1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE THI HSG TOAN 9

31 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 878,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua P dựng đường thẳng vuông góc với AP cắt KI tại Q , MI tại S a Chứng minh rằng cácc tứ giác KPAQ và PSMA nội tiếp được trong một đường tròn... Trường THCS Nguyễn đình Chiểu.[r]

Trang 1

A 

b) Chứng minh rằng

2 3

1    

ca a

bc c

a Chứng minh rằng tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp

b Chứng minh rằng AB, CD và PT đồng quy

x 9 x

3

2 x x 2

3 x : 9 x

x 3 x 1

11

1

Trang 2

b) Tìm nghiệm nguyên của hệ: 

z y x

1

1 1

x

z y x

1

1 1

y

x z

1

1 1

z

y x

Cho tứ giác lồi ABCD, gọi M là giao điểm của AB và CD, N là giao điểm của AD và

BC Gọi E, F, và K lần lượt là trung điểm của BD, AC và MN

CD lần lượt cắt (o1) và (o2) tại M và N Các đường thẳng BC và BD lần lượt cắt đường thẳng

MN tại P và Q Các đường thẳng CM và DN cắt nhau tại E Chứng minh rằng:

a) Đường thẳng AE vuông góc với đường thẳng CD

b) Tam giác EPQ là tam giác cân

x

x x x

x x x

x x

x

2

3:

22

88

2a) Tìm x để P có nghĩa và chứng minh rằng P 1

b) Tìm x thoả mãn :  x 1.P1

Bài 2: (5,0 điểm).

a) Giải phương trình : 1 1

2 2

1 1

Hãy tính giá trị của biểu thức : M = 4

3

+ (x8 – y8)(y9 + z9)(z10 – x10)

Trang 3

Bài 4: (6,0 điểm).Cho ABC với BC=a, CA=b, AB=c (c<a, c<b) Gọi M và N lần lượt là tiếpđiểm của cạnh AC và cạnh BC với đường tròn tâm O nội tiếp ABC Đoạn thẳng MN cắt tia

AO tại P và cắt tia BO tại Q Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và AC

a) Chứng minh rằng : c

PQ b

NQ a

MP

b) Chứng minh rằng : Q, E, F thẳng hàng

Bài 5: (2,0 điểm).Cho hai tiếp tuyến AB và AC của nữa đường tròn(O) (B, C là hai tiếp điểm)

Qua điểm X của cung nhỏ BC kẻ tiếp tuyến đến đường tròn này nó cắt AB và AC theo thứ tự tại M và N Chứng minh rằng chu vi tam giác AMN và góc MON không phụ thuộc vào việc chọn điểm X trên cung nhỏ BC

b) Tìm các giá trị nguyên của x để P nguyên

Bài 2: (3,0 điểm).Cho x > 0, y > 0 và x + y = 1 Chứng minh:

b) Tìm tất cả các tam giác vuông có độ dài cạnh là số nguyên và số đo diện tích bằng số

đo chu vi

Bài 4: (6,0 điểm).Cho ABC đều, nội tiếp trong đường tròn tâm O D là điểm nằm trên cung

BC không chứa điểm A trên tia AD lấy điểm E sao cho AE = DC

a) Chứng minh AEB = CDB

b) Xác định vị trí của điểm D sao cho tổng (DA + DB + DC) lớn nhất

Bài 5: (2,0 điểm).

Cho a, b, clà độ dài 3cạnh của ABC Gọi m, n, k là độ dài các đường

phân giác trong của 3góc của ABC Chứng minh rằng :

Trang 4

2 2

19 7

1 35

12

1 15

8

1

2 2

b) Tìm quỹ tích trung điểm K của MN

c) Tìm vị trí của (L) sao cho MN ngắn nhất

Bài 5: (2,0 điểm).Cho tứ giác ABCD, gọi I là giao điểm của hai đường chéo Kí hiệu

1 AIB; 2 CID; ABCD

a) Chứng minh rằng cácc tứ giác KPAQ và PSMA nội tiếp được trong một đường tròn b) Chứng minh : P là trung điểm của QS

c) Cho  KIM = 2 ; KM = a ; QS = b ( a < b ) Tính KQ

Trang 5

Bài 5: (2,0 điểm).Cho tam giác ABC nhọn có 3 đờng cao: AA1, BB1, CC1 đồng qui tại H.

x x

x x

1 1 4

1 1

x y x y

Trang 6

T

1 1 1

1    

ca a

+ Hiển nhiên hệ có nghiệm là x = y = z = 0

+ Với xyz  0 thì (I) được viết lại:

3 Vậy hệ phương trình có hai nghiệm (0; 0; 0) và (1; 2; 3)

MA

 => AB//NPTương tự CD// PM => AEDP là hình bình hành

(với E = AB  CD) Do PAT ~ PTM

=> PT2 = PA.PM tương tự PT2 = PD.PN

Vậy PA PM = PD.DN => EA

ED PD

PA PM

PN EC

EB

=> EBC ~  EDA => EBC = EDA => EDA + CBA = 1800

=> ABCD nội tiếp

b Nối E O2 cắt (C2) tại C' và D' = >ECC' ~  ED'D

=> ED.EC = ED'.EC' => EC.ED = (EO2 - R2)(EO2+R2)

=> EC.ED = EO22 - O2T2

Tương tự EB.EA = EO12 - O1T2

Trang 7

2 2

1 2

2 1

.EA EC ED EO EO O T OT EB

EA

ED EC

x 9 x

3

2 x x 2

3 x : 9 x

x 3 x 1

11

b) Tìm nghiệm nguyên của hệ: 

z y x

1

1 1

x

z y x

1

1 1

y

x z

1

1 1

z

y x

Cho tứ giác lồi ABCD, gọi M là giao điểm của AB và CD, N là giao điểm của AD và

BC Gọi E, F, và K lần lượt là trung điểm của BD, AC và MN

CD lần lượt cắt (o1) và (o2) tại M và N Các đường thẳng BC và BD lần lượt cắt đường thẳng

MN tại P và Q Các đường thẳng CM và DN cắt nhau tại E Chứng minh rằng:

a) Đường thẳng AE vuông góc với đường thẳng CD

b) Tam giác EPQ là tam giác cân

HƯỚNG DẨN GIẢI

7

Trang 8

9 x

0 x 0

x

2

0 9

x

0 x

x 2 (

x 9 ) x 2 )(

2 x ( ) x 3 )(

3 x ( : 3 x )(

3 x (

) 3 x ( x 1

x 2 ( 3 x

1

2 2

z y

u y x

x, y là nghiệm của phương trình: t 2 - ut + v = 0 (a)

5

zu v

z

 2 1

0 1

0 3 7

0 1

z z z z

7 1

z z z

) (

) 3 (

4 4

4 1

y

x xy

y x v

u z

2

3 2

3 2

y x y x

xy

y x v

u z

Vậy hệ có 3 nghiệm nguyên là: (2; 2; 1); (1; 2; 2); (2; 1; 2)

Trang 9

K F

I'AB I'CD ABCD

Do MN // CD nên EDC = ENA

Mặt khác CDA= DNA ( Cùng chắn cung DA)

-> EDC= CDA hay DC là phân giác góc ADE

Lâp luận tương tự -> CD cũng là phân giác góc ACE

-> A và E đối xứng nhau qua CD-> AE  CD

Do PQ song song với CD nên AE  PQ ( *)

Gọi I là giao điểm của AB và CD Ta có AID đồng dạng với  DIB

( Do chung BID và IAD = IDB (cùng chắn cung BD))

Trang 10

Bài 1: (4,0 điểm).Cho biểu thức :

x

x x x

x x x

x x

x

2

3:

22

88

2a) Tìm x để P có nghĩa và chứng minh rằng P 1

b) Tìm x thoả mãn :  x 1.P1

Bài 2: (5,0 điểm).

a) Giải phương trình :

1 1

2 2

1 1

Hãy tính giá trị của biểu thức : M = 4

NQ a

MP

b) Chứng minh rằng : Q, E, F thẳng hàng

Bài 5: (2,0 điểm).Cho hai tiếp tuyến AB và AC của nữa đường tròn(O) (B, C là hai tiếp điểm)

Qua điểm X của cung nhỏ BC kẻ tiếp tuyến đến đường tròn này nó cắt AB và AC theo thứ tự tại M và N Chứng minh rằng chu vi tam giác AMN và góc MON không phụ thuộc vào việc chọn điểm X trên cung nhỏ BC

HƯỚNG DẨN GIẢI

Dề 4

) 2 ( ) 3 (

: )

2 (

) 2 (

) 8 8 ( )

x x

x x

x

x x

x P

) 1 ( 1 5 2

4 4

x x

Vậy P 1

Trang 11

b) ( x 1).P1 4 x  12 x 2 x  5 3x + 6 x -1 = 0

 3

3 2 3 3

3 2 3

( 1

2

2 2

x x

x x

1 2 ) 1

x x

 (1 2) (1 2) 0

0 ) 2 1 ( ) 2 1

x x

1 2 2 1

2 2

2 3

y x x

thay vào (2) ta có :0

2 2

)

2

2 2 2

y

y

0 2 2 )

2

3 2

y y

 3 6 11 3 8 0

y y

2 3

8

1 1

1

3 3

y

x y

y

Vậy hệ có 3 nghiệm (0;0) (1;-1) (-2 3;3 3

2

)

3 Từ : xyzxyz

1 1

1 1

1 1

1 1

z z y x xy

y x

(1) (2)

P Q O

A

E

Trang 12

a Ta có : BOP là góc ngoài AOB  BOP= OAB + OBA = 2

1

(BAC + ABC)Lại có : PNB=1800 – MNC =1800 - 2( )

1 180 2

ABC BAC

 BOP+PNP=1800  tứ giác BOPN nội tiếp

 OPM = OBC (cùng bù OPN )

Mặt khác : OMP = OCN  OPM OBC (g.g)

OP OC

PM OC

OM OC

ON b

OP c

NQ a

MP

hay :

b Tứ giác AMQO nội tiếp (CM trên)

 AQO=AMO = 900  ABQ vuông tại Q có QE là trung tuyến

 EQB= EBQ=CBQ  EQ//BC mà EF//BC  E, Q, F thẳng hàng

5 Ta có chu vi Δ AMN = AM + AN + MN = AM + AN + MX + XN

Mà MB = MX(định lí hai tiếp tuyến cắt nhau)

Và XN = NC (định lí hai tiếp tuyến cắt nhau)

Vậy chu vi Δ AMN = AM + AN + MB + NC = AB + AC(không đổi)

Ta có B ^ O X =1800− B ^ A C (không đổi)

Tia OX ở giữa hai tia OM, ON nên M ^ O N=M ^ O X+ X ^ O N

Ta lại có M ^ O X =M ^ O B , X ^ O N =N ^ OC (định lí hai tiếp tuyến cắt nhau)

Trang 13

Bài 2: (3,0 điểm).Cho x > 0, y > 0 và x + y = 1 Chứng minh:

b) Tìm tất cả các tam giác vuông có độ dài cạnh là số nguyên và số đo diện tích bằng số

đo chu vi

Bài 4: (6,0 điểm).Cho ABC đều, nội tiếp trong đường tròn tâm O D là điểm nằm trên cung

BC không chứa điểm A trên tia AD lấy điểm E sao cho AE = DC

a) Chứng minh AEB = CDB

b) Xác định vị trí của điểm D sao cho tổng (DA + DB + DC) lớn nhất

Bài 5: (2,0 điểm).

Cho a, b, clà độ dài 3cạnh của ABC Gọi m, n, k là độ dài các đường

phân giác trong của 3góc của ABC Chứng minh rằng :

x( x 3) ( x 3)( x 3)

= [(x + y)2 – 2xy]2 – 2x2y2 = (1 – 2xy)2 – 2x2y2= 2x2y2 – 4xy + 1

 8(x4 y )4  1 16x y2 2  32xy 8 1 (4xy  7)(4xy 1) 1  1

Vì x > 0 và y > 0 nên theo BĐT Côsi ta có:

1

Trang 14

2 1

1

M

A

(4xy 7)(4xy 1) 01

44

Giải hệ pt ta được : a = 4 ; b = 1 Suy ra : x1 = 3 ; x2 = -3

b Gọi a, b, c là số đo 3 cạnh của tam giác vuông cần tìm Giả sử 1  a b c

Từ (1)  c2 = (a + b)2 − 2ab  c2 = (a + b)2 − 4(a + b + c) (theo (2))

 (a + b)2 − 4(a + b) = c2 + 4c (a + b)2 − 4(a + b) + 4 = c2 + 4c + 4

 (a + b − 2)2 = (c + 2)2  a + b − 2 = c + 2 (do a + b 2) c = a + b − 4

Thay vào (2) ta được: ab = 2(a + b + a + b − 4)

 ab −4a−4b + 8 = 0  b(a −4) −4(a−4) = 8  (a −4)(b−4) = 8

4.Vì ABC đều nên AB = CB (1)

Theo giả thiết ta có AE = CD (2)

Ta lại có BAE BCD (cùng chắn

cung AD) (3).

Từ (1), (2) và (3) suy ra: ABE = CBD

Theo câu a ta có: ABE = CBD

 BE = BD  BED cân

Mặt khác ta lại có: BDA BCA (cùng chắn cung AB)

 BED đều  BD = ED

Vậy ta có: DA + DB + DC = DA + ED + AE = 2DA

Vì điểm D thuộc cung BC không chứa A nên suy ra tổng (DA + DB + DC) lớn nhất khi DA

là đờng kính của đờng tròn (O), hay D là điểm chính giữa của cung BC nhỏ

5

Qua điểm C vẽ đường thẳng song song AD cắt AB tại M

O A

D E

1

Trang 15

1 35

12

1 15

8

1

2 2

b) Tìm quỹ tích trung điểm K của MN

c) Tìm vị trí của (L) sao cho MN ngắn nhất

Bài 5: (2,0 điểm).Cho tứ giác ABCD, gọi I là giao điểm của hai đường chéo Kí hiệu

1 AIB; 2 CID; ABCD

Trang 16

x y xy

x y xy

7 (

1 )

7 )(

5 (

1 )

5 )(

3 (

1 )

3 )(

1 (

1 7

1 7

1 5

1 5

1 3

1 3

1 1

1 1

1 ( 2

Trang 17

S4 S3

S2

S1 I K H

Dấu "=" xảy ra khi : ( x 2  2)( 3 - x 2)  0  2  x 2 3  2 x  7

Vậy tập nghiệm của phương trình là : S = x/2 x 7

 IM’, IN’ cố định Vậy: Quỹ tích K là đờng phân giác M’IN’

c) DMN cântại D có MDN = 1800 -BAC = Const

1 2 3 4

(3)

S S

b Khi tứ giác ABCD là hình thang ta xét:

* Nếu AB // CD ta có: S ACD = S BCD suy ra: S 3 = S 4  SS1  S2

1

Trang 18

* Nếu BC // AD ta có: S ABC = S CAD Suy ra: S 1 = S 2  2 1 2

a) Chứng minh rằng cácc tứ giác KPAQ và PSMA nội tiếp được trong một đường tròn b) Chứng minh : P là trung điểm của QS

Trang 19

y xy

y x

Trang 20

4. Theo giả thiết  AKQ =  APQ = 900 , nên tứ giác

KPAQ nội tiếp trong đường tròn đường kính AQ

Cũng theo giả thiết  AMS =  APS = 900

nên tứ giác PSMA nội tiếp đường tròn đường kính AS (ĐPCM)

b) Trong tứ giác nội tiếp KPAQ ta có  K1 =  Q1 (cùng chắn cung AP)

Trong tứ giác nội tiếp PSMA ta có  S1 =  M1 (cùng chắn cung AP)

Mà A nằm trên phân giác của  xIy nên AK = AM   K1 =  M1

Vậy  Q1 =  S1 hay  AQS cân tại A có AP là đường cao nên AP là trung tuyến  P là trungđiểm của QS

c) Do AK  Ix ; AM  Iy và A nằm trên phân giác của góc xIy nên  I1=I2= và AKI = AMI

 IK = IM ; AK = AM  AI là trung trực của KM

Gọi H = AI  KM  H là trung điểm của KM và IA  KM tại H

Trong tam giác vuông AIK ta có = (cùng phụ với ) nên = = 

Trong tam giác vuông AHK có : KH = = ; = nên 2cos

a K cos

KH AK

Trong tam giác vuông APQ có : QP = = ; =  nên 2cos

b AQ

2

4cos

a - 4cos

2 2

5 Do tam gi¸c ABC nhän, nªn H n»m trong tam gi¸c A

* §Æt S = SABC; S1 = SHBC; S2 = SHAC; S3 = SHAB

Ta cã: S

S1=

1

2 AA1 BC 1

Trang 21

1 : 1

2 1

a a a a

a a

a a

a.Rỳt gọn biểu thức A

b.Tớnh giỏ trị biểu thức A khi a2006  2 2005

Bài 4: Giải hệ phương trỡnh:

xy y x

3

1

3 3

2 2

(

1)

(

1

3 3

Bài III ( 3 điểm )

Cho hình vuông ABCD Điểm M thuộc cạnh AB ( M khác A và B ) Tia CM cắt tia DA tại N

Vẽ tia Cx vuông góc với CM và cắt tia AB tại E Gọi H là trung điểm của đoạn NE

1/ Chứng minh tứ giác BCEH nội tiếp đợc trong đờng tròn

2/ Tìm vị trí của điểm M để diện tích tứ giác NACE gấp ba diện tích hình vuông ABCD

3/ Chứng minh rằng khi M di chuyển trên cạnh AB thì tỉ số bán kính cácđờng tròn nội tiếp tamgiác NAC và tam giác HBC không đổi

Bài V: ( 3 điểm )

Cho đường trũn (O) nội tiếp tam giỏc ABC , cỏc tiếp điểm tại D, E, F Chứng minh rằng tớch cỏc khoảng cỏch hạ từ một điểm M bất kỳ trờn đường trũn xuống cỏc cạnh của tam giỏc ABC bằng tớch cỏc khoảng cỏch từ M đến cỏc cạnh của tam giỏc DEF

1 : 1

2 1

a a a a

a a

1 (

2 1

1 : 1

1 2

a a

a a

a

a a

2 1 : 1

) 1

a a

1 (

) 1 )(

1 ( ) 1 (

a a a

Trang 22

Bài 4: Giải hệ phương trình:

xy y x

3

1

3 3

2 2

o y

0

y x

o y

(1,0đ)+ Với y=0 thay vào (1) ta đợc x2=1 x 1

+ Với x=0, y=0 thay vào (1) không thỏa mãn  x=0, y=0 loại (0,5đ)

Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm (x,y) là (1,0) và (-1,0) (0,25đ)

Trang 23

b c

c b

Do góc NAE = góc NCE = 1v (gt) nên tứ giác NACE nội tiếp

trong đờng tròn à góc CNE = góc CAE = 450 0,5 đ

=> tam giác NCE vuông cân tại C Mặt khác do CH là

trung tuyến nên CH là đờng cao ố góc CHE = 1 v 0,25 đ

=> gócCBE = góc CHE = 1v => HBCE là tứ giác nội

+ ) Tứ giác NACE nội tiếp trong đờng tròn =>

góc AEN =góc ACN (1) ( cùng chắn cung AN )

và góc NAC + góc NEC = 2 v (2) 0,25 đ

+) Tứ giác HBCE nội tiếp nên góc BEH = góc BCH ( 3 )

( cùng chắn cung BH ) và góc HBC + góc HEC = 2 v (4) 0,25 đ

Từ (1) và (3) ta có góc HCB = góc ACN và góc HBC = góc NAC

Vậy tam giác ANC đồng dạng với tam giác BHC 0,25 đ

Gọi r1 ; r2 lần lợt là bán kính vòng tròn nội tiếp hai

tam giác ANC và BCH Khi đó r1

r2=

AC

BC=√2 ( không đổi ) 0,25 đ

2

Trang 24

Bài V: 3điểm ( Mỗi mục  tương ứng cho 1,0 điểm )

Bổ đề: Khoảng cách từ một điểm trên đờng tròn đến đờng thẳng qua hai tiếp điểm của

hai tiếp tuyến với đờng tròn là trung bình nhân khoảng cách từ điểm ấy đến 2 tiếp tuyến

Xét hai tiếp tuyến AB và AC , M(O)

Hạ các đờng vuông góc MK, MH, ML xuống các tiếp tuyến AB, AC và dây EF

  ( chắn cung MF)

  ( - ME)Suy ra các tam giác MEN và MFH , MFN và MEK đồng dạng Từ đó

MKMEMN  MN 2  MH.MK(1) Bổ đề đợc chứng minh

Áp dụng (1), gọi a, b, c, d, e, f lần lượt là khoảng cách từ M đến các đờng thẳng chứa cạnh

BC, CA, AB, EF, FD, DE của các tam giác ABC và DEF ta đợc: d2 b.c, e2  c.a, f 2  a.b Nhân vế với vế của ba đẳng thức, suy ra điều phải chứng minh

2 3

2 2

3 :

1

1

x x

x x

x x

x x

c b c b

b a a

c c

b b a

Cho a, b, c dương và a + b = c = 1 Chứng minh a b  b c  c a  6

Bài 4 (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O Gọi I là điểm trên cung nhỏ

AB (I không trùng với A và B) Gọi M, N, P theo thứ tự là hình chiếu của I trên các đườngthẳng BC, CA và AB

Trang 25

2 Xác định vị trí của I để đoạn MN có độ dài lớn nhất.

3 Gọi E, F, G theo thứ tự là tiếp điểm của đường tròn nội tiếp tam giác ABC với cạnh BC, CA và

AB Kẻ EQ vuông góc với GF Chứng minh rằng QE là phân giác của góc BQC

(1;1) ; ( 4 )

105 7

; 8

105 5

( );

4

105 7

; 8

105

1) 2x 1 3x  x 1 (1), điều kiện x 0

Đặt 2x 1 a a, 0; 3x b b , 0

Suy ra b2 a2  x 1Thay vào (1) ta được a b b  2 a2  (a b a b ).(   1) 0   a b (do

0, 0

ab nên a+b+1>0)

Với a = b ta có 2x 1 3xx1 thỏa mãn điều kiện

Vậy x=1 là nghiệm của phương trình đã cho.

c b c b

b a a

c c

b b

a

(1)

a

c b cb bc c ab b c

b a b ac ab a b

c

a

a

c b b a c c

c b b a b b

c b b a a c b b a c b b a

) ( )

(

) )(

( ) )(

( ) )(

( ) )(

( ) ( ) (

2 2

2 2

2

2 2

Trang 26

VP b bc ab b a

c b ac

ab

c

a a

c b a

b c c

b a

b c b

c a c

b b

c a a

c b cb c

b a b b

c

a

VT

ab bc b

a

c b cb c

4 3

2 2 3 2

2 3

2 2

2

2 2

2

2 2 2

) ( ) (

2

1 ) (

2

1 ) (

2

1 ) ( ) (

) 5 , 0 ( ) 2 ( 2

2 ) ( ) (

Dấu “=” xảy ra khi a = b = c (1đ)

Cho a, b, c dương và a + b = c = 1 Chứng minh a b  b c  c a  6

Trang 27

M C

D

B

N K

Q I

Qua C kẻ đường thẳng song song với KN cắt AB tại Q

qua Q kẻ đường thẳng song song với BD cắt KN và CD lần lợt tại I và P

N là trung điểm BD => I là trung điểm của PQ => M là trung điểm CP

PQ// BD =>

ABD AQP ( đồng vị )

MP CM MQ

2 3 1 : 1 9

8 1 3

1 1 3

1

x

x x

x x

x x

z y x

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

zx

x z yz

z y xy

y x P

2 2 2

2 2

Ngày đăng: 24/06/2021, 04:09

w