1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

de thi hsg toan 9 toán học 9 phạm minh châu thư viện giáo dục tỉnh quảng trị

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 180,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Phòng GD-ĐT Tam D ơng Kỳ thi chọn Học sinh giỏi lớp 9

Môn: Toán Năm học: 2009-2010

Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (2 điểm)

với xy 0

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x y, biết 2010 2010

.

Câu 2 (2,5 điểm)

a) Giải phơng trình nghiệm nguyên:

4x 4x 4 8 y  2z

b) Giải phơng trình: (x 5)8x 6101

Câu 3.(1,5 điểm)

Cho n là số nguyên dơng Biết rằng 2n 1 và 3n 1là hai số chính phơng Chứng

minh rằng n chia hết cho 40.

Câu 4 (1,5 điểm)

Cho cỏc số khụng õm x y z, , thỏa món x y z  3. Tỡm giỏ trị lớn nhất của

Câu 5 ( 2,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A Đờng cao AH, trung tuyến BM và phân giác CD

đồng quy.

a) Chứng minh

b) Tính tỉ số AB

AC

Hết

-Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Phòng GD-ĐT Tam D -

đề thi chọn Học sinh giỏi lớp 9

Môn: Toán Năm học: 2009-2010

th nh ph ành ph ần

Đề chính thức

Trang 2

1 2 điểm

a) Trớc hết ta có nhận xét:

ab  a b

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

0

ab 

Ta có:

2

2

0 4

x y

với mọi 0

xy 

Do đó

x y

 

;

Bởi vậy

x y

x y

2

3 x y

-

-b) 2010 2010

 2

3 x y  2010 2010

(Điều kiện xy 0)

2

1339

0

2010 x y

0

   ( thỏa mãn

ĐK)

0,25

0,25

0,5

0,25

0,25

0,5

a)

4x 4x 4 8 y  2z

4x 4x 1 8y  2z  5 (2x1) 8y  2z 5 (1)

Vế trái của (1) là một số

0,5

0,5

Trang 3

chính phơng lẻ nên chia 8

d 1 (*) Xét vế phải của (1): 8y3

chia hết cho 8 ; 2

2z chia hết cho 8 nếu z

chẵn , chia cho 8 d 2 nếu

z lẻ  vế phải chia cho 8

d 5 hoặc 3 (**) Từ (*)

và (**) suy ra phơng trình (1) không có nghiệm nguyên hay phơng trình đã

cho vô nghiệm

- -b) Giải phơng trình:

 10

8 (x 5)  x 6 1

(2) +) Ta thấy x5;x 6 thỏa mãn phơng trình (2) nên là nghiệm của phơng trình

+) Xét x 5

10

và (x  5)8>0 nên phơng trình (2) vô nghiệm

+) Xét x 6

8

và (x  6)10>0 nên phơng trình (2) vô nghiệm

+ ) Xét 5x6

8

0 x 5 1  (x 5)  x 5

;

10

Bởi vậy

 10

8 (x 5)  x 6  x 5 6  x1

 Phơng trình (2) vô

nghiệm

KL: Tập hợp nghiệm của phơng trình là S 5;6

0,25 0,25 0,25

0,5 0,25

3

1,5 điểm

Đặt 2n 1 a2;3n 1 b2

Ta có: nếu x là số chính phơng thì x chia hết cho 5 hoặc x chia cho 5 d 1 hoặc

4

Nếu n  (mod 5) thì1

an  (mod 5)

0,5

Trang 4

( lo¹i)

n 2 (mod 5) th×

bn  (mod 5) ( lo¹i)

n  (mod 5) th×3

an  (mod 5) ( lo¹i)

n 4 (mod 5) th×

bn  (mod 5) ( lo¹i)

n

 chia hÕt cho 5 (1)

2

2n 1 aa lÎ  a 2

chia cho 4 d 1

(k N )

b lÎ

Ta cã:

2 2

Do ,a b lÎ nªn n4

n  n  hoÆc n chia

cho 8 d 4

NÕu n chia cho 8 d 4

2

chia cho 8 d 5 ( v« lý, v× mét sè chÝnh ph¬ng lÎ chia cho 8 d 1)

VËy n (2) Tõ (1) vµ (2) 8

suy ra n chia hÕt cho 40.

0,5

0,5

Áp dụng BĐT Bu-nhi-a-cốp-xky, ta được:

1x  2x (1 1)(1 x 2 )x  2(x1)

Tương tự:

1y  2y (1 1)(1 y 2 )y  2(y1)

1z  2z  (1 1)(1 z 2 )z  2(z1)

Bởi vậy

6 2 (3 2)( (1 1 1)(x y z) 6 2 (3 2).3 9 3 2

(Áp dụng BĐT Bu-nhi-a-cốp-xky và giả

0,5

0,5

0,5

Trang 5

thiết x y z  3).

Vậy maxA  9 3 2 Dấu bằng xảy ra

1

5

cã:

HB MC DA

L¹i cã:

1

MC

MA  ( V× M lµ

trung ®iÓm cña AC);

DBBC ( TÝnh chÊt

®-êng ph©n gi¸c cña tam gi¸c)

Bëi vËy tõ (*) suy ra

(1) -b) ¸p dông hÖ thøc lîng trong tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A ta cã:

2 2

(2)

Tõ (1) vµ (2) suy ra:

2 2

AB

BC

AC 

4 4

AB

§Æt

2 2

AB

AC = x 0 Ta cã

ph¬ng tr×nh:

0,25

0,5

0,25

0,25

0,5

0,5

0,25

A

B

C M

D

H

Trang 6

=0 

2

VËy

2

AB AC

==========HÕt========

Ngày đăng: 10/03/2021, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w