1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Dai so 8 tiet 43

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 8,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: Hướng dẫn HS giải và trình bày chính xác bài làm , rút kinh nghiệm để tránh nhứng sai sót phổ biến , những lỗi sai ñieån hình.. Thái độ: Giáo dục tính chính xác , cẩn thận , kho[r]

Trang 1

Ngày soạn: 22 – 12 – 2012 Ngày dạy: 24 – 12 – 2012

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Đánh giá kết quả học tập của HS thông qua kết quả kiểm tra HKI

2 Kĩ năng: Hướng dẫn HS giải và trình bày chính xác bài làm , rút kinh nghiệm để tránh nhứng sai sót phổ biến , những lỗi sai

điển hình

3 Thái độ: Giáo dục tính chính xác , cẩn thận , khoa học cho HS.

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 Giáo viên: - Tập hợp kết quả bài kiểm tra HKI của các lớp Tính tỉ lệ bài giỏi, khá, trung bình, yếu của HS.

- Đề bài, đáp án Đánh giá chất lượng học tập của HS, nhận xét những lỗi phổ biến

2 Học sinh: Tự đánh giá về bài làm của mình

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Phần lý thuyết:

- Gọi học sinh trả lời câu hỏi?

Phần tự luận:

- Gọi học sinh lên bảng trả lời cho từng câu

- Nhận xét sửa sai nếu có

- Giải theo cách khác nếu có

- Nhận xét bổ sung

* Nhận xét đánh giá tình hình học tập

- Trả lời

- Lên bảng trình bày

- Theo dỏi và nhận xét

- Theo dỏi

- Xem bài làm của mình nếu có thắc mắc thì hỏi GV

Phần lý thuyết:

Phần tự luận:

4 Hướng dẫn về nhà:

a Bài vừa học:

- HS cần ôn lại những kiến thức mình chưa vững

Trang 2

- HS tự làm lại các bài tập đã làm sai để tự mình rút kinh nghiệm.

- HS khá giỏi tự tìm những cách giải khác nếu có để phát triển tư duy

b Bài sắp học: Soạn bài: “Mở đầu về phương trình”

- Chương III: Phương trình bậc nhất một ẩn có những nội dung gì?

- Thế nào là phương trình?

- Làm bài tập sgk

IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

MƠN LỚP TS

HS

Điểm từ

5 trở lên

Loại kém (từ 0đ đến 2,5đ)

Loại yếu (từ 3đ đến 4,5đ)

Loại Tb (từ 5đ đến 6,5đ)

Loại khá (từ 7đ đến 8,5đ)

Loại giỏi (từ 9 đến 10đ)

Ghi chú

TỐN

8A 39 37 94.9 0 0 2 5.1 15 38.5 15 38.5 7 17.9 8B 38 24 63.2 10 26.3 4 10.5 23 60.6 1 2.6 0 0 8C 36 28 75.7 4 10.8 5 13.5 23 62.2 5 13.5 0 0

TỎNG CỘNG

113 89 77.9 14 12.3 11 9.8 61 53.5 21 18.3 7 6.1

Ngày đăng: 24/06/2021, 08:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w