Nguyên liệu nầo sau đây dùng để điều chế Hyđro trong phịng thí nghiệm?. Nếu cho cùng số mol mỗi kim loại trên tác dụng với axít HCl thì kim loại nào cho nhiều hiđro hơn?. Phản ứng oxi hĩ
Trang 1PHỊNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH KIỂM TRA 45 PHÚT
Tiết 53, tuần 28 theo PPCT Họvàtên:………
Lớp:………
Điểm Lời phê của Thầy (cơ)
I TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
Khoanh trịn vào một trong các chữ cái cho câu trả lời đúng
1 Nguyên liệu nầo sau đây dùng để điều chế Hyđro trong phịng thí nghiệm?
2.Cho các kim loại Mg, Fe, Al, Zn lần lượt tác dụng với dung dịch HCl Nếu cho cùng số mol mỗi kim loại trên tác dụng với axít HCl thì kim loại nào cho nhiều hiđro hơn?
3.Chỉ ra mệnh đề đúng:
A Phản ứng oxi hĩa khử là phản ứng hĩa học trong đĩ chỉ xảy ra sự khử
B Phản ứng oxi hĩa khử phản ứng hĩa học chỉ xảy ra sự oxi hĩa
C.Sự khử và sự oxi hĩa là hai quá trình ngược nhau nhưng cùng tồn tại đồng thời trong một phản ứng oxi hĩa-khử
4.Cho 13g Zn vào dung dịch H2SO4 lỗng Thể tích H2 thu được ở đktc là:
A 6,72 (l) B 4,48 (l) C 5,6 (l) D 11,2 (l)
5 Trong các phản ứng sau đây phản ứng nào là phản ứng thế ?
A 3Fe + 2O2 t Fe3O4 c Zn + 2HCl t ZnCl2 + H2
b 2KClO3 t 2KCl + 3O2 d CuO + H2 t Cu + H2O
A a,b B c,d C a,c D d,b
6 Cĩ thể thu khí hydro bằng cách đẩy nước vì:
A Khí hydro nhẹ hơn nước B Khí hydro nặng hơn nước
C Khí hydro ít tan trong nước D Khí hydro tan nhiều trong nước
7 Trong các phản ứng cho dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá – khử?
A. CO2 + NaOH →NaHCO3
B. SO2 + H2O→ H2SO3
C. CO2 + 2Mg →t o 2MgO + C
D. CO2 + Ca(OH)2 →CaCO3 + H2O
8 Phản ứng hĩa học nào sau đây khơng dùng để điều chế khí hiđro trong phịng thí nghiệm?
A Fe + 2HCl FeCl2 + H2 B Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
C 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 D 2H2O 2H2 + O2
B.TỰ LUẬN (6 điểm):
1.( 2 điểm) Lập các phương trình hĩa học sau và xác định sự khử, sự oxi hĩa, chất khử, chất oxi hĩa:
a Fe2O3 + CO → Fe + CO2
b H2 + PbO → H2O + Pb
2.( 3 điểm) Khử hồn tồn 16g Cu0 bằng khí hiđrơ Sau phản ứng thu được đồng và nước
a.Lập PTHH ?
b.Tính khối lượng Cu sau phản ứng
d Cần lấy bao nhiêu gam kẽm phản ứng với HCl để cĩ được lượng khí hiđro dùng cho phản ứng trên
3.(1 điểm) Đốt cháy 5,6l khí hydro trong 4,48l khí oxi Tính khối lượng nước thu được
Trang 2(Cu = 64, H =1, O = 16) PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS VÕ ĐẮT MÔN: HÓA HỌC 8
Tiết : 53, Tuần : 28
I TRẮC NGHIỆM (4đ)
* Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
II TỰ LUẬN: (6đ)
1.(2 điểm)
a/ Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
Chất khử: CO Chất oxi hóa: Fe2O3
Sự khử: Từ Fe2O3 đến Fe
Sự oxi hóa: Từ CO đến CO2 b/ H2 + PbO → H2O + Pb
Chất khử: H2 Chất oxi hóa: PbO
Sự khử: Từ PbO đến Pb
Sự oxi hóa: Từ H2 đến H2O 2.(3 điểm)
Số mol CuO: nCuO = m/M = 16/80 = 0,2 (mol) (0,5đ)
a (1điểm)
CuO + H2 Cu + H2O Theo PT: 1 mol 1 mol 1 mol 1 mol
Theo đề: 0,2 mol 0,2 mol 0,2 mol
b (0,5 điểm)
Khối lượng Cu:
m = n.M = 0,2 x 64 = 12,8 (g)
c PT : Zn + 2 HCl → ZnCl2 + H2
0,2mol 0,2mol
mzn = 0,2 x 65 = 13g
3.(1 đi ểm)
nH2 = 5,6/22,4 = 0,25 mol
nO2 = 4,48/22,4 = 0,2 mol
2H2 + O2 2H2O
0,25 mol 0,25 mol
Ta có 0,25/2 < 0,2/1 Vậy oxi dư
Khối lượng nước thu được
mH2O = n.M = 0,25.18 = 4,5g
* Giải cách khác đúng vẫn tính điểm tối đa
Trang 3MA TRẬN KIỂM TRA TIẾT 53 HÓA 8 TUẦN 28
NỘI DUNG BIẾT HIỂU VẬN DỤNG TỔNG
TN TL TN TL TN TL Tính chất –
Ứng dụng của
hydro
1 1,0 đ
1 0,5 đ
1 3,0 đ 4,5 đ
Phản ứng oxi hóa
– khử
1 0,5 đ
1 0,5 đ
1 2,0 đ 3,0 đ Điều chế hydro –
Phản ứng thế
3 1,5 đ
2
Tổng cộng 2,0 đ 1,0 đ 2,0 đ 2,0 đ 3,0 đ 10,0 đ