89 , 0 5 , 1
22 , 0 047 , 0
1 , 0 4 , 1
04 , 0 3 , 0
012 , 0 3 , 23 1
1 4 , 1
1 , 0 4 , 1
04 , 0 21 , 0
1 2 , 0
95 , 0 4 , 1
1 , 0 4 , 1
04 , 0
Trang 209.TÝnh chiÒu dµy líp c¸ch nhiÖt nÒn phßng b¶o qu¶n l¹nh.
1 4 , 1
1 , 0 4 , 1
04 , 0 41 , 0
1 2 , 0
45 , 0 4 , 1
1 , 0 4 , 1
04 , 0
Trang 211 4 , 1
1 , 0 4 , 1
04 , 0 21 , 0
1 2 , 0
95 , 0 4 , 1
1 , 0 4 , 1
04 , 0
Trang 22Tra b¶ng 3-5 vµ 3-7 ta ®-îc:
k = 0,28 (W/m2K)
α1 = 8 (W/m2K),α2 = 9 (W/m2K)
HÖ sè dÉn nhiÖt cña bª t«ng bät: λ = 0,15 (W/mK)ChiÒu dµy t-êng lµ:
δ3 = 0,15 [1/ 0,28 - ( 1/ 8 + 1/ 9)] = 0,5 m