1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an 2b hk 2 hoa 8

23 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 308,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Học sinh biết vận dụng các công thức chuyển đổi về khối lượng thể tích và lượng chất để làm các bài tập - Tiếp tục củng cố các công thức trên dưới cộng các bài tập đối với hỗ[r]

Trang 1

Tuần 20 Ngày soạn: / / 2012 Tiết 20 Ngày dạy: ./ / 2013

CHƯƠNG IV: OXI – KHÔNG KHÍ Luyện tập: TÍNH CHẤT CỦA OXI

I Mục tiêu :

1.Kiến thức: Hs biết được:

-Tính chất vật lí của oxi:trang thái, màu sắc, mùi ,tính tan trong nước, tỉ khối.-Tính chất hóa học: oxi là một pK họat động mạnh, đặc biệt ở nhiệt độ cao; tácdụng hầu hết các KL ( Cu,Fe…), nhiều Pk (S,P…) và hợp chất ( CH4 )

Sau khi học xong bài này học sinh phải có các kiến thức và kĩ năng sau:

- Sự cần thiết của oxi trong đời sống.

- Học sinh : dụng cụ học tập , chuẩn bị bài

II Cấu trúc tiết học :

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài giảng : chúng ta đang sống trong bầu khí quyển có Oxi , ở các lớp dưới và

ở chương I, II, III các em đã biết gì về nguyên tố Oxi ? để biết rõ về Oxi , hômnay chúng ta sẽ sang bài học mới

GV: em hãy nhận xét số chất tham gia

Bài tập1: Hoàn thành các phương trình

phản ứng sau và cho biết chúng thuộcloại phản ứng gì?

Bài tập2 : Hoàn thành các phương trình

phản ứng sau và cho biết phản ứng nàothuộc phản ứng hóa hợp :

Trang 2

Học sinh : làm bài tập

GV: Gọi HS khác nhận xét

a) Mg + ? ⃗To MgSb) ? + O2 ⃗To Al2O3

c) H2O ĐiệnPhân H2 + O2

d) CaCO3 ⃗To CaO + CO2

e) ? + Cl2 ⃗To CuCl2

f) Fe2O3+3H2 ⃗To ………… +3H2OBài giải:

a) Mg + S ⃗To MgSb) 4Al + 3O2 ⃗To 2Al2O3

c) 2H2O ⃗DP 2H2 + O2

d) CaCO3 ⃗To CaO + CO2

e) Cu + Cl2 ⃗To CuCl2

f) Fe2O3+3H2 ⃗To 2Fe+3H2Ophản ứng a, b, c, là phản ứng hóa hợp

1mol

nC n O2 V O2=nO2 22,41mol 1mol =22,4(lit)

Vkk = == 112 (lit)b)+ Viết phương trình:

4 P + 5O2 t0 2 P2O5

4mol 5mol1,5mol 1,875mol

nP n O2 V O2=nO2 22,41,5mol 1,875mol 42(lit)

Vkk=

4 Củng cố bài : Nêu cách cân bằng phương trình

5 Dặn dò : xem lại bài tập đã làm

Tiết 21 Ngày dạy: ./ / 2013

Trang 3

I Mục tiêu :

1.Kiến thức:Biết được

- Sự oxi hóa là sự tác dụng của oxi với một chất khác

- Khái niệm phản ứng hóa hợp

- Ứng dụng của oxi trong đời sống và sản xuất

2.Kỹ năng:

- Xác định được có sự oxi hóa trong một số hiện tượng thực tế

- Nhận biết được một số phản ứng hóa học cụ thể thuộc lọai phản ứng hóa hợp

3.Thái độ:

-Giáo dục lòng yêu môn học và có ý thức bảo vệ môi trường

II Chuẩn bị :

- Giáo viên : giáo án , sách giáo khoa , tranh vẽ ứng dụng của Oxi

- Học sinh : dụng cụ học tập , chuẩn bị bài

III Cấu trúc tiết học :

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Nêu các tính chất lý , hóa học của Oxi , viết các phương trình phản ứng minh họa

( vào góc bảng phải để giáo viên lưu lại )

- Sửa bài tập 3,5 /84 SGK

3 Bài giảng :

Gv: Thế nào là sự oxi hoá của một chất?

Hs: Trả lời và hoàn thành phương trình

hoá học

Hướng dẫn:

Nhắc HS nhớ lại khái niệm thế nào là

phản ứng hoá hợp

Bài tập 1: Viết các phương trình hoá

học biểu diễn sự oxi hoá của các chấtsau: Al, Zn, Cu, Ag, C, N2 Biết các sảnphẩm là: Al2O3, ZnO, CuO, Ag2O, CO2,

N2O5

Bài tập 2:

hoàn thành các phương trình phản ứngsau và cho biết phản ứng nào là phảnứng hoá hợp?

a) Mg + ? ⃗To MgS b) ? + O2 ⃗To Al2O3

c) H2O đP H2 +O2

d) CaCO3 ⃗To CaO+ CO2

e ) ? + Cl2 ⃗To CuCl2

f) Fe2O3 + H2 ⃗To Fe + H2OBài giải:

a) Mg + S ⃗To MgS b) 4Al + 2O2 ⃗To Al2O3

c)2 H2O đP 2 H2 + O2

d) CaCO3 ⃗To CaO+ CO2

e ) Cu + Cl2 ⃗To CuCl2

f) Fe2O3 +3 H2 ⃗To 2Fe +3 H2Oa,b,e là phản ứng hoá hợp

GV:Hướng dẫn: Bài tập 3 : Lập PTHH biểu diễn các

Trang 4

Nhắc HS nhớ lại ký hiệu hoá học và

Lập PTHH biểu diễn các phản ứng hóa

hợp

HS: tiến hành làm bài tập

GV:CuSO4 không phải là Oxit, vì sao?

Tương tự: Mg(OH)2 và H2S

HS:+ Vì phân tử CuSO4 có nguyên tố

Oxi nhưng lại gồm 3 nguyên tố hóa học

+ Học sinh nhớ lại kiến thức cũ

+ Học sinh nhắc lại thành phần của Oxit

+ GV: : yêu cầu học sinh nhắc lại quy

tắc hóa trị áp dụng đối với hợp chất 2

nguyên tố

+ Nhắc lại thành phần của Oxit?

Em hãy viết công thức chung của

Oxit

+ Học sinh : công thức chung của oxit :

MxOy

GV yêu cầu học sinh làm bài tập 5 dựa

vào tính chất vật lí của oxi

a) vì khí oxi nặng hơn kk

b) vì trong khí oxi bề mặt tiếp xúc của

chất cháy với oxi lớn hơn nhiều lần

trong không khí

phản ứng hóa hợp sau :a) Lưu hùynh với nhôm b) Oxi với Magie

c) Clo với Kẽm

Bài tập4: trong các hợp chất sau, hợp

chất nào thuộc loại Oxit ?a) K2O

b) CuSO4

c) Mg(OH)2

d) H2Se) SO3

f) Fe2O3

Bài giải:

Các hợp chất Oxít là : a) K2O

e) SO3

f) Fe2O3

Bài tập 5: Hãy giải thích vì sao:

a.Càng lên cao thì tỉ lệ thể tích khí oxitrong không khí càng giảm

b.Phản ứng cháy của các chất trong bìnhchứa oxi mãnh liệt hơn trong không khí.c) Nhiều bệnh nhân khó thở và nhữngngười thợ lặn làm việc lâu dưới nước…đều phải thở bằng khí oxi nén trongbình đặc biệt

HS tự giải

4 Củng cố bài: có mấy loại oxit ? cách gọi tên?

5 Dặn dò: xem lại bài

6 Rút kinh nghiệm

………

………

Tiết 22 Ngày dạy: ./ / 2013

OXIT – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Biết khái niệm oxit, cách phân loại và gọi tên oxit

- Học sinh biết phương pháp điều chế, cách thu khí O2 trong phòng thí nghiệm vàcách sản xuất Oxi trong công nghiệp

- Học sinh biết khái niệm phản ứng phân hủy và dẫn ra được ví dụ minh họa.

- Biết phân loại được phản ứng phân hủy.

Trang 5

- Giáo viên : giáo án , SGK, chuẩn bị thí nghiệm : điều chế Oxi từ KMnO4 , thu O2

bằng cách đẩy không khí , đẩy nước

- Dụng cụ : giá sắt , ống nghiệm , ống dẫn khí , đèn cồn , diêm , chậu thủy tinh , lọ

thủy tinh có nút nhám ( 2 chiếc ) , bông ,

Hóa chất : KMnO4

III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra học sinh về lý thuyết : nêu định nghĩa , phân loại và cách gọi tên Oxit

- Gọi 2 học sinh lên sữa bài tập 4,5 / 91 SGK

3 Bài giảng :

GV: yêu cầu hs xác định đề và làm Bài tập 1:

Phản ứng hóa học Số

chấtphảnứng

SốchấtsảnphẩmKClO3 ⃗To 2KCl+ 3O2

2KMnO4 ⃗To K2MnO4+ MnO2

+ O2

CaCO3 ⃗To CaO + CO2

Hướng dẫn:

Nhắc HS nhớ lại khái niệm thế nào là

phản ứng phân huỷ? hóa hợp ?

HS: tự giải

Bài tập 2:

Cân bằng các phương trình phản ứng sau

và cho biết phản ứng nào là phản ứngphân hủy? hóa hợp ?

a) CH4 + O2 ⃗To CO2 + H2Ob) FeCl2 + Cl2 ⃗To FeCl3

c) CuO + H2 ⃗To Cu + O2

d) KNO3 ⃗To KNO2 + O2

e) Fe ( OH)3 ⃗To Fe2O3 + H2OLàm bài tập 1,2 / 94 SGK

GV: thế nào là oxit ? Phân loại?

CaCO3 , CaO, P2O5 , SO2, SO3 , Fe2O3 ,BaO, CuO, K2O, SiO2 , Na2O , FeO, MgO,

CO2 , H2SO4, MgSO4, MgCl2 , KNO3 ,

Trang 6

SO2

SO3

CO2

SiO2

Fe2O3 BaO CuO Na2O

FeO,

K2O

MgO

Fe( OH)2 * Oxit axit P2O5 : điphotphopentaoxit

SO2 : lưu huỳnh đioxit

SO3 : lưu huỳnh trioxit

CO2 : cacbon đioxit

SiO2 : silic đioxit * Oxit bazơ CaO : canxi oxit Fe2O3: sắt(III) oxit BaO: Bari oxit CuO: đồng (II) oxit Na2O : Natri oxit

FeO : sắt(II) oxit

K2O : kali oxit MgO : Magiê oxit

GV yêu cầu học sinh làm bài tập 4: - Tìm số mol Fe - Viết PTHH - Tìm thể tích khí O2 dựa vào PTHH Bài tập 4: Tìm thể tích khí O2(đktc) cần thiết để đốt cháy hết 0,84 gam sắt - Số mol Fe: 0,84 0,015 56  mol 3Fe + 2O2 ⃗To Fe3O4 PT: 3 2

ĐB: 0,015 -> x - Số mol O2: x = 0,01 mol - Thề tích O2: 0,01 x 22,4 = 0,024 lít 4 Củng cố : Yêu cầu học sinh nhắc lại những nội dung chính của bài - Làm bài tập 1, 2 ,3 / 99 SGK 5 Dặn dị : học bài , làm bài tập 4 ,5 ,6 ,7 / 99 , chuẩn bị bài luyện tập 6 Rút kinh nghiệm : Tuần 23 Ngày soạn: / / 2013

Tiết 23 Ngày dạy: ./ / 2013

Bài 28: KHÔNG KHÍ –SỰ CHÁY

I MỤC TIÊU : Biết được:

1 Kiến thức:

- Thành phần của không khí theo thể tích và theo khối lượng

- Biết được thành phần không khí gồm những chất nào?

- Không khí có liên quan gì đến sự cháy?

- Làm thế nào để bảo vệ không khí trong lành tránh ô nhiễm?

- Sự oxi hóa chậm là sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng

- Sự cháy là sự o xi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng

- Điều kiện phát sinh và dập tắt sự cháy

2 Kỹ năng:

Trang 7

- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH.

- Phân biệt được sự cháy và sự oxi hóa chậm trong một số hiện tượngđời sống và sản xuất

+ GV yêu cầu học sinh làm bài tập 1

Trả lời:

+ Trong khơng khí cĩ hơi nước: sương

mù, mùa đơng cĩ những giọt nước bámngồi cốc nước lạnh

+ Trong khơng khí cĩ khí CO2: Trên bềmặt các hố tơi vơi thường cĩ lớp vángmỏng rắn do khí CO2 phản ứng vớinước vơi trong tạo kết tủa trắng

Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 + H2O

* Bài tập 2: viết phương trình phản ứngbiểu diễn sự cháy trong Oxi của các đơnchất: C, P, H2, Al

a) C + O2 To CO2

b) 4P + 5O2 To 2P2O5

c) 2H2 + O2  To 2H2Od) 4Al + 3O2 To 2Al2O3

* Bài tập 3:

a Trong đời sống hằng ngày những quátrình nào sinh ra khí CO2 và quá trìnhnào làm giảm khí CO2 và sinh ra khí O2

b Nồng độ khí CO2 trong khơng khí cao

sẽ làm tăng nhiệt độ của trái đất (hiệuứng nhà kính) Theo em biệt pháp nàolàm giảm lượng khí CO2

* Trả lời;

a Sinh ra khí CO2: người và động vậttrong quá trình hơ hấp lấy O2 và thải ra

Trang 8

+ GV hướng dẫn học sinh làm bài tập 4

+ GV yêu cầu học sinh làm bài tập 8 / 101

b Biện pháp làm giảm lượng CO2: tăngcường trồng cây xanh, nghiêm cấm việcđốt phá rừng, hạn chế đốt nhiên liệu ví

dụ dung bếp đun tiết kiệm nhiên liệu,hiện nay Viện năng lượng Việt Nam đãnghiên cứu và thiết kế thành công mẫubếp đun tiết kiệm nhiên liệu, xe hơichạy bằng hydrogen, bình ăcquy

* Bài tập 4: Cho kk (chứa 80% thể tích

là khí N2) tác dụng với đồng nung nóngtrong thiết bị kín, xảy ra phản ứng o xihóa đồng thành đồng (II) oxit Phản ứngxong người ta thu được 160 cm3 khí N2.Thể tích không khí trong thiết bị trướckhi xảy ra phản ứng là bao nhiêu? Cáckhí đo đktc

* Trả lời: Khí N2 chiếm 80% thể tíchkhông khí, vậy thể tích không khí banđầu là:

- Trong không khí: 80 cm3 khí nitơ cótrong 100cm3 không khí

Vậy 160cm3 khí N2 có trong:100.160

200

80  cm3

* Bài tập 8 /101 SGKPT:

2KMnO4  To K2MnO4+MnO2+O2

Thể tích Oxi cần thu được là :

102000

Theo PT:

nKMnO4=2nO2=2.0,099=0,1964 mol

mKMnO4=0,1964x158 = 31,0312 g b) mKClO3 = 8,101 gam

4 Củng cố

Trang 9

1) Phát cho mỗi nhóm 1 bộ bìa khác nhau ghi các CTHH sau :

CaCO3 , CaO, P2O5 , SO2, SO3 , Fe2O3 , BaO, CuO, K2O, SiO2 , Na2O , FeO,MgO, CO2 , H2SO4, MgSO4, MgCl2 , KNO3 , Fe( OH)2

2) Cho học sinh các nhóm thảo luận rồi lần lượt dán vào chỗ trống thích hợp trong bảng sau :

Lưu hùynh triOxitLưu huỳnh đioxitĐiPhotphopentaoxitCacbon điOxitSilic đi Oxit Nitơ V Oxit

5 Dặn dò : xem lại bài luyện tập , chuẩn bị tiết thực hành

Bài tập về nhà 2, 3, / 101

6 Rút kinh nghiệm: ………

Tiết 24 Ngày dạy: ./ / 2013

BÀI LUYỆN TẬP – ÔN TẬP KIỂM TRA

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

- HS nắm vững cách điều chế oxi và những tính chất của oxi

- Định nghĩa được oxit? phân lọai? cách gọi tên?

- Đn sự oxi hóa, pư hóa hợp, pư phân hủy?

Trang 10

Phương pháp Nội dung

+ Giáo viên ghi sẵn một loạt câu hỏi

lớn lên giấy và yêu cầu học sinh thảo

luận nhóm

+ Học sinh thảo luận nhóm và ghi lại

ý kiến của nhóm mình vào vở hoặc

giấy

GV: Đối với mỗi tính chất hãy viết

một phương trình minh họa

+ Giáo viên sửa sai ( nếu có )

+ GV yêu cầu HS làm bài tập 1

1 Tính chất hóa học của Oxi ?

2 Điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm :

4 Những ứng dụng quan trọng của Oxi

5 Định nghĩa Oxit? Phân loại Oxit

6 Định nghĩa phản ứng phân hủy? Phản ứnghóa hợp ? Cho mỗi loại một ví dụ minh họa

7 Thành phần của không khí

II Bài tập vận dụng :

Bài 1: Phân loại và gọi tên các oxit sau:CaO,

P2O5 , SO2, SO3 , Fe2O3 , BaO, CuO, K2O,SiO2 , Na2O , FeO, MgO, CO2 , Al2O3

* Oxit axit

P2O5 : điphotphopentaoxit

SO2 : lưu huỳnh đioxit

SO3 : lưu huỳnh trioxit

CO2 : cacbon đioxit SiO2 : silic đioxit

* Oxit bazơCaO : canxi oxit

Fe2O3: sắt(III) oxitBaO: Bari oxitCuO: đồng (II) oxit

Na2O : Natri oxit FeO : sắt(II) oxit

K2O : kali oxitMgO : Magiê oxit

Al2O3: Nhôm oxit

Bài tập 2: Cân bằng các PTHH sau và cho biết

chúng thuộc phản ứng hóa học nào?

Trang 11

+ GV yêu cầu HS làm bài tập 3

* Phản ứng phân hủy: c,d,e,f

bình chứa khí O2

a Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra

b Tính thể tích khí O2 (ở đktc) đã tham gia phản ứng trên

c Tính khối lượng KClO3 cần dùng để khi phânhuỷ thì thu được một thể tích khí O2 (ở đktc)bằng với thể tích khí O2 đã sử dụng ở phản ứngtrên

* Giải:

a 2Mg + O2  t0 2MgOPT: 2 1 2

- Số mol KClO3: y =

0,1.2

0,067

- Khối lượng KClO3: 0,067.122,5= 8,2 gam

Bài 4: Phân hủy hoàn toàn 31,6 gam KMnO4 Hãy tính:

a.Khối lượng MnO2 sinh ra

b.Thể tích khí O2 tạo thành (đktc)c.Lượng O2 trên đã oxi hóa sắt thành oxit sắt từ,tính khối lượng oxit sắt từ tạo thành

a Số mol MnO2: x= 0,1 mol

- Khối lượng MnO2: 0,1 87 = 8,7 gam

Trang 12

B4: Tính số mol P2O5 tạo thành theo

số mol của P trên PTHH

B5: Tính khối lượng của P2O5

pt: 3 2 1đb: 0,1 0,05

- Số mol Fe3O4: 0,05 mol

- Khối lượng Fe3O4: 0,05 232 = 11,6 gam

Bài 5: Đốt cháy 6,2 gam Photpho trong bình

cháy:

a Photpho hay oxi chất nào còn dư?

b Chất nào được tạo thành và khối lượng

là bao nhiêu gam?

Tiết 25 Ngày dạy: ./ / 2013

CHƯƠNG V: HYĐRO –NƯỚC Luyện tập: TÍNH CHẤT – ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO

I Mục tiêu :

1 kiến thức:

- Học sinh biết được các tính chất vật lý và tính chất hóa học của Hiđro

- Biết được Hiđro có tính khử , biết Hiđro có nhiều ứng dụng

- Học sinh : dụng cụ học tập , chuẩn bị bài

III Cấu trúc tiết học :

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ :không

3 Bài giảng :

+ Gv yêu cầu học sinh sửa bài tập 5

+ HS làm bài tập 5

B 1: Tìm số mol của P và O2

 Giải:

Trang 13

b) Chất được tạo thành là P2O5

 n =

0, 2 2

0,14

Bài giải:

a) Fe2O3 + 3H2  t0 2Fe + 3H2Ob) HgO + H2  t0 Hg + H2Oc) PbO + H2  t0 Pb + H2O+ Giáo viên yêu cầu HS làm bài tập 4/109

80 mol CuO + H2  t0 Cu + H2OPT: 1 1 1

ĐB: 0,6 y x

a Số mol Cu: x = 0,6 mol

- Khối lượng Cu: 0,6 64 = 38,4gam

b.Số mol H2: y = 0,6 mol

- Thể tích H2: 0,6 22,4 = 13,44 lít

P2O50,05<0,06

P2O5

P2O5

Trang 14

+ Giáo viên yêu cầu HS làm bài tập 5/109

Hãy:

a)Tính số gam thuỷ ngân kim loại thu được.b)Tính số mol và thể tích khí H2 cần dung (đktc)

 Bài giải : Số mol HgO:

21, 7

0,1

217  mol HgO + H2  t0 Hg + H2OPT: 1 1 1

Tiết 26 Ngày dạy: ./ / 2013

CHƯƠNG V: HYĐRO –NƯỚC Luyện tập: TÍNH CHẤT – ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO (TT)

I Mục tiêu :

1 kiến thức:

- Học sinh biết được các tính chất vật lý và tính chất hóa học của Hiđro

- Biết được Hiđro có tính khử , biết Hiđro có nhiều ứng dụng

- Giáo viên : giáo án, sách giáo khoa, giá thí nghiệm, đèn cồn, ống nghiệm có

nhánh , cốc thủy tinh, lọ O2, lọ H2, ( và H2 đã bơm trong quả bóng ), Zn, DD HCl,

HCl, CuO, Cu, diêm, giấy lọc, khăn bông

- Học sinh : dụng cụ học tập, chuẩn bị bài

III Cấu trúc tiết học :

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ :không

3 Bài giảng :

GV: cho hs đọc và tóm tắt bài toán

HS: đọc và tóm tắt theo yêu cầu

Bài tập 6 : (sgk/109)Tính số gam nước thu được khi cho 8,4 lítkhí H2 tác dụng hết với 2,8 lít khí O2

 Bài giải :

Ngày đăng: 24/06/2021, 09:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w