Hoạt động của thầy Hoạt động 2: - GV giới thiệu các vật liệu, dụng cụ, kiến thức cần cho giờ TH Hoạt động 3: - Dùng bảng phụ giới thiệu nội dung cần thực hành - Đưa ra một số mẫu vải -ch[r]
Trang 1CÔNG NGHỆ 6
Tài liệu PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS
H C KÌ I Ọ
Các loại vải thường dùng trong may mặc
Lựa chọn trang phục
Thực hành: Lựa chọn trang phục
Sử dụng và bảo quản trang phục
Cắt khâu một số sản phẩm
Thực hành: Ôn một số mũi khâu cơ bản
Thực hành: Cắt khâu bao tay trẻ sơ sinh
Thực hành: Cắt khâu vỏ gối hình chữ nhật
Ôn tập chương I
Kiểm tra thực hành 1 tiết
Trang 2Nội dung TS LT TH ÔT KT
Thực hành: Cắm hoa
Ôn tập chương II
Kiểm tra học kì I
H C KÌ II Ọ
Cơ sở của ăn uống hợp lí
Vệ sinh an toàn thực phẩm
Bảo quản chất dinh dưỡng trong chế biến món ăn
Chế biến một số món ăn không sử dụng nhiệt
Các phương pháp chế biến thực phẩm
Thực hành: Chế biến món ăn - Trộn dầu giấm - Rau xà lách
Thực hành: Chế biến món ăn - Trộn hỗn hợp - Nộm rau
muống
Kiểm tra 1 tiết (thực hành)
Thực hành tự chọn :
Tổ chức bữa ăn hợp lí trong gia đình
Quy trình tổ chức bữa ăn
Thực hành: Xây dựng thực đơn
Tỉa hoa trang trí món ăn từ một số loại rau, củ, quả
Ôn tập chương III
Thu nhập của gia đình
Chi tiêu trong gia đình
Thực hành: Bài tập tình huống về thu chi trong gia đình
Trang 3BÀI MỞ ĐẦU
I/ Mục tiêu
1- Kiến thức: - Học sinh biết khái quát về vai trò của gia đình và kinh tế gia
đình: Nắm được nội dung, mục tiêu của chương trình sách giáo khoa công nghệ 6 (phân môn KTGĐ) những yêu cầu đổi mới, phương pháp học tập.
2- Kỹ năng: Biết được những kỹ năng cần phải có đối với người học
3- Thái độ: Học sinh có hứng thú học tập bộ môn.
II/ Chuẩn bị.
1.Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, Bảng tóm tắt nội dung, chương trình môn công
nghệ 6.
2.Học sinh: SGK, vở ghi, tìm hiểu nội dung chươnmg trình SGK
III/ Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ:
(Không ktra)
2 Bài giảng mới
Hoạt động 1: GV gi i thi u bài, nêu m c tiêu bài ớ ệ ụ
- HS liên hệ thực tế trảlời
TiÕt 1
Trang 4thành viên trong gia đình
cho học sinh thấy được
từng thành viên trong gia
đình có những vai trò chủ
yếu Mối quan hệ giữ các
thành viên trong gia đình
và các công việc cần phải
làm trong gia đình
lời
- HS liên hệ thực tế trảlời
- HS liên hệ thực tế trảlời
- HS liên hệ thực tế trảlời
- Nghe, ghi nhớ, ghi vở
- Trách nhiệm của mỗi thành viên trong gia đình? + Tạo ra nguồn thu nhập.
+ Sử dụng nguồn thu nhập hợp lý hiệu quả
+ Là con ngoan, hiếu thảo với cha mẹ
+ Làm các công việc nội trợ trong gia đình
Hoạt động 3
- GV yêu cầu nghiên cứu
tài liệu (SGK) rồi trả lời
ăn uống, may mặc, trang trí nhà ở, thu chi.
2 Về kỹ năng:
- Vận dụng được một số
kỹ năng cơ bản để nângcao cuộc sống như biết:lựa chon trang phục ănmặc, nấu ăn, trang trí nhà
ở, chi tiêu tiết kiệm
3 Thái độ:
Có thói quen vận dụng điều đã học vào cuộc sống,
có thói quen làm việc theo
kế hoạch Có ý thức tham
Trang 5gia vào cỏc HĐ của gia đỡnh
+ Hs nghe, kết luận , ghi vở
III Phương phỏp học tập:
HS chủ động tham gia hoạt động để nắm đợc kiến thức, tìm hiểu hình vẽ câu hỏi, bài thực hành
Trang 6I/ Mục tiêu.
1- Kiến thức: Học sinh biết được nguồn gốc, tính chất các loại sợi thiên nhiên, sợi
hoá học, vải sợi pha.
2- Kỹ năng: Phân biệt được một số loại vải thông dụng có nguồn gốc do đâu.
3- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, hứng thú học tập bộ môn.
II/ Chuẩn bị.
1.Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ: sđ quy trình sản xuất vải nhân tạo, sợi tổng hợp, vật mẫu
2.Học sinh: Học bài cũ và tìm hiểu bài mới
III/ Tiến trình dạy học.
1 Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
? Nêu vai trò của gia đình và các thành viên trong gia đình? Cho ví dụ minh hoạ? 3.Bài mới:
HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
quy trình sản xuất vải sợi
bông, vải tơ tằm dựa vào
H1.1
- Quan sát tranh vẽ vàhoàn thành sơ đồ sảnxuất sau:
H1: Cây bông -> thuhoạch quả -> xơ bông ->
sợi dệt -> vải sợi bông
H2: Con tằm -> kén tằm->kéo sợi -> dệt sợi ->
nhuộm màu -> vải sợi tơtằm
- 2 HS lên bảng hoàn thành sơ đồ trên bảng phụ,
1 Vải sợi thiên nhiên
Trang 7- Phân tích nguồn gốc của
vải sợi thiên nhiên là có
sẵn trong cây con vật và
- Liên hệ thực tế và vật mẫu trả lời câu hỏi
- Nghe, quan sát, ghi vở
* Nguồn gốc Vải sợi TN được dệt bằng các sợi thiên nhiên có nguồn gốc:
- Từ cây ( thực vật): bông, đay, lanh, the, đũi, gai, bơ
- Từ động vật: tơ tằm,lông cừu, gà, ngan, vịt
* Tính chất:
- Hút ẩm cao, thoángmát
- Dễ bị nhàu, giặt lâukhô
- Đốt thì than tro dễ tan,không vón cục
- Yêu cầu HS nghiên cứu
? Nguồn gốc của vải sợi
từ thiên nhiên và từ sợi
hoá học có gì khác nhau
- GV bổ sung, giải thích
- Hướng dẫn HS quan sát
H1.2 và thảo luận hoàn
- Nghiên cứu nôị dung thông tin SGK
- Trả lời câu hỏi dựa vàothông tin SGK
- Trả lời câu hỏi dựa vàothông tin SGK
- Liên hệ phần 1 trả lờicâu hỏi
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- HS quan sát H1.2 vàthảo luận hoàn thành các
2 Vải sợi hóa học
* Nguồn gốc.
Vải sợi HH được dệt từ các loại sợi do con người tạo ra từ một số chất hoá học lấy từ than đá, dầu mỏ, xenulo của gỗ, tre, nứa
- Vải sợi HH chia làm 2 lọai chính:
+ Vải sợi nhân tạo + Vải sợi tổng hợp
Trang 8- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Nghe, quan sát, tìm hiểu một số tính chất của vải sợi thiên nhiên
- Liên hệ thực tế và vật mẫu trả lời câu hỏi
- Nghe, quan sát, ghi vở
* Tính chất:
- Vải sợi nhân tạo: hút
ẩm cao, thoáng mát, ít nhàu nát.
- Vải sợi tổng hợp: hút
ẩm thấp, ít thấm mồ hôi, bí, bền, đẹp, giặt mau khô, không nhàu nát
Hoạt động 5:
4 Tổng kết bài học
- Gọi 1 HS nhắc lại những nội dung chính của bài học thông qua các đề mục trênbảng
- Dặn dò HS về học bài và tìm hiểu nội dung bài phần tiếp theo
Tuần: 2 Ngày soạn:
Tiết: 3 Ngày dạy:
BÀI 1: CÁC LOẠI VẢI THƯỜNG DÙNG TRONG MAY MẶC (Tiết 2)
I/ Mục tiêu.
1- Kiến thức:- Học sinh biết nguồn gốc, tính chất của vải sợi pha
2- Kỹ năng: - Phân biệt được một số loại vải thông dụng nhất.
3- Thái độ:- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi lựa chọn vải may mặc.
II/ Chuẩn bị.
Trang 91.Chuẩn bị của giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, một số mẫu vải, vậtliệu dụng cụ thử nghiệm
2.Chuẩn bị của học sinh: Học bài cũ và tìm hiểu nội dung bài mới
III/ Tiến trình dạy học.
1 Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
?.Nêu nguồn gốc, tính chất của vải sợi bông
? Nêu nguồn gốc, tính chất của sợi hóa học So sánh tính chất với sợi bông thiên nhiên 3.Bài mới:
Hoạt động1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
- Cho học sinh quan sát
một số mẫu vải sợi pha
? Tại sao dùng sợi pha là
nhiều Vải sợi pha có
* Tính chất:
Có ưu điểm của các sợi thành phần như: Bền màu, đẹp, ít nhàu nát Không
bị mốc, mềm mại, thoáng mát
+ Điền nội dung bảng 1
- Nghe, quan sát nắm nộidung và phương pháp thửnghiệm
- Các nhóm tiến hành thửnghiệm nội dung 1,2,3SGK theo yêu cầu củaGV
II Thử phân biệt một
số vải
Trang 10vải thường viết bằng chữ
tiếng anh Khi biết thành
phần sợi vải rồi sẽ chọn
mua quần áo cho phù hợp
- Nghe, quan sát ghi nhớ
- Đại diện 3 nhóm lênbảng trình bầy kết quả 3nội dung thử nghiệm
- Nghe, quan sát ghi nhớ
Hoạt động 5:
4 Tổng kết bài học
- Gọi 1 HS đọc phần ghi nhớ SGK và có thể em chưa biết
- Dặn dò HS về học bài và tìm hiểu nội dung bài 2
Tuần: 2 Ngày soạn:
Tiết: 4 Ngày dạy:
Bài 2: LỰA CHỌN TRANG PHỤC (Tiết 1)
I/ Mục tiêu.
1- Kiến thức: Học sinh biết được khái niệm trang phục, các loại trang phục,
chức năng của trang phục
Trang 112- Kỹ năng: Biết vận dụng được kiến thức đó học vào lựa chọn trang phục cho phự
2.Chuẩn bị của học sinh: Học bài cũ và tỡm hiểu bài mới
III/ Tiến trỡnh dạy học.
1 Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
?Nguồn gốc, tớnh chất của vải sợi pha.? Cho VD minh hoạ
? Đọc nội dung trong tem đớnh sau gỏy cổ ỏo cho biết gỡ?
3.Bài mới:
Hoạt động1: GV giới thiệu bài, nờu mục tiờu bài học
triển của xã hội áo quần
ngày càng đa dạng phong
phú về kiểu mốt mẫu mã
- Đọc sách GK trả lờicâu hỏi của GV
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
I Khỏi niệm trang phục
1 Trang phục là gì?
Trang phục gồm cácloại quần áo và một sốvật dụng khác đi kèmnh: mũ, giày, tất, khănquàng, kính, túi, xắc
Hoạt động 3
- Hớng dẫn HS thảo luận
nhóm trả lời các câu hỏi
(?): Có mấy loại trang
phục
(?): Để phân biệt trang
phục ta dựa vào đâu
- Thảo luận nhóm đi đếnkết luận: có rất nhiềuloại trang phục và phânbiệt chúng dựa vào 1 sốyếu tố sau:
- Thời tiết
- Lứa tuổi
- Công dụng
- Giới tính
2 Các loại trang phục
- Trang phục theo thờitiết: mùa nóng,mùa lạnh
- Lứa tuổiủâtng phục trẻ
em, trang phục ngời
đứng tuổi
- Theo công dụng: trangphục hàng ngày, trangphục lễ hội, trang phụcthể thao
- Theo giới tính: trangphục nam, trang phục nữ
Trang 12- Yêu cầu học sinh quan
sát H1 (SGK), thảo luận
nêu tên, công dụng của
từng loại trang phục
Hình 1-4a: Trang phục trẻ
lời+ Trang phục trẻ em cómàu sắc sặc sỡ
+ Trang phục thể thaogọn gàng và dùng vải cogiãn dễ dàng
+ Lao động thì trangphục có một màu tối(xanh)
H: tự nêu:
- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
Hoạt động 4
4 Tổng kết bài học:
Hớng dẫn HS trả lời các câu hỏi:
? Trang phục có chức năng gì, nêu ví dụ minh hoạ?
? Thế nào là mặc đẹp? VD? Mặc mốt có phải là mặc đẹp không?
- Dặn dò HS về học bài và tìm hiểu nội dung phần II, su tầm một số tranh ảnh vềtrang phục
Trang 13Tuần: 3 Ngày soạn:
Tiết: 5 Ngày dạy:
BÀI 2:LỰA CHỌN TRANG PHỤC (Tiết 2)
I/ Mục tiờu.
1- Kiến thức: Học sinh biết cỏch lựa chọn trang phục cho phự hợp với đặc điểm,
thời tiết, cụng việc, nghề nghiệp, giới tớnh
2- Kỹ năng: Biết vận dụng được kiến thức đó học vào lựa chọn trang phục cho phự
hợp với bản thõn, vào hoàn cảnh gia đỡnh một cỏch hợp lý.
3- Thỏi độ: Cú ý thức sử dụng trang phục hợp lý.
II/ Chuẩn bị.
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, tranh ảnh
2 HS: Học bài cũ và tỡm hiểu bài mới, tranh ảnh
III/ Tiến trỡnh dạy học.
1 Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
? Trang phục là gỡ? Trang phục phụ thuộc vào những yếu tố nào? Cho VD minh họa 3.Bài mới:
HĐ1: GV giới thiệu bài, nờu mục tiờu bài học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
Hoạt động 2
- GV nêu và giải thích: Con - Nghe, quan sát, ghi nhớ
II Lựa chọn trang phục.
Trang 14ngời rất đa dạng về tầm vóc,
mầu sắc hoa văn vải
? Khi may quần áo ngời ta
cần phải làm những gì?
- Hớng dẫn HS quan sát
H1.5 Yêu cầu học sinh
quan sát tranh để trả lời
? Những ngời trong tranh đã
lựa chọn vải, kiểu may phù
hợp cha
? Ngời béo lùn nên may
quần áo bằng vải gì?
? Ngời gầy và cao thì chọn
vải có hoa văn và chất liệu
- Quan sát H1.5 tìm hiểu trả lời các câu hỏi của GV
- HS liên hệ kiến thức sgk trả lời
- HS liên hệ kiến thức sgk trả lời
- HS liên hệ kiến thức sgk trả lời
- Nghe, quan sát tìm hiểu nội dung bảng 3 và H1.6, H1.7 trả lời: Cùng một ngời mặc 2 trang phục khác nhau.
Tạo cảm giác gầy đi hoặc béo lên.
1 Chọn vải, kiểu may phù hợp với vóc dáng cơ thể.
Trang 15
+ ảnh hởng của kiểu may
đến vóc dáng của ngời mặc
nh thế nào?
- GV kết luận:
+ Ngời béo lùn nên mặc
quần áo tối màu, kẻ sọc dọc
nhỏ, tạo cảm giác gầy hơn,
cao lên
+ Ngời gầy chọn áo quần
màu sáng kẻ sọc ngang, hoa
to, vải giầy tạo cảm giác
béo và thấp xuống
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
Mầu sắc và hoa văncủa vải cùng với kiểumay sẽ tạo cảm giác chongời mặc bị gầy đi hoặcbéo lên Cao lên hoặclùn đi
(Bảng 2, 3 SGK)
- Giáo viên yêu cầu học
sinh liên hệ thực tế thảo
luận trả lời câu hỏi
- Gọi đại diện một nhóm
trình bầy, GV ghi bảng Gọi
- Đại diện một nhómtrình bầy Gọi nhómkhác nhận xét
Mỗi lứa tuổi có nhu
cầu, điều kiện sinh hoạtlàm việc khác nhau vàtính cách khác nhau nênlựa chọn vải cũng khácnhau cho phù hợp
- Hớng dẫn HSH1.8 SGK
về sự đồng bộ của trang
phục học trò
- Quan sát tìm hiểuH1.8
3 Sự đồng bộ của trang phục:
Trang 16- Nghe, ghi nhớ
- Liên hệ thực tế lấy VD
Sự đồng bộ của trangphục giup ngời sử dụngmặc đẹp hơn, đỡ tốn tiềnmua sắm hơn
Hoạt động 5:
4 Tổng kết bài học
- Gọi 2 HS đọc phần ghi nhớ SGK
- Dặn HS về học bài và tỡm hiểu nội dung bài 3
giáo án công nghệ 6 theo chuẩn kiến thức kỹ năng mới Liên hệ đt 0168.921.86.68
Tuần:3 Ngày soạn:
Tiết: 6 Ngày dạy:
Trang 17Bài 3: Thực hành LỰA CHỌN TRANG PHỤC
I/ Mục tiêu.
1- Kiến thức:- Học sinh biết vận dụng kiến thức đã học để biết lựa chọn trang
phục cho mình sao cho phù hợp với bản thân về tầm vóc, lứa tuổi
2- Kỹ năng: - Biết lựa chọn vải, kiểu may phù hợp với bản thân đạt yêu cầu thẩm
mỹ và chọn được một số vật dụng đi kèm phù hợp với quần áo đã chọn
3- Thái độ:- Nâng cao ý thức lựa chọn và sử dụng trang phục
II/ Chuẩn bị.
1.Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy Mẫu vải, tranh ảnh liên quan đến trang phục, bảng phụ
2.Học sinh: Học bài cũ và tìm hiểu bài mới
III/ Tiến trình dạy học.
1 Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ: Muốn lựa chọn trang phục đẹp ta phải làm gì?
? Mầu sắc, hoa văn, chất liệu vải có ảnh hưởng như thế nào đến vóc đán người mặc Nêu VD
3.Bài mới:
HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
- GV giới thiệu các vậtliệu, dụng cụ, kiếnthức cần cho giờ TH
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
II Thực hành:
1 Dựa vào kiến thức đã
học hãy ghi vào giấy:
+ Đặc điểm về vóc dáng
cơ thể và kiểu áo quần đinh
may
+ Chọn vải có chất liệu,
mầu sắc hoa văn cho phù
hợp với vóc dáng, kiểu may.
+ Chọn vật dụng đi kèm
Hoạt động 3:
- Dùng bảng phụ giớithiệu nội dung cần thựchành
- Đưa ra một số mẫu vải-cho HS quan sát thamkhảo
- Đưa ra các yêu cầu khitiến hành thực hành
- Nghe, quan sát nắmvững nội dung cần thựchành
- Nghe, quan sát ghi nhớ
- Nghe, nắm vững yêucầu bài thực hành
Trang 18với quần áo đã chọn
- Cho HS tiến hành thực hành theo nội dung đã cho
- Nhận nội dung thực hành.
- Nhận nhóm và vị trí Th
- Tiến hành thực hành theo nội dung đã cho
IV Đánh giá kết quả: Hoạt động 5:
- Gọi đại diên 2 HS lên bảng báo cáo kết quả TH.
HS khác nhận xét GV nhận xét.
- GV nhận xét chung về giờ TH
- Đại diên 2 HS lên bảng báo cáo kết quả TH.
- Tìm hiểu nội dung bài 4 “Sử dụng và bảo quản trang phục”
gi¸o ¸n c«ng nghÖ 6 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng míi Liªn hÖ ®t 0168.921.86.68
Trang 25gi¸o ¸n c«ng nghÖ 6 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng míi Liªn hÖ ®t 0168.921.86.68 hoÆc 0975.215.613
Trang 30gi¸o ¸n c«ng nghÖ 6 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng míi Liªn hÖ ®t 0168.921.86.68
Trang 38gi¸o ¸n c«ng nghÖ 6 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng míi Liªn hÖ ®t 0168.921.86.68
Trang 43gi¸o ¸n c«ng nghÖ 6 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng míi Liªn hÖ ®t 0168.921.86.68
Trang 46gi¸o ¸n c«ng nghÖ 6 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng míi Liªn hÖ ®t 0168.921.86.68
Trang 53gi¸o ¸n c«ng nghÖ 6 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng míi Liªn hÖ ®t 0168.921.86.68
Trang 57gi¸o ¸n c«ng nghÖ 6 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng míi Liªn hÖ ®t 0168.921.86.68
Trang 62gi¸o ¸n c«ng nghÖ 6 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng míi Liªn hÖ ®t 0168.921.86.68
Trang 68gi¸o ¸n c«ng nghÖ 6 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng míi Liªn hÖ ®t 0168.921.86.68