1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra 1 tiết chương 1 Đại số 10

13 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 528,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung của tài liệu là các bài toán mang nội dung sát với nội dung học trên lớp. Tài liệu giúp các em học sinh làm quen, tiếp cận với các cách hỏi, nội dung hay có trong các bài thi hoặc bài kiểm tra trên lớp

Trang 1

ĐỀ 1

Câu 1 (2 điểm): Cho mệnh đề: “ �x R, x 3 0” (1) Hãy xét tính đúng-sai (có giải thích) và lập mệnh đề phủ định của mệnh đề (1)

Câu 2(2 điểm): a) Chứng minh định lý sau bằng phản chứng: “ Với mọi số tự nhiên n, nếu

5n3chia hết cho 3 thì nchia hết cho 3.”

b) Hãy quy tròn số gần đúng của 10 đến hàng phần nghìn

Câu 3(1 điểm): Hãy viết tập hợp sau dưới dạng liệt kê các phần tử.

Ax R�  xx 

Câu 4 (4 điểm): Cho các tập hợp B  �x |x 3 ; Cx��| 2 � �x 4

a) Hãy viết các tập hợp B, C dưới dạng khoảng hoặc nửa khoảng hoặc đoạn.

b) Tìm B C� , B C� , B C\ , C C

c) Cho tập hợpEx R x� ||  2 | 1 Tìm C�E�C

Câu 5 (1 điểm): Cho tập hợp Dx��| x 2x 1 2(x3)2

Hãy viết tập hợp D dưới dạng liệt kê các phần tử

ĐỀ 2

Câu 1 (2 điểm): Cho mệnh đề: “ �x R, x22x0” (1) Hãy xét tính đúng-sai (có giải thích)

và lập mệnh đề phủ định của mệnh đề (1)

Câu 2(2 điểm): a) Chứng minh định lý sau bằng phản chứng: “ Với mọi số tự nhiên n, nếu

7n6 chia hết cho 3 thì nchia hết cho 3.”

b) Hãy quy tròn số gần đúng của 5 đến hàng phần trăm

Câu 3(1 điểm): Hãy viết tập hợp sau dưới dạng liệt kê các phần tử.

Ax R�  x x 

Câu 4 (4 điểm): Cho các tập hợp Bx��| x 1  ; Cx��| 4  x 6

a) Hãy viết các tập hợp B, C dưới dạng khoảng hoặc nửa khoảng hoặc đoạn.

b) Tìm B C� , B C� , B\C,C C

c) Cho tập hợpEx R x� || 1| 2� Tìm C�E�C

Câu 5 (1 điểm): Cho tập hợp Dx��| x 2x 1 2(x3)2

Hãy viết tập hợp D dưới dạng liệt kê các phần tử

ĐỀ 03

Trang 2

Câu I (3 điểm) Xét tính đúng, sai và lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau.

a)  �� : 4nn 2 chia hết cho n b) x��:x26x 10 0

c) x��:x27 7�x d) Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800

e) 9 là số vô tỉ f) Paris là thủ đô của nước Pháp

Câu II (3 điểm) Cho các tập hợp

 3;5;6 ;  : 2 4x 5 0 ;  :( 2)( 2 5 6) 0

A  Bx��x    Cx�� xxx 

1 Viết tập hợp B và C dưới dạng liệt kê các phần tử Tìm A B A C� ; �

2 Tìm (A B C A B� ) \ ; ( \ )�C

Câu III (3 điểm) Biểu diễn các tập sau trên trục số và tìm A B A B� ; �

a) A  3;5 và B �1; 

b) A  �x :x 3 và Bx��: x 2

Câu IV (1 điểm) Cho hai tập hợp Aa a; 1 ; Bb b; 2 Các số a và b thỏa mãn điều kiện

gì để A Bǹ�

ĐỀ 4 Câu I (3 điểm) Xét tính đúng, sai và lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau:

a)  �� : 7nn 2 chia hết cho n b)  x �� , x2  6 x  10 0 

c) x��:x2 9 9� x d) Tổng hai góc nhọn của một tam giác

vuông bằng 900 e) 4 là số vô tỉ f) Berlin là thủ đô của nước Đức

Câu II (3 điểm) Cho các tập hợp

 1;3;5 ;  : 2 6x 5 0 ;  :( 3)( 2 5 6) 0

A  Bx��x    Cx�� xxx 

1) Viết tập hợp B và C dưới dạng liệt kê các phần tử Tìm A B A C� ; �

2) Tìm (A B C A B� ) \ ; ( \ )�C

Câu III (3 điểm) Biểu diễn các tập sau trên trục số và tìm A B A B� ; �

a) A  5; 4 và B2;�

b) A  �x :x 3 và Bx��: x 1

Trang 3

Câu IV (1 điểm) Cho hai tập hợp Aa a; 2 ; Bb b; 1 Các số a và b thỏa mãn điều kiện

gì để A Bǹ�

ĐỀ 5

I. Trắc nghiệm

Câu 1: Cho 2 tập hợp A =x R� / (2x x 2)(x 1) 0   , B = n N� / 0n2 10 , chọn mệnh đề đúng?

A A B�  1;2 B A B�  2 C A B� 0;1;2;3 D A B�  0;3

Câu 2: Cho hai tập hợp Ax�� |x2   x 6 0 ; Bx N� | 2x2    3x 1 0 Chọn khẳng định đúng:

A. B\ A 1;2 B A B�   3;1;2 C A B A\  D A B� �

Câu 3: Cho tập hợp A Chọn khẳng định đúng.

Câu 4: Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề?

A Bạn có chăm học không B Các bạn hãy làm bài đi

C Việt Nam là một nước thuộc châu Á D Anh học lớp mấy

Câu 5: Cho tập X = {0,1,2,3,4,5} và tập A = {0,2,4} Tìm phần bù của A trong X.

Câu 6: Cho hai tập hợp Am m; 2 , B  1; 2 Tìm tất cả các giá trị của m để AB.

A  � �1 m 0 B m�1hoặc m�0 C 1� �m 2 D m1hoặc m2.

Câu 7: Cho hai tập hợp A1;5 , B2;7 Tìm AB.

A A B� 1; 2 B A B� 2;5 C A B�   1;7 D A B�   1;2

Câu 8: Cho ba tập hợp A = (-�; 3), B = (1 ; +�) Tập (AB) là tập

A  1;3 B (1 ; 3) C 1;3 D 1;3

Câu 9: Cho tập hợp Ax R x� / 24x 5 0 Tập hợp A có tất cả bao nhiêu phần tử ?

Trang 4

A A � B A có 2 phần tử C A có 1 phần tử D A có vô số phần tử.

Câu 10: Cho A,B,C là các tập hợp Mệnh đề nào sau đây sai ?

A Nếu ABBC thì A C

B Nếu tập A là con của tập B thì ta ký hiệu AB

C A B �x x A, � � �x B.

D Tập A�� có ít nhất 2 tập con là A và

Câu 11: Cho mệnh đề A : “x R x� , 2  x 2 0” Mệnh đề phủ định của A là:

Câu 12: Trong một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 30 học sinh đạt học sinh giỏi

môn Toán, 25 học sinh đạt học sinh giỏi môn Văn Biết rằng chỉ có 5 học sinh không đạt danh hiệu học sinh giỏi môn nào trong cả hai môn Toán và Văn Hỏi có bao nhiêu học sinh chỉ học giỏi một môn trong hai môn Toán hoặc Văn ?

Câu 13: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi người đều phải đi làm”?

A Có một người đi làm B Tất cả đều phải đi làm.

C Có ít nhất một người không đi làm D Mọi người đều không đi làm

Câu 14: Mệnh đề phủ định P của mệnh đề P  x N x� / 2 1 0 là

A P  x N x� / 2 1 0  B P  x N x� / 21 0 �

C P  x N x� / 21 0 � D P  x N x� / 2 1 0 

Câu 15: Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề ?

A

4

2

2

Câu 16: Cho hai tập hợp   2   2    

Ax Rxxx   Bx N x� 

Tìm

AB.

Trang 5

A A B�   2;1; 2 B A B� 0;1; 2;3 C A B� 1;2;3 D A B�   1;2 .

Câu 17: Cho tập hợp số sau A  1,5 ; B2,7 Tập hợp A\B nào sau đây là đúng

A 1, 2 B 2,5 C 1,7 D 1, 2

Câu 18: Cho nữa khoảng A = [ 0 ; 3 ) và B = ( b ; 10] A B �  � nếu :

Câu 19: Cho hai tập hợp A1; 2;3; 4;5 và B0; 2;4 Xác định A B� ?

Câu 20: Cho tập hợp C x R� / 2x�7 Tập hợp C được viết dưới dạng tập hợp nào

sau đây?

A C2;7 . B C2;7 C C 2;7 . D C 2;7 .

Câu 21: Cho tập A � ;4 , B 1;6 Lựa chọn phương án sai.

A B A\  4;6 B A B\  � ;1 C A B�   �;6 D A B�  1;4

Câu 22: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

A Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và

B Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một cạnh bình phương bằng tổng bình

phương hai cạnh còn lại.

C Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông.

D Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau Câu 23: Cho A0;2;4;6 Tập A có bao nhiêu tập con có 2 phần tử?

Câu 24: Cho A=[–4;7] và B=(–  ;–2) Khi đó A B� là:

A  4; 2 B 4;7 C �;7 D �;7

Câu 25: Số phần tử của tập hợp A = x Z,x 2 là :

Trang 6

Câu 26: Cho tập hợp A có 5 phần tử Hỏi tập hợp A có bao nhiêu tập con.

Câu 27: Cho A=(– ;–2]; B=[3;+) và C=(0;4) Khi đó tập (AUB)I C là:

A (– ;–2)U[3;+) B (–;–2]U(3;+) C [3;4) D [3;4]

Câu 28: Cho A là tập hợp Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây

A   �A B �A C AI  A D AU 

Câu 29: Cho tập hợp A x y;  / ,x y Z x� ; 2y2 �5 Tìm số phần tử của tập hợp A

Câu 30: Cho hai tập hợp A  3;4 và B  2; � Tập hợp ABlà:

A  2;4��

B  �3;  C   �3; 2 � D 4;�

II TỰ LUẬN (4,0 điểm)

Câu 1 Cho X   3;1 , Y  0;4

Câu 2 Cho tập hợp : B  � � Σx � 4 x 4 ; Cx R x m| 

Câu 3. Gọi N(A) là số phần tử của tập A Cho N(A) = 38; N(B)=20,

N(AB)= 45 Tính N(AB); N(A\B); N(B\A)

Câu 4 Cho các tập hợp A, B và C Chứng minh rằng: A B C\ �   A B\  � A C\ 

ĐỀ 6

I Phần trắc nghiệm

Câu 1. Cho hai tập hợp A ={2,4,6,9} và B={1,2,3,4}.Tập hợp A\ B bằng tập nào sau đây?

A B. {1;3;6;9} C. {6;9} D.

Câu 2 Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề sai?

A.  �n N: n� 2n B.n N n� : 2 n C.x R x x� :  2 D.x R x� : 2  0

Câu 3. Mệnh đề "x R x� , 23"khẳng định rằng:

Trang 7

A. Bình phương của mỗi số thực bằng 3 B. Nếu x là số thực thì

x2=3

C. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3 D. Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3

Câu 4. Cho tập E = , tập F = , tìm tập hợp?

Câu 5. Cho tập hợp Tập X được viết dưới dạng liệt kê là:

Câu 6. Cho tập A = , tập B= , tìm m để

Câu 7. Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng?

A. Nếu a=b thì a2 b2 B. Nếu một phương trình bậc hai có thì phương trình đó vô nghiệm

C. Nếu một số chia hết cho 6 thì cũng chia hết cho 3 D. Nếu hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Câu 8. Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào có đúng một tập hợp con?

Câu 9. Cho tập hợp Số tập con gồm hai phần tử của Y là:

Câu 10. Cho P  3;5, Q2;� kết quả nào không đúng?

A. P Q� 2;5 B. P Q|   3; 2 C. P Q|   3; 2 D. P Q�    3; �

Câu 11. Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề "7 là một số tự nhiên"?

Câu 12. Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: "Mọi động vật đều di chuyển"?

A. Mọi động vật đều không di chuyển B. Mọi động vật đều đứng yên

C. Có ít nhất một động vật không di chuyển D. Có ít nhất một động vật di chuyển

Câu 13. Cho tập Tập Z có bao nhiêu tập hợp con?

Câu 14. Cho tập C = , tập D= , tìm tập hợp

Câu 15 Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?

A B.  là số vô tỷ C. 3+1> 10 D. Hôm nay trời lạnh quá!

Câu 16. Hai tập hợp P và Q nào bằng nhau?

Qx R x�   x

B. Px R x x� / 2 2  2 0,  4 2 

Qx N x�   x

C. Px R x x� / (  2) 0, Qx R x� / 2 2x 0

D. P 1 , Qx R x� / 2 x 0

Câu 17. Cho 8 2,828427125= Giá trị gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là:

Câu 18 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng ?

A. Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba B. Bạn có chăm học không?

C. Con thì thấp hơn cha D. Tam giác ABC cân tại A thì

BC = AB

Câu 19. Cho mệnh đề A = "x R x� , 2  x 7 0" Mệnh đề phủ định của A là:

A B

C D

Trang 8

II PHẦN TỰ LUẬN (2,4 điểm)

Câu 1 (1.0 đ) Cho mệnh đề: “ Nếu tam giác ABC vuông tại A thì tam giác có trung tuyến AM = BC”

Hãy phát biểu mệnh đề dưới dạng điều kiện đủ

Câu 2 (0,4 đ) Viết lại tập hợp N = bằng cách chỉ ra một tính chất đặc trưng cho các phần tử thuộc tập

hợp

Câu 3 (1.0 đ) Tính và biểu diễn trên trục số các tập hợp sau:

a b R\ 0;5    �3; 4 

Trang 9

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 1

Câu

1

- Xét được tính đúng-sai (có giải thích)

- Lập được mệnh đề phủ định

1 1 Câu

2 a) Giả sử tồn tại số tự nhiên n sao cho 5n+3chia hết cho 3 nhưng n không chia hết cho 3

Khi đó n = 3k+1 hoặc n = 3k+2 với k��

+Với n = 3k+1 ta có 5n+3 = 5(3k+1)+3 = 15k+8 không chia hết cho 3

(mâu thuẫn)

+Với n = 3k+2 ta có 5n+3 = 5(3k+2)+3 = 15k+13 không chia hết cho 3

(mâu thuẫn)

b) Quy tròn đúng: 3,162

0,5

0,5 1

Câu

x 7x 2x 16 0�(x2)(x   5x 8) 0

+)Viết đúng tập hợp

A ��   ��

0,5

0,5

Câu

4 a) Viết đúng B � ;3, C  2; 4

b) Tìm đúng B C�   2;3

 ; 4 , B\  ; 2 , R ( ; 2) (4; )

B C�  � C   � C C   � � �

c)

2 1

x

Do đó E ( � �;1) (3;�)

Suy ra EC [ 2;1) (3; 4]� Vậy

R

C E C�   � � � �

0,5+0,5 Mỗi ý đúng 0,5

0,5

0,5

Câu

5 Giải phương trình:

2

x 2x 1 2(x3) (1)

Điều kiện:

1 2

x� (*) pt(1)� 2x  1 3 2x213x15

0,5

Trang 10

2 10 2

5 2

2 3 (2)

x

x

x x

(2)�(2x3)( 2x  1 3) 2

Đặt t 2x1, t 0� pt trở thành (t22)(t 3) 2

2( )

1 17

2

1 17 2

t loai

t

� 

 

�

� �

 

�

Với

1 17 2

t 

ta có

1 17

2 1

2

x  

2 1

x   x 

Vậy

5;

4

E ��  ��

0,5

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 2

Câu 1 - Xét được tính đúng-sai (có giải thích)

- Lập được mệnh đề phủ định

1 1 Câu 2 a) Giả sử tồn tại số tự nhiên n sao cho 7n+6 chia hết cho 3 nhưng n không

chia hết cho 3

Khi đó n = 3k+1 hoặc n = 3k+2 với k��

+Với n = 3k+1 ta có 7n+6 = 7(3k+1)+6 = 21k+13 không chia hết cho 3

(mâu thuẫn)

+Với n = 3k+2 ta có 7n+6 = 7(3k+2)+6 = 21k+20 không chia hết cho 3

(mâu thuẫn)

b) Quy tròn đúng: 2,24

0,5

0,5

1 Câu 3 +)x3 x2 7x 10 0�(x2)(x2  x 5) 0

+)Viết đúng tập hợp

A ���   ���

0,5

0,5

Trang 11

Câu 4 a) Viết đúng B �(1; ), C ( 4;6)

b) Tìm đúng B C� (1;6),

( 4; ), B\ [6; ),CR ( ; 4] [6; )

B C�   � C � C  � � �

c)

1 2

x

Do đó E  ( �; 1] [4;� �) Suy ra EC   ( 4; 1] [4; 6)� Vậy

R

C E C�   � � � �

0,5+0,5 Mỗi ý đúng 0,5

0,5

0,5

x 2x 1 2(x3) (1)

Điều kiện:

1 2

x� (*) pt(1)� 2x  1 3 2x213x15

5 2

2 3 (2)

x

x

x x

(2)�(2x3)( 2x  1 3) 2

Đặt t 2x1, t 0� pt trở thành (t22)(t 3) 2

2( )

1 17

2

1 17 2

t loai

t

� 

 

�

� �

 

�

Với

1 17 2

t 

ta có

1 17

2 1

2

x  

2 1

x   x 

Vậy

5;

4

E ��  ��

0,5

0,5

Trang 12

ĐỀ 3 Điểm ĐỀ 4

Câu I (3 điểm)

a) n N � : 4n2 chia hết cho n (sai)

PĐ: n N � : 4n2 không chia hết cho n

0,25 0,25

a) n �� : 7n2 chia hết cho n (đúng)

PĐ: n N � : 7n2 không chia hết cho n

b)x��:x26x 10 0(đúng).

PĐ: x��,x26x10 0�

0,25 0,25

b)x �� , x2  6 x  10 0  (đúng)

PĐ: x � � , x2  6 x  10 0 �

c)x Q x� : 2 7 7� (đúng) x

PĐ: x Q x� : 2 7 7x

0,25 0,25

c)x��:x29 9� x(đúng)

PĐ: x��:x2  9 9x d)Tổng ba góc của một tam giác bằng

0

180 (đúng)

PĐ: Tổng ba góc của một tam giác

không bằng 1800

0,25

0,25

d)Tổng hai góc nhọn của một tam giác vuông bằng 900(đúng)

PĐ: Tổng hai góc nhọn của một tam giác vuông không bằng 900

e) 9 là số vô tỉ (sai)

PĐ: 9không là số vô tỉ

0,25 0,25

e) 4 là số vô tỉ (sai)

PĐ: 4không là số vô tỉ f)Paris là thủ đô của nước Pháp (đúng)

PĐ: Paris không là thủ đô của nước

Pháp

0,25 0,25

f) Berlin là thủ đô của nước Đức (đúng)

: Berlin không là thủ đô của nước Đức

Câu II (3 điểm)

 

1;2

C

0,5 0,5

 

1;3;5 ; 1;5 ; 1;3

C

 5

 3;1; 2;5;6 

(A B C� ) \   3; 1;5;6 0,5 (A B C� ) \   1;5

Câu III (3 điểm)

Trang 13

Biểu diễn A  3;5 0,25 Biểu diễn A  5;4

Biểu diễn B �1;  0,25

Biểu diễn B2;�

1;5

Biểu diễn A  �x :x 3 0,25 Biểu diễn A  �x :x 3

Biểu diễn Bx��: x 2 0,25

Biểu diễn Bx��: x 1

 ; 2 2;3

A B�   � � 0,5 A B�    �; 1 �1;3

Câu IV (1 điểm) Cho hai tập hợp

Aa aBb b Các số a và b

thỏa mãn điều kiện gì để A Bǹ�

Cho hai tập hợp

Aa aBb b Các số a và b thỏa mãn điều kiện gì để A Bǹ�

A B

0,5

Xét

A B

A Bǹ�� �� ab a 0,5 A Bǹ�� �� b 2 a b 1

Ngày đăng: 24/06/2021, 14:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w