1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu đồ án kỹ thuật lạnh, chương 3 ppt

13 437 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính nhiệt kho lạnh
Chuyên ngành Kỹ thuật lạnh
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 154,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ch-ơng 3: tính nhiệt kho lạnh

I.Phụ tải cho các kho lạnh Q đ-ợc xác định theo biểu thức:

Q = Q1 + Q2 +Q3 + Q4+Q5 trong đó:

+ Q1: các tổn thất lạnh qua t-ờng bao che xung quanh, trần và nền nhà + Q2: tổn thất lạnh để làm lạnh hay làm lạnh đông sản phẩm

+ Q3: tổn thất lạnh do thông gió phòng lạnh

+ Q4: tổn thất lạnh do vận hành

+ Q5: tổn thất lạnh do sản phẩm thở

II.Tính tổn thất nhiệt phòng bảo quản đông

1.Dòng nhiệt truyền qua kết cấu bao che Q 1 :

ta có: Q1 = k.F.(tng - ttr)

Trong đó:

+ F : Diện tích bề mặt trao đổi nhiệt (t-ờng bên trần hoặc nền)

 Diện tích t-ờng ngoài của buồng bảo quản đông tiếp xúc với không khí F1

F1 = (12.5.4 + 12.5.1) = 300 m2

 Diện tích t-ờng buồng bảo quản đông tiếp xúc với hành lang F2

F2 = 12.5.4 = 240 m2

 Diện tích t-ờng buồng bảo quản đông tiếp xúc với buồng phụ F3

F3 = 12.5= 60 m2

 Diện tích trần của buồng bảo quản đông F4

F4 = 12.12.4 = 576 m2

 Diện tích nền của buồng bảo quản đông F5

F5 = 12.12.4 = 576 m2

+ k : Hệ số truyền nhiệt

 Hệ số truyền nhiệt của buồng bqđ tiếp xúc với không khí : k1 = 0,23 (w/m2k)

Trang 2

 Hệ số truyền nhiệt của buồng bqđ tiếp xúc với hành lang : k2 = 0,28(w/m2k)

 Hệ số truyền nhiệt của buồng phụ tiếp xúc với buồng bqđ k3 = 0,21 (w/m2k)

 Hệ số truyền nhiệt trần buồng bqđ tiếp xúc với không khí k4 = 0,21 (w/m2k)

 Hệ số truyền nhiệt nền buồng bảo quản đông k5 = 0,21 (w/m2k)

+ tb : nhiệt độ trong phòng đ-ợc lấy theo yêu câu công nghệ

 nhiệt độ buồng bảo quản đông tb = - 20 0C

 nhiệt độ buồng phụ tb = -4 0C

+ tng : nhiệt độ không khí bên ngoài tng = 38 0C

 nhiệt độ hành lang tng = 20 0C

 Khi đó dòng nhiệt truyền qua trần, nền và t-ờng là:

Q1 = 0,23.300.(38 + 20) + 0,28.240.(20 + 20) + 0,21.60.(-4 + 20) + 0,21.576.(38 + 20) + 0,21.576.(38 + 20) = 20922,96 (w)

 Nhiệt l-ợng do bức xạ mặt trời:

Qbx = K.F.tbx Trong đó

+ K : hệ số truyền nhiệt của bề mặt tính toán

+ F : diện tích bề mặt trao đổi nhiệt

+ tbx: hiệu số nhiệt độ kể đến bức xạ mặt trời

 Đối với h-ớng đông ta có:

C t

k m w K

m F

tb

0 2

2 1

10

/ 2 , 0

60 5 12

 Đối với h-ớng tây ta có :

C t

k m w K

m F

2

2 2

12

/ 2 , 0

60 5 12

Trang 3

 Đối với h-ớng nam ta có :

C t

k m w K

m F

2

2 3

2 , 3

/ 2 , 0

240 4 5 12

 Đối với trần phần bức xạ :

C t

k m w K

m F

2

2 5

19

/ 2 , 0

576 4 12 12

Vậy

Qbx = 60.0,2.10 + 60.0,2.12 + 240.0,2.3,2 + 576.0,2.19 = 2606,4 (w)

Do đó tổng nhiệt Q1 sẽ là:

Q 1 = Q 1 + Q bx = 20922,96 + 2606,4 = 23529,36 (w)  23,5 (kw)

2.tổn thất lạnh để làm lạnh hay làm lạnh đông sản phẩm Q 2

Ta có

Q2 = Gnh(i1 – i2) Trong đó

+ i1 : entanpi của sản phẩm tr-ớc khi làm lạnh {tra bảng 9 (với nhiệt độ t1

= - 8 0C) ta có i1 = 43,5 (kj/kg)}

+ i2 : entanpi của sản phẩm sau khi làm lạnh {tra bảng 9 (với nhiệt độ t2 =

- 19 0C) ta có i2 = 5 (kj/kg)}

+ Gnh : là l-ợng sản phẩm đ-a vào buồng lạnh trong một đơn vị thời gian

ta có:

Gnh = 6%.1100 = 66 (tấn) Khi đó:

3600 24

10 66 i

i 3600 24

10

2 1

3

3.tổn thất lạnh do thông gió phòng lạnh Q 3

Đây là một kho lạnh cho bảo quản cá  không cần thông gió nên Q 3 = 0

4.tổn thất lạnh do vận hành Q 4

 Dòng nhiệt do chiếu sáng

q1 = A.F

Trang 4

Trong đó

- F : diện tích buồng bảo quản đông = 720 m2

- A : số l-ợng nhiệt toả ra trên 1 m2 diện tích sàn do chiếu sáng (đối với kho bảo quản ta lấy A = 1,16 w/m2)

Vậy

q1 = 1,16.720 = 835,2 (w)

 Dòng nhiệt do ng-ời làm việc trong phòng toả ra

q2 = 230.n Trong đó

- 230 : l-ợng nhiệt toả ra khi một ng-ời làm việc ở c-ờng độ bình th-ờng

- n : số l-ợng ng-ời làm việc trong buồng chọn n = 3

Vậy

q2 = 230.3 = 690 (w)

 Dòng nhiệt do động cơ điện toả ra khi làm việc

q3 = 1000.Nđ = 0 Trong đó

- Nđ : công suất của động cơ điện Đây là phòng bảo quản nên Nđ = 0

 Dòng nhiệt do đóng mở cửa buồng lạnh

q4 = B.F Trong đó

- B : là dòng nhiệt riêng ứng với 1 m2 sàn (theo bảng 10 ta chọn B = 6)

- F : diện tích phòng bảo quản đông = 720 m2

Vậy

q4 = 6.720 = 4320 (w)

 Nh- vậy dòng nhiệt do vận hành Q4 là:

Q 4 = 835,2 + 690 + 0 + 4320 = 5845,2 (w)  5,85 (kw)

Kết luận:

Trang 5

Q = 17,9 + 29,4 + 0 + 5,85 = 53,2 (kw)

5.Tính phụ tải cho thiết bị và cho máy nén

Qmn = 80%Q1 + Q2 + Q3 + (50  75)% Q4

Thay số ta đ-ợc

Q mn = 0,8.17,9 + 29,4 + 0 + 0,65.5,85 = 47,5 (kw)

III.Tính tổn thất nhiệt phòng bảo quản lạnh

1.Dòng nhiệt truyền qua kết cấu bao che Q 1

ta có:

Q1 = k.F.(tng- ttr) Trong đó:

+ F : Diện tích bề mặt trao đổi nhiệt (t-ờng bên trần hoặc nền)

 Diện tích t-ờng ngoài của buồng bảo quản lạnh tiếp xúc với không khí

F1

F1 = 4.12 = 48 m2

 Diện tích t-ờng buồng bảo quản lạnh tiếp xúc với hành lang F2

F2 = 4.12 = 48 m2

 Diện tích t-ờng buồng bảo quản đông tiếp xúc với buồng bảo quản lạnh F3

F3 = 4.12 = 48 m2

 Diện tích trần của buồng bảo quản lạnh F4

F4 = 12.12 = 144 m2

 Diện tích nền của buồng bảo quản lạnh F5

F5 = 12.12 = 144 m2

+ k : Hệ số truyền nhiệt

 Hệ số truyền nhiệt của buồng làm lạnh đông tiếp xúc với không khí bên ngoài k1 = 0,27 (w/m2k)

 Hệ số truyền nhiệt của buồng làm lạnh đông tiếp xúc với hành lang k2

= 0,27 (w/m2k)

Trang 6

 Hệ số truyền nhiệt của buồng bảo quản lạnh tiếp xúc với buồng bảo quản đông k3 = 0,22 (w/m2k)

 Hệ số truyền nhiệt trần buồng bảo quản lạnh tiếp xúc với không khí k4

= 0,22 (w/m2k)

 Hệ số truyền nhiệt nền buồng bảo quản lạnh k5 = 0,29 (w/m2k)

+ tb : nhiệt độ trong phòng đ-ợc lấy theo yêu câu công nghệ

 nhiệt độ buồng bảo quản đông tb = - 19 0C

 nhiệt độ buồng bảo quản lạnh tb = 0 0C

+ tng : nhiệt độ không khí bên ngoài tng = 37,6 0C

 nhiệt độ hành lang tng = 20 0C

 Khi đó dòng nhiệt truyền qua trần, nền và t-ờng là:

Q1 = 0,27.48.37,6 + 0,27.48.20 + 0,22.48.(0 + 19) + 0,22.144.(37,6 - 0) + 0,29.144.(0 - 0) = 2138,3 (w)

 Nhiệt l-ợng do bức xạ mặt trời:

Qbx = K.F.tbx Trong đó:

+ K : hệ số truyền nhiệt của bề mặt tính toán

+ F : diện tích bề mặt trao đổi nhiệt

+ tbx: hiệu số nhiệt độ kể đến bức xạ mặt trời

 Đối với h-ớng đông ta có:

C 10 t

k m / w 2 , 0 K

m 0 F

0 tb

2

2 1

 Đối với h-ớng tây ta có :

C 12 t

k m / w 2 , 0 K

m 0 F

0 tb

2

2 1

 Đối với h-ớng nam ta có :

C 2 , 3 t

k m / w 2 , 0 K

m 0 F

0 tb

2

2 1

Trang 7

 Đối với h-ớng bắc ta có :

C 0 t

k m / w 2 , 0 K

m 48 4 12 F

0 tb

2

2 1

 Đối với trần phần bức xạ :

C 19 t

k m / w 2 , 0 K

m 144 12 12 F

0 tb

2

2 1

 Vậy

Qbx = 144.0,2.19 = 547,2 (w)

Do đó tổng nhiệt Q1 sẽ là:

Q 1 = Q 1 + Q bx = 2138,3 + 547,2 = 2685,5 (w)  2,69 (kw)

2.tổn thất lạnh để làm lạnh hay làm lạnh đông sản phẩm Q 2

Ta có

Q2 = Gnh(i1 – i2) Trong đó

+ i1 : entanpi của sản phẩm tr-ớc khi làm lạnh {tra bảng 9 (với nhiệt độ t1

= 37,6 0C) ta có i1 = 395 (kj/kg)}

+ i2 : entanpi của sản phẩm sau khi làm lạnh {tra bảng 9 (với nhiệt độ t2 =

0 0C) ta có i2 = 265,8 (kj/kg)}

+ Gnh : là l-ợng sản phẩm đ-a vào buồng lạnh trong một đơn vị thời gian

ta có:

Gnh= 8%.120 = 9,6 (tấn) Khi đó:

4 , 86

10 6 , 9 i i 4 , 86

10

2 1

3

3.tổn thất lạnh do thông gió phòng lạnh Q 3

Đây là một kho lạnh cho bảo quản cá  không cần thông gió nên Q 3 = 0

4.tổn thất lạnh do vận hành Q 4

 Dòng nhiệt do chiếu sáng

q1 = A.F

Trang 8

Trong đó

- F : diện tích buồng bảo quản lạnh = 144 m2

- A : số l-ợng nhiệt toả ra trên 1 m2 diện tích sàn do chiếu sáng (đối với kho bảo quản ta lấy A = 1,16 w/m2)

Vậy

q1 = 1,16.144 = 167,04 (w)

 Dòng nhiệt do ng-ời làm việc trong phòng toả ra

q2 = 230.n Trong đó

- 230 : l-ợng nhiệt toả ra khi một ng-ời làm việc ở c-ờng độ bình th-ờng

- n : số l-ợng ng-ời làm việc trong buồng chọn n = 3

Vậy

q2 = 230.3 = 690 (w)

 Dòng nhiệt do động cơ điện toả ra khi làm việc

q3 = 1000.Nđ = 0 Trong đó

- Nđ : công suất của động cơ điện Đây là phòng bảo quản nên Nđ = 0

 Dòng nhiệt do đóng mở cửa buồng lạnh

q4 = B.F Trong đó

- B : là dòng nhiệt riêng ứng với 1 m2 sàn (theo bảng 10 ta chọn B = 6)

- F : diện tích buồng phòng bảo quản lạnh = 144 m2

Vậy

q4 = 6.144 = 864 (w)

 Nh- vậy dòng nhiệt do vận hành Q4 là:

Q 4 = 167,04 + 690 + 0 + 864 = 1721,04 (w)  1,72 (kw)

Kết luận:

Trang 9

Q = 2,69 + 14,4 + 0 + 1,72 = 18,8 (kw)

5.Tính phụ tải cho thiết bị và cho máy nén

Qmn = 80%Q1 + Q2 + Q3 + (50  75)% Q4

Thay số ta đ-ợc

Q mn = 0,8.2,69 + 14,4 + 0 + 0,7.1,72 = 17,8 (kw)

IV.Tính tổn thất nhiệt phòng làm lạnh đông.

1.Dòng nhiệt truyền qua kết cấu bao che Q 1 :

ta có:

Q1 = k.F.(tng- ttr) Trong đó:

+ F : Diện tích bề mặt trao đổi nhiệt (t-ờng bên trần hoặc nền)

 Diện tích t-ờng ngoài của buồng làm lạnh đông tiếp xúc với không khí

F1

F1 = 4.12 = 48 m2

 Diện tích t-ờng buồng làm lạnh đông tiếp xúc với hành lang F2

F2 = 4.12 = 48 m2

 Diện tích t-ờng buồng làm lạnh đông tiếp xúc với buồng bảo quản lạnh F3

F3 = 4.12 = 48 m2

 Diện tích t-ờng buồng làm lạnh đông tiếp xúc với phòng máy F4

F4 = 4.12 = 48 m2

 Diện tích trần của buồng làm lạnh đông F5

F5 = 12.12 = 144 m2

 Diện tích nền của buồng bảo quản lạnh F6

F6 = 12.12 = 144 m2

+ k : Hệ số truyền nhiệt

 Hệ số truyền nhiệt của buồng làm lạnh đông tiếp xúc với không khí bên ngoài k1 = 0,21 (w/m2k)

Trang 10

 Hệ số truyền nhiệt của buồng làm lạnh đông tiếp xúc với hành lang k2

= 0,21 (w/m2k)

 Hệ số truyền nhiệt của buồng làm lạnh đông tiếp xúc với buồng bảo quản lạnh k3 = 0,2 (w/m2k)

 Hệ số truyền nhiệt của buồng làm lạnh đông tiếp xúc với phòng máy

k4 = 0,2 (w/m2k)

 Hệ số truyền nhiệt trần buồng làm lạnh đông tiếp xúc với không khí k5

= 0,22 (w/m2k)

 Hệ số truyền nhiệt nền buồng làm lạnh đông k6 = 0,29 (w/m2k)

+ tb : nhiệt độ trong phòng đ-ợc lấy theo yêu câu công nghệ

 nhiệt độ buồng bảo quản đông tb = - 19 0C

 nhiệt độ buồng bảo quản lạnh tb = 0 0C

 nhiệt độ buồng làm lạnh đông tb = - 33 0C

+ tng : nhiệt độ không khí bên ngoài tng = 37,6 0C

 nhiệt độ hành lang tng = 20 0C

 Khi đó dòng nhiệt truyền qua trần, nền và t-ờng là:

Q1 = 0,21.48.(37,6 + 33) + 0,21.48.(20 + 33) + 0,2.48.(0 + 33) + 0,2.48.(37,6 + 33) + 0,22.144.(37,6 + 33) + 0,29.114(- 33 + 33) = 4477 (w)

 Nhiệt l-ợng do bức xạ mặt trời:

Qbx = K.F.tbx Trong đó:

+ K : hệ số truyền nhiệt của bề mặt tính toán

+ F : diện tích bề mặt trao đổi nhiệt

+ tbx: hiệu số nhiệt độ kể đến bức xạ mặt trời

 Đối với h-ớng đông ta có:

C 10 t

k m / w 2 , 0 K

m 0 F

0 tb

2

2 1

 Đối với h-ớng tây ta có :

C 12 t

k m / w 2 , 0 K

m 0 F

0 tb

2

2 1

Trang 11

 Đối với h-ớng nam ta có :

C 2 , 3 t

k m / w 2 , 0 K

m 0 F

0 tb

2

2 1

 Đối với h-ớng bắc ta có :

C 0 t

k m / w 2 , 0 K

m 48 4 12 F

0 tb

2

2 1

 Đối với trần phần bức xạ :

C 19 t

k m / w 2 , 0 K

m 144 12 12 F

0 tb

2

2 1

 Vậy

Qbx = 144.0,2.19 = 547,2 (w)

Do đó tổng nhiệt Q1 sẽ là:

Q 1 = Q 1 + Q bx = 4477 + 547,2 = 5024 (w)  5,02 (kw)

2.tổn thất lạnh để làm lạnh hay làm lạnh đông sản phẩm Q 2

Ta có

Q2 = Gnh(i1 – i2) Trong đó

+ i1 : entanpi của sản phẩm tr-ớc khi làm lạnh {tra bảng 9 (với nhiệt độ t1

= 37,6 0C) ta có i1 = 395 (kj/kg)}

+ i2 : entanpi của sản phẩm sau khi làm lạnh {tra bảng 9 (với nhiệt độ t2 =

- 33 0C) ta có i2 = 0 (kj/kg)}

+ Gnh : là l-ợng sản phẩm đ-a vào buồng lạnh trong một đơn vị thời gian

ta có:

Gnh = 8 (tấn) Khi đó:

4 , 86

10 8 i i 4 , 86

10

2 1

3

3.tổn thất lạnh do thông gió phòng lạnh Q 3

Trang 12

Đây là một kho lạnh cho bảo quản cá  không cần thông gió nên Q 3 = 0

4.tổn thất lạnh do vận hành Q 4

 Dòng nhiệt do chiếu sáng

q1 = A.F Trong đó

- F : diện tích buồng làm lạnh đông = 144 m2

- A : số l-ợng nhiệt toả ra trên 1 m2 diện tích sàn do chiếu sáng (đối với kho bảo quản ta lấy A = 1,16 w/m2)

Vậy

q1 = 1,16.144 = 167,04 (w)

 Dòng nhiệt do ng-ời làm việc trong phòng toả ra

q2 = 230.n Trong đó

- 230 : l-ợng nhiệt toả ra khi một ng-ời làm việc ở c-ờng độ bình th-ờng

- n : số l-ợng ng-ời làm việc trong buồng chọn n = 3

Vậy

q2 = 230.3 = 690 (w)

 Dòng nhiệt do động cơ điện toả ra khi làm việc

q3 = 1000.Nđ = 0 Trong đó

- Nđ : công suất của động cơ điện Đây là phòng bảo quản nên Nđ = 0

 Dòng nhiệt do đóng mở cửa buồng lạnh

q4 = B.F Trong đó

- B : là dòng nhiệt riêng ứng với 1 m2 sàn (theo bảng 10 ta chọn B = 6)

- F : diện tích buồng làm lạnh đông = 144 m2

Vậy

Trang 13

q4 = 6.144 = 864 (w)

 Nh- vËy dßng nhiÖt do vËn hµnh Q4 lµ:

Q 4 = 167,04 + 690 + 0 + 864 = 1721,04 (w)  1,72 (kw) KÕt luËn:

Q = 5,02 + 36,6 + 0 + 1,72  43,34 (kw)

5.TÝnh phô t¶i cho thiÕt bÞ vµ cho m¸y nÐn

Qmn = 80%Q1 + Q2 + Q3 + (50  75)% Q4

Thay sè ta ®-îc

Q mn = 0,8.5,02 + 36,6 + 0 + 0,7.1,72 = 41,8 (kw)

Ngày đăng: 24/12/2013, 07:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN