1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuyen de PT mu logarit

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 118,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gi¶i ph¬ng tr×nh mò vµ logarit.[r]

Trang 1

Giải phơng trình mũ và logarit

bằng phơng pháp đa về cùng cơ số

A Lý thuyết cần nhớ

1 Phơng trình cơ bản

a) Phơng trình mũ cơ bản:

a m

loga

m

  

b) Phơng trình logarit cơ bản: log m;

a x m  x a  m R

2 Phơng pháp đa về cùng cơ số

a) Phơng trình mũ:

( ) ( )

Chú ý: Nếu gặp dạng

( )

log ( ).log ( ) ( ) ( )

Giải các phơng trình sau:

1 4x = 82x – 1;

2

1

5 8x x x 500

3 32x - 3 + 9x- 1 + 32x = 675;

4 27x – 2/3 – 9x – 1 = 2.32x – 1 – 2.33x – 1;

5 3x + 4 – 5x + 3 = 3x – 5x + 2;

6 2|x + 2| - |2x + 1 – 1| = 2x + 1 + 1;

;

1

3 2

b) Phơng trình logarit: Dùng định nghĩa và các tính chất biến đổi phơng trình về dạng

a f xma  f xa

( )

( ) 0

g x

m

g x

+/

a

Giải các phơng trình sau:

1 log 16x log 4x log 2x 7

2 3

4 log

2

x

x

3

3 2

3 2

Trang 2

4 log ( 2 xx2  1).log ( 3 xx2  1) log |  6 xx2 1 |.

5

2

2log x log log ( 2x x  1 1) 0 

logx  (x  6) log  x  (4xx)

7 9  x2  log (| | 3) 3 x

Giải phơng trình mũ và logarit

bằng phơng pháp đặt ẩn phụ

1 log 2log [1 log (1 3log )]

2

x

 2

2 [ĐH Huế_ D00] log 2 (x2−1)=log1 /2 (x −1)  (1 + √5)/2

3 logx(x2+4 x − 4)=3  1, 2

4 logcos x4 logcos2x2=1  /3 + k2

5 log2¿  0

6 log3x+log4x=log5x  1(HD: Biến đổi về cùng cơ số 3)HD: Biến đổi về cùng cơ số 3))

7 lg( x3+8)=lg(x +58)+1

2lg(x

2

+4 x +4 )  9

8 xlg

2

x2

−3 lg x− 9/ 2

=10− 2 lg xx 103 429



 (HD: 10lgx = x)

9 ¿  7/3, 11 (HD: Biến đổi về cùng cơ số 3)HD: Lấy logarit cơ số 3) hai vế, sau đó đặt ẩn phụ))

10.log2 (2 x2) log2x2=1  21 2

(HD: Biến đổi về cùng cơ số 3)HD: Đa về cơ số 2))

11.log5 x(5/ x)+log25x=1  1, 5, 1/25 (HD: Biến đổi về cùng cơ số 3)HD: Đa về cơ số 5))

12.log2(3x − 1) log2(2 3x − 2)=2  1, log35

13.[ĐH Thái Nguyên_D98]loga(ax) logx(ax )=loga2 (1/a), 0<a≠ 1 1/√a, 1/a2(HD: Biến đổi về cùng cơ số 3)Đa về cơ số a)

14.Xác định m để PT có hai nghiệm dơng phân biệt

m log2(3x+3)+(m− 5)log3x

+32+2 (m−1)=0  Không tồn tại m

15.lg2

(x2+1)+(x2− 5) lg(x2+1)−5 x2=0

 √99999, 0 (HD: Biến đổi về cùng cơ số 3)Đặt ẩn phụ) đa về PT b 2) với t, vẫn còn x))

16.log2¿  2, 4

17.log2x+√2x+ 2=2 1(HD: Biến đổi về cùng cơ số 3)VT đồng biến,VP là hàm hằng Do đó PT nếu có n o thì n o đó duy nhất).

2x

+√1+ log2x=1  1 (HD: Biến đổi về cùng cơ số 3)VT nghịch biến trên (HD: Biến đổi về cùng cơ số 3)0; + ∞), VP là hàm hằng).

19.log 2 (x2−4 )+ x=log2 [8(x +2)]  3

20.¿  2, 4

21.log2(x +3log 6x)=log6x  1/6(t = log6x  x = 6t)

22.log 5 (x +1)=log4x  4(t = log4x  x = 4t, x + 1 = 5t)

23.x2

+ 3log2x

=xlog2 5  4 (t = log2x  x = 2t)

24.[HVQHQT_D00]

log2(x2+x +1)+ log2(x2− x +1)=log2(x4+x2+1)+ log2(x4− x2+ 1)  0, 1

25.[ĐHTL_98] 2 ¿  1, 4

26.[ĐHSPI_98] log5(5x −1) log25(5x+1 − 5)=1  log56, log5(26/25)

27.[ĐHQG_A98] log2(x2+3 x+2)+log2(x2+7 x +12)=3+log23  0, -5

28.[HVNH_00] ¿  1(Đặt hai ẩn phụ))

29.[ĐHCSND_00] ¿  3

30.log3x=log2(√x +1)  Đặt log3x = t, x = 2

B

Trang 3

31.log2(1+√3x )=log7x  §Æt log7x = t, x = 3 32.[§HY_98] 2 log6(4√x +√8x )=log4√x  log 2√x=t

Ngày đăng: 24/06/2021, 01:53

w