Chuột chù có các răng đều nhọn thích nghi với ché độ ăn sâu bọ vµ cã mâm dµi f.f Sãc cã răng cöa s¾c nhän, cã ®u«I dµi, xï gióp sãc giu thăng b»ng khi chuyÓn cµnh gg.. Hổ có bộ răng sắc [r]
Trang 6Các đại diện của thú Ăn thịt
Trang 7Răng nanh Răng hàm
Răng
cửa
Bé r ă ng thó ă n thÞt
Trang 8Bộ thú Đại
diện Môi trường sống Cấu tạo răng Cách bắt mồi Chế độ ăn
Ăn sâu bọ Chuột
chù
Chuột chũi
Gặm nhấm Chuột
đồng sóc
Đào hang trong đất
Trên mặt đất
Trên mặt đất Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp
bên sắc.
Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm.
Các răng đều nhọn.
Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bên sắc.
Các răng đều nhọn.
Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm.
Đuổi mồi và bắt mồi
Rình mồi
vồ mồi
Tìm mồi
Tìm mồi Tìm mồi
Trang 11Khoanh tròn vào đầu câu thể hiện đặc điểm thích nghi với đời sống
e Chuột chù có các răng đều nhọn thích nghi với ché độ ăn sâu bọ
và có mõm dài
c Chuột chũi có chi tr ớc ngắn, bàn tay rộng và ngón tay khỏe để
đào hang Có khứu giác phát triển để tim mồi và bộ răng sắc nhọn
a Chuột đồng có răng cửa lớn, sắc để đào hang và gặm nhấm thức ăn
f Sóc có răng cửa sắc nhọn, có đuôI dài, xù giúp sóc giu thăng bằng khi chuyển cành
g Hổ có bộ răng sắc nhọn và có vuốt nhọn gi ơng ra khỏi đệm thịt
h Chó sói có bộ răng sắc nhọn, săn mồi theo đàn bằng cách đuổi
mồi và bắt mồi
b Báo có răng cửa nhọn sắc và có một khoảng trống hàm
d Chuột chù có vuốt sắc d ới đệm thịt
e Hổ có khứu giác phát triển để tim mồi và thiếu răng nanh
Trang 12Bộ thú Đại
diện Môi trường sống Cấu tạo răng Cách bắt mồi Chế độ ăn
Ăn sâu bọ Chuột
chù
Chuột chũi
Gặm nhấm Chuột
đồng sóc
Đào hang trong đất
Trên mặt đất
Trên mặt đất Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp
bên sắc.
Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm.
Các răng đều nhọn.
Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bên sắc.
Các răng đều nhọn.
Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm.
Đuổi mồi và bắt mồi
Rình mồi
vồ mồi
Tìm mồi
Tìm mồi Tìm mồi
Trang 13Khoanh tròn vào đầu câu thể hiện đặc điểm thích nghi với đời sống
e Chuột chù có các răng đều nhọn thích nghi với ché độ ăn sâu bọ
và có mõm dài
c Chuột chũi có chi tr ớc ngắn, bàn tay rộng và ngón tay khỏe để
đào hang Có khứu giác phát triển để tim mồi và bộ răng sắc nhọn
a Chuột đồng có răng cửa lớn, sắc để đào hang và gặm nhấm thức ăn
f Sóc có răng cửa sắc nhọn, có đuôI dài, xù giúp sóc giu thăng bằng khi chuyển cành
g Hổ có bộ răng sắc nhọn và có vuốt nhọn gi ơng ra khỏi đệm thịt
h Chó sói có bộ răng sắc nhọn, săn mồi theo đàn bằng cách đuổi
mồi và bắt mồi
b Báo có răng cửa nhọn sắc và có một khoảng trống hàm
d Chuột chù có vuốt sắc d ới đệm thịt
e Hổ có khứu giác phát triển để tim mồi và thiếu răng nanh
Trang 14Em có biết
Chuột chù còn có tên gọi nào khác?
Vì sao có tên gọi như vậy?
Chuột chù còn có tên gọi khác là chuột xạ Chuột xạ có mùi hôi rất đặc trưng Mùi hôi này được tiết ra từ các tuyến da ở hai bên thân chuột đực Nhưng đối với họ hàng nhà chuột chù, thì đây là “hương thơm” để chúng nhận ra nhau Hương thơm này càng nồng nặc hơn về mùa sinh sản của chúng.
Chuột chũi sống đào hang trong đất, bộ lông dày mượt, tai mắt nhỏ, ẩn trong lông Trong khi đi, đuôi va chạm vào thành đường hầm nhờ nh ữ ng lông xúc giác mọc trên đuôi mà con vật nhận biết được đường đi.
Trang 16Gấu đen
Sói xám
Sư tử
Sóc đỏ
Trang 17đặc điểm Kết quả
Bộ ă n sâu
bọ
a Da trần, phủ chất nhày và ẩm, dễ thám khí
b Số l ợng loài lớn ,không có r ă ng nanh, r ă ng cửa
lớn, sắc, luôn mọc dài và cách r ă ng hàm có một khoảng tróng
c R ă ng cửa ngắn, sắc R ă ng nanh lớn, dài, sắc và
nhọn R ă ng hàm có nhiều mấu dẹp, sắc d.Ngón chân có các vuốt nhọn gi ơng ra khỏi đệm
thịt dày
e Mỏ sừng bao lấy hàm không có r ă ng, cổ dài
khớp đầu với thân f.Thú nhỏ có mõm kéo dài thành vòi ngắn, bộ
r ă ng gồm nhung r ă ng nhọn, r ă ng hàm 3
đến 4 mấu Thị giác kém phát triển, song khứu giác phát triển Có lông xúc giác dài ở trên mõm
Trang 18Bài 1: Đặc điểm nào sau đõy của bộ ă n sâu bọ
thích nghi với đời sống?
a, Răng cửa lớn luôn mọc dài, thiếu răng nanh
b, mõm dài, bộ răng gồm nh ữ ng răng nhọn,
răng hàm 3 đến 4 mấu khứu giác phát triển
Có lông xúc giác dài ở trên mõm
c, ngón chân có vuốt cong, d ới có đệm thịt dày b
Trang 19Bài 2: Đặc điểm nào sau đõy của bộ gặm nhấm
thích nghi với đời sống?
a, Mỏ sừng bao lấy hàm không có răng, cổ dài
Trang 20Em có biết
Tác hại ghê gớm của chuột: đó là khả năng phát triển nòi giống nhanh một cách khủng khiếp Một năm một đôi chuột có thể sinh sản được 800 cháu chắt, ăn hết gần 2000kg lương thực.
Trang 21Ở ruộng lúa, nông dân thường dùng bẫy điện
để diệt chuột Theo em có nên không?
Nên, vì bẫy điện làm chuột chết hàng loạt, diệt chuột hiệu quả hơn.
Không nên, vì bẫy điện rất nguy hiểm làm chết người khi vướng phải.
Một số gia đình thường dùng thuốc trừ sâu
để diệt chuột Theo em có nên hay không?
Nên, vì khi chuột ăn phải sẽ bị chết hàng loạt, diệt
chuột hiệu quả hơn.
Không nên, vì thuốc trừ sâu gây ô nhiễm môi
trường.
Trang 23Bài 2: Đặc điểm nào sau đõy là của bộ ăn thịt
thích nghi với đời sống ?
a, Tập tớnh đào hang trong đất, răng
nhọn, răng hàm cú 3,4 mấu
b, ngón chân có vuốt dưới đợ̀m thịt dày,
răng nanh lớn dài nhọn,răng cửa ngắn sắc răng hàm cú nhiều mấu dẹp
c, Sống theo đàn, răng cửa lớn sắc cách
răng hàm một khoảng trống
b
Trang 24Vuốt mèo Đệm thịt
Trang 251 Trình bày đặc điểm cấu tạo của chuột chũi thích nghi với đời sống đào hang?
- Chi trước ngắn, ngón tay khỏe, bàn tay rộng → Đào hang
2 Nªu tËp tÝnh b¾t måi cña bé ăn s©u bä, bé gÆm nhÊm, bé ăn thÞt?
- Ăn sâu bọ: cã tËp tÝnh tim måi
- Gặm nhấm: cã tËp tÝnh tim måi
- Ăn thịt: Cã tËp tÝnh rinh måi, vå måi hoÆc ®uæi måi, b¾t måi
3 Chân của bộ ăn thịt có đặc điểm nào thích nghi với đời
sống?
- Đuổi mồi và bắt mồi
- Rình mồi và vồ mồi
4 Nêu tập tính bắt mồi của bộ ăn thịt?
- Ngón chân có vuốt cong, dưới có đệm thịt dày
Trò chơi: ĐI TÌM BÍ MẬT
1 3
2 4
Trang 26Bài tập: Chuột chũi có cấu tạo như thế nào để thích
nghi với đời sống đào hang trong đất?
1 Các răng đều nhọn, mõm kéo dài thành vòi.
6 Thị giác kém phát triển, khứu giác rất phát
triển, đặc biệt có lông xúc giác.
2 Ngón chân có vuốt cong, dưới có đệm thịt dày.
3 Chi trước biến đổi thành cánh da, đuôi ngắn.
5 Răng cửa lớn, sắc, luôn mọc dài ra, thiếu răng nanh.
4 Chi trước ngắn, bàn tay rộng, ngón tay khoẻ.
Phương án trả lời đúng là:
c.1,4,6
a.1,2,3 b.1,3,4
d.1,5,6
Trang 27Bài tập: Bộ răng của bộ ăn thịt có những đặc điểm
nào sau đây để thích nghi với chế độ ăn thịt?
1 Răng nanh dài, lớn, nhọn.
2 Gồm những răng nhọn
3 Thiếu răng nanh, răng cửa lớn, sắc.
4 Răng cửa cách răng hàm một khoảng trống
Trang 28Khoanh tròn vào đầu câu thể hiện đặc điểm thích nghi với đời sống
e Chuột chù có các răng đều nhọn thích nghi với ché độ ăn sâu bọ
và có mõm dài
c Chuột chũi có chi tr ớc ngắn, bàn tay rộng và ngón tay khỏe để
đào hang Có khứu giác phát triển để tim mồi và bộ răng sắc nhọn
a Chuột đồng có răng cửa lớn, sắc để đào hang và gặm nhấm thức ăn
f Sóc có răng cửa sắc nhọn, có đuôI dài, xù giúp sóc giu thăng bằng khi chuyển cành
g Hổ có bộ răng sắc nhọn và có vuốt nhọn gi ơng ra khỏi đệm thịt
h Chó sói có bộ răng sắc nhọn, săn mồi theo đàn bằng cách đuổi
mồi và bắt mồi
b Báo có răng cửa nhọn sắc và có một khoảng trống hàm
d Chuột chù có vuốt sắc d ới đệm thịt
e Hổ có khứu giác phát triển để tim mồi và thiếu răng nanh
Trang 30đặc điểm Kết quả
Bộ ă n sâu
bọ
a Da trần, phủ chất nhày và ẩm, dễ thám khí
b Số l ợng loài lớn ,không có r ă ng nanh, r ă ng cửa
lớn, sắc, luôn mọc dài và cách r ă ng hàm có một khoảng tróng
c R ă ng cửa ngắn, sắc R ă ng nanh lớn, dài, sắc và
nhọn R ă ng hàm có nhiều mấu dẹp, sắc d.Ngón chân có các vuốt nhọn gi ơng ra khỏi đệm
thịt dày
e Mỏ sừng bao lấy hàm không có r ă ng, cổ dài
khớp đầu với thân f.Thú nhỏ có mõm kéo dài thành vòi ngắn, bộ
r ă ng gồm nhung r ă ng nhọn, r ă ng hàm 3
đến 4 mấu Thị giác kém phát triển, song khứu giác phát triển Có lông xúc giác dài ở trên mõm