1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ 9 đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 9

21 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 745,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề giữa kì 1 Toán 9 bao gồm những bài toán sát với chương trình, giúp các em học sinh củng cố và luyện tập để vững kiến thức, đạt điểm cao trong kì thi giữa kì 1. Mong muốn các e học sinh và giáo viên có bộ tài liệu cần thiết để tham khảo

Trang 1

Bài 6 (3 đ): Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC

thành hai đoạn : BH = 4 cm và HC = 6 cm

a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC

b) Gọi M là trung điểm của AC Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ)

2 Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa:

Trang 3

3x 3x 3x 3x

12  21x

ĐỀ

Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng trong mỗi câu sau vào bài làm.

Câu 1: Kết quả khai căn của biểu thức: là:

Trang 4

Câu 3: So sánh 5 với 2 ta có kết luận sau:

A 5  2sánh được

Trang 5

2 8 50

13x 5

13x 5

x - 4 x- 4 + 3x

Câu 8: Đâu là khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A sin650 = cos250 B sin250< sin700 C tan300 = cos300 D cos600> cos700

Cho ∆ABC vuông tại A, có AB = 6cm, AC = 8cm

1) Tính số đo góc B, góc C (làm tròn đến độ) và đường cao AH

2) Chứng minh rằng: AB cosB + AC cosC = BC

3) Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho DC = 2DA Vẽ DE vuông góc với

Trang 7

b) Hàm số đồng biến hay nghịch biến vì sao?

c) Tính giá trị của y khi x = 0 ; x = 1+

)x + 1

d) Tìm m để điểm A(1;m) thuộc đồ thị hàm số

Bài 4 (3điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 3 cm, BC = 5 cm.

a) Tính AC, , .b) Phân giác của góc A cắt BC tai E Tính BE, CE

c) Kẻ đường cao AH và đường trung tuyến AM Tính diện tích tam giác

AMH

Bài 5 (1điểm): Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Trang 9

Câu 10: Đẳng thức nào sau đây là đúng nếu x là số âm ?

A sin180; cos220; sin9030’; cotg400; tg150 B cos280; sin220; cos9030’; tg400; cotg150

C cos180; sin220; cos9030’; tg400; cotg150 D sin180; cos260; sin9030’; tg400; cotg150

Câu 14: Rút gọn biểu thức

mn m

245

Câu 15: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

A Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và – 0,6 B Căn bậc hai của 0,36 là 0,06.

C Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 D 0 36, 0 6,

Câu 16: Khử mẫu của biểu thức lấy căn ab

ab

18là:

c/ Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.

Câu 19: (1,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCDAC 10cm,AB 8cm Từ Dkẻ DHAC.

a/ Chứng minh: ABC ∽ AHD.

b/ Chứng minh: AD.CHDC.DH.

c/ Tính độ dài các đoạn thẳngBC ,DH,AH.

Trang 10

d/ Tính tỉ số lượng giác của DCH

Trang 12

Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có cạnh góc vuông AB = 4cm và AC = 3cm như hình

vẽ Hãy trả lời các câu 13,14, 15 và 16.

2 1

Trang 13

Đề 8

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: So sánh 9 và 79 , ta có kết luận sau:

A 9 < 79 B 9 = 79 C 9 > 79 D Không so sánh được

Câu 2: Điều kiện xác định của biểu thức

123

Trang 14

II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 17: (1,5 điểm) Tìm x, biết:

b/ Tìm x để Q có giá trị là: 2

c/ Tìm x  Z để Q có giá trị nguyên

Câu 19: (3,0 điểm) Cho hình vuông ABCD Trên cạnh BC lấy điểm E, tia AE cắt đường thẳng CD tại G.

Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AE chứa tia AD kẻ đoạn thẳng AF sao cho AF  AE và AF =

Trang 15

Đề 9

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Số nào có căn bậc hai số học là 39 ?

2 4 2

11

Câu 8: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

x y

33

3

x y

Trang 16

Câu 11: Nghiệm của phương trình 4x 20 x5 1 9x 45 4

cos

a)a) 

a) B

sin cotg

cos

a)a) 

a) C tana) cotga) 1 D sin2a)  cos2a) 1

Câu 15: Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với:

A sin góc đối hoặc cos góc kề B cotg góc kề hoặc tan góc đối

C tan góc đối hoặc cos góc kề D tan góc đối hoặc cos góc kề

Câu 16: Sắp xếp các tỉ số lượng giác của sin240;cos350;sin540;cos700;sin78 theo thứ tự từ nhỏ đến0lớn là:

A sin240;cos350;sin540;cos700;sin780 B sin780;sin240;cos350;sin540;cos700

C cos700;sin240;sin540;cos350; sin780 D cos700;sin240;cos350;sin540;sin780

II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 17: (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a/ Giải tam giác vuông ABC

b/ Tính độ dài AH và chứng minh: EF = AH

Trang 17

c/ Tính: EA.EB + AF.FC

Câu 20: (1,0 điểm) Cho ba số x,y,z không âm Chứng minh: x y z   xyyzxz

Trang 18

Đề 10

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Giá trị của biểu thức

Trang 19

A 11x B

x x

Câu 13: Biết sina) 1.

2 Giá trị của tan a) bằng:

Câu 14: Cho các biểu thức sau:

x A

II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 17: (1,5 điểm) Tìm x, biết:

a/ 32x  1 5 0 

Trang 20

b/ Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt AC tại D. Phân giác

C cắt AB tại NBD tại M. Chứng minh: CN.CD CM.CB.

Trang 21

 vuông tại A, đường cao AH, Ta có:

Ngày đăng: 24/06/2021, 13:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w