Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm: - Phân biệt đợc ĐV với TV, thấy chúng có những đặc điểm chung của sinh vật nhng chúng cũng khác nhau ở một số đặc điểm cơ bản.. - Nêu đợc các
Trang 1Ngày soạn:23/8/09
Ngày giảng:
Đặc điểm chung của động vật.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức.
Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:
- Phân biệt đợc ĐV với TV, thấy chúng có những đặc điểm chung của sinh vật nhng chúng cũng khác nhau ở một số đặc điểm cơ bản
- Nêu đợc các đặc điểm của ĐV để nhận biết đợc chúng trong thiên nhiên
- Phân biệt đợc ĐVKXS và ĐVCXS , vai trò của chúng trong thiên nhiên và trong đời sống con ngời
2 Kỹ năng.
- Rèn luyện cho hs khả năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp & hoạt động nhóm
- Liên hệ thực tế
3 Thái độ.
- Giáo dục cho hs ý thức học tập & yêu thích bộ môn
II chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- GA + SGK + SGV
- Tranh hình 2.1; 2.2 - sgk
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Học ôn kiến thức sinh học ở lớp 5
- Vở ghi + SGK + ĐDHT
- Kẻ trớc bảng 1, 2- sgk vào vở bài tập
iii tiến trình lên lớp :
1 Tổ chức: KTSS:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Chúng ta phải làm gì để giữ ĐV mãi mãi đa dang và phong phú?
3 Bài mới:
VB: Nếu đem so sánh con gà với cây bàng thì ta thấy chúng khác nhau hoàn toàn Xong chúng đều là cơ thể sống Phân biệt chúng bằng cách nào?
Hoạt động 1: Phân biệt động vật với thực vật.
Hoạt động của thầy - trò Nội dung ghi bảng
- GV yêu cầu HS quan sát hình 2.1 thảo
luận nuóm thực hiện lệnh (T9) sgkT9) sgk) sgk
- GV kẻ bảng 1 lên bảng để hs chửa bài
(T9) sgkGọi nhiều nhóm hs gây hứng thú)
- GV nhận xét & thông báo kết quả
- GV tiếp tục y/c HS thảo luận 2 câu hỏi
sgk (T9) sgkT9) sgk) phần I:
+ ĐV giống TV ở các đặc điểm nào?
+ ĐV khác TV ở các đặc điểm nào?
- HS dựa vào kết quả bảng 1 thảo luận yêu
cầu nêu đợc
+Giống nhau: đều cấu tạo từ TB, lớn lên,
sinh sản
+Khác nhau: Di chuyển, dị dỡng,thần
kinh ,giác quan, thành TB
- GV cho đại diện nhóm trả lời -> GV
nhận xét, rút ra KL
1.Phân biệt động vật với thực vật.
- Đv giống TV ở chỗ: cùng có cấu tạo tế bào, cùng có khả năng sinh trởng và phát triển
- ĐV khác TV ở chỗ: TB không có màng bằng xenlulô, chỉ sử dụng đợc các chất hữu cơ có sẵn để nuôi cơ thể, có cơ quan
di chuyển, có hệ thần kinh và giác quan
Trang 2điểm
Đói
tượng
phõn
biệt
Cấu tạo từ tế
bào
Thành xenlulo của
tế bào
Lớn lờn và sinh sản
Chất hữu cơ nuụi cơ thể
Khả năng di chuyển
Hệ thần kinh và giỏc quan Khụng Cú Khụng Cú Khụng Cú Tự
tổng hợ được
Sử dụng chất hữu
cơ cú sẵn
Khụng Cú Khụng Cú
Động
Thực
Hoạt động 2: Đặc điểm chung của ĐV
Hoạt động của thầy - trò Nội dung ghi bảng
- GV y/cíH thực hiện lệnh mục II (T9) sgkT10)
(T9) sgk HS chọn 3 đặc điểm cơ bản của ĐV)
HS thảo luận nhóm, dùng bút chì đánh dấu
vào 3 ô quan trọng nhất
- Đai diện của nhóm trả lời, bổ sung cho
nhau
- GV ghi câu trả lời l& phần bổ sung lên
bảng
- GV thông báo đáp án đúng: ô 1, 4, 3
- GV y/c hs rút ra kết luận Đặc điểm chung
của ĐV là gì?
2 Đặc điểm chung của ĐV
-Động vật có những đặc điểm chung là: + Có khả năng di chuyển
+ Có hệ thần kinh và giác quan + Chủ yếu dị dỡng
Hoạt động 3: Sơ lợc phân chia giới động vật.
Hoạt động của thầy - trò Nội dung ghi bảng
- GV dùng sơ đồ vẽ sẵn ở bảng phụ giới
thiệu cho HS nắm đợc cách phân loại
giới ĐV
- GV giới thiệu: Động vật được chia
thành 20 ngành, thể hiện qua hỡnh 2.2
SGK Chương trỡnh sinh học 7 chỉ học 8
ngành cơ bản
3 Sơ lợc phân chia giới động vật.
Giới Đv đợc xếp vào 20 ngành Chơng trình Sinh học 7 nghiên cứu 8 ngành:
- sơ đồ phân loại giới ĐV
- Có 8 ngành ĐV:
+ ĐVKXS : 7 ngành: ĐVNS, Ruột khoang, Giun dẹp, Giun tròn, Giun đốt, Thân mềm, Chân khớp
+ ĐVCXS : 1 ngành: gồm 5 lớp: Cá, Lỡng
c, Bò sát, Chim, Thú
Hoạt động 4: Vai trò của động vật.
Hoạt động của thầy - trò Nội dung ghi bảng
- GV chuẩn bị phiếu tên các ĐV đợc gợi
ý trong bảng 2(T9) sgkT11) & chuẩn bị bảng 2
ra bảng phụ và cho HS tham gia trò chơi
chọn phiếu tên các ĐV để gắn vào đúng
vị trí nhóm nào gắn xong trớc là thắng
- Mỗi nhóm cử một đại diện lên tham
gia trò chơi - > các nhóm nhận xét đánh
giá bổ sung lẫn nhau
-> GV nhận xét, kết luận và có thể cho
4 Vai trò của ĐV
- ĐV mang lại lợi ích nhiều mặt cho con
ng-ời tuy nhiên một số loài có hại
Trang 3STT Cỏc mặt lợi, hại Tờn loài động vật đại diện
1 Động vật cung cấp nguyờn liệu cho người:
- Thực phẩm
- Lụng
- Da
- Gà lợn, trõu, thỏ, vịt
- Gà, cừu, vịt
- Trõu, bũ
2 Động vật dựng làm thớ nghiệm:
- Học tập nghiờn cứu khoa học
- Thử nghiệm thuốc
- ếch, thỏ, chú
- Chuột, chú
3 Động vật hỗ trợ con người
- Lao động
- Giải trớ
- Thể thao
- Bảo vệ an ninh
- Trõu, bũ, ngựa, voi, lạc đà
- Voi, gà, khỉ
- Ngựa, chú, voi
- Chú.
4 Động vật truyền bệnh - Ruồi, muỗi, rận, rệp
4 Củng cố.
- GV y/c HS rút ra KL toàn bài - cho HS đọc KL trong SGK
- GV cho hs trả lời câu hỏi 1 & 3 sgk (T9) sgkT12)
? Nêu đặc điểm chung của động vật?
? Động vật có vai trò gì?
5 Hớng dẫn học ở nhà.(1p)
- Học bài & đọc mục ‘ Có thể em cha biết’
- Chuẩn bị : Tìm hiểu đời sống ĐV xung quanh:
Ngâm rơm cỏ khô vào bình nớc trớc 5 ngày
Váng nớc ao, hồ, rễ bèo nhật bản