Mục tiêu: - Kiến thức: Nắm được các nội dung sau: Các kiến thức về hệ thức thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông ; các tỉ số lượng giác của góc nhọn ; các hệ thức giữa cạnh và[r]
Trang 1Ngày sọan: 12/10/2014
Tuần 10 - Tiết 19
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Nắm được các nội dung sau: Các kiến thức về hệ thức thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông ; các tỉ số lượng giác của góc nhọn ; các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Kỹ năng: Rèn luyện kỷ năng tính toán Biết áp dụng các công thức vào giải các bài toán
cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính toán cẩn thận và chính xác
II Hình thức kiểm tra: Kiểm tra tự luận
III Ma trận đề:
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ Thấp Cấp độ Cao
Chủ đề 1:
Một số hệ thức
về cạnh và
đường cao
trong tam giác
vuông
Phát biểu và viết được hệ thức về cạnh
và đường cao trong tam giác vuông
Biết áp dụng các công thức vào giải bài toán tìm x,y
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,5đ 15%
1 2,5đ 25%
2 4đ 40%
Chủ đề 2:
Tỉ số lượng
giác của góc
nhọn
Biết viết các TSLG của các góc thành TSLG của góc nhỏ hơn
450 dựa vào tính chất hai góc phụ nhau
Vận dụng hợp lí các tính chất của
tỉ số lượng giác của góc nhọn
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2đ 20%
1 1đ 10%
1 3đ 30%
Chủ đề 3:
Một số hệ thức
về cạnh và góc
Vận dụng được các công thức vào
Trang 2vuông giải tam giác
vuông 1 3đ 30%
1 3đ 30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1 1,5đ 15%
2 4,5đ 45%
1 3đ 30%
1 1đ 10%
5 10đ 100%
IV Nội dung đề:
Câu 1: (4đ)
a/ Hãy phát biểu “ Định lý về hệ thức giửa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền” vẽ hình và viết công thức minh họa
b/ Áp dụng vào bài tập:
Cho hình vẽ:
Tìm giá trị của X và của Y ?
Câu 2 : (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 21 cm, góc C bằng 400 Hãy giải tam giác vuông?
Câu 3: (2đ) Hãy viết các tỉ số lượng giác sau thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn 450: sin710; cos680; tan840; cotan640
Câu 4: (1đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, hãy chứng minh
cos6B + sin6B + 3sin2Bcos2B=1
V Hướng dẫn chấm và thang điểm:
Câu 1: (4đ)
a/ phát biểu đúng định lý :
h c'
c
b' b
a
B
A
Công thức : b2 = a b’ ; c2 =a.c’
0,5
0.5
0.5
A
X
1 6
1 2
C
Y
Trang 3b) ΔABC vuông tại a đường cao AH nên theo hệ thức lượng trong tam
giác vuông ta có:
* AH2 =BH HC
⇔122 = y 16 ⇔y = 144 : 16 = 9
* Ta có BC= BH + HC =9+16=25
AC 2 = CH BC
⇔x2 = 16 ( 9 + 16) ⇔x = 20
0.5 0.5
0 5 0.5 0.5 Câu 2: (3đ) B
21
A C
Do góc B + góc C =900 và C=40^ 0
⇒ ^B=900− ^ C = 900 - 400 = 500
Theo hệ thức về mối quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác ta có:
Sin C AB
BC
AB
BC
SinC
21 40
Và
AB TanC
AC
AC = tan
AB
21
25, 03 tan 40 cm
0.25
0.25 0.5 0.5 0,5 0,5 0,5
Câu 3: (2đ)
sin710=cos(900-710)=cos190
cos680=sin(900-680)=sin220
tan840=cotan(900-840)=cotan60
cotan640=tan(900-640)=tan260
0,5 0,5 0,5 0,5
Câu 4: (1đ)
cos6B + sin6B + 3sin2Bcos2B
2 2 3 3
(cos ) (sin ) 3cos sin 1
(cos ) (sin ) 3cos sin (sin cos )
(cos ) (sin ) 3cos sin 3cos sin
(sin cos ) 1 1
0,25 0,25
0.25 0.25 400
Trang 4VI Đánh giá:
1 Những sai sót cơ bản:
………
………
………
2 Phân loại:
3 Phân tích nguyên nhân:
………
………
………
4 Hướng sắp tới:
………
………
………