1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

kt dai chuong 3

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 45,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hằng ngày, Nam đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 15km/h.. Các câu sau đúng hay sai..[r]

Trang 1

A- Trắc nghiệm (3,0đ) : (thời gian làm bài 15 phút)

I Chọn ý trả lời đúng nhất (A, B, C, D) và ghi trên tờ giấy làm bài: (mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

A 2x -

1

x = 0 B 1 – 3x = 0 C 5x2 -

1

2 = 0 D 0x +5 = 0

Câu 2: Ph¬ng tr×nh 2x + 1 = - 5 cã nghiÖm lµ:

Câu 3: x = – 2 và x = 1 là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A (x – 1)(x – 2) = 0 B (2x – 4)(x + 1) = 0 C (x – 1)(2x + 4) =0 D

x x

Câu 4 : Điều kiện xác định của phương trình

1

x  x là :

A x ≠ 2, x ≠ 1 B x ≠ -2, x ≠ -1 C x ≠ -2, x ≠ 1 D x ≠ 2, x ≠ -1

Câu 5: Số nghiệm của phương trình x – 2 = x – 2 là :

A Một nghiệm B Vô số nghiệm C Hai nghiệm D Vô nghiệm

Câu 6: Phương trình –x + b = 0 có một nghiệm x = 1, thì b bằng:

II Các câu sau đúng hay sai (mỗi câu 0,25 điểm)

Câu

1 2x + 4 = 10 và 7x - 2 = 19 là hai phương trình tương đương

2 x = x2 có tập hợp nghiệm là S =  0

3 x = 2 và x2 = 4 là hai phương trình tương đương

4 3x + 5 = 1,5( 1 + 2x) có tập hợp nghiệm S = 

5 0x + 1 = x + 1 - x có tập hợp nghiệm S = 1

6 x( x -1) = x có tập hợp nghiệm S = 0;2 

B-Tự luận (7,0đ) : (làm trong 30 phút)

Bài 1: Giải các phương trình sau (5,0 điểm)

a/ 5x 4 3x 10   ( 1,5 điểm ) c/

2 1

x x

 =

2 2

5 1

x x

b/ x2  9 5 x 3    0 ( 1,5 điểm ) d/

x 3 x 2 x 2012 x 2011

(1,0 điểm)

Bài 2 (Giải bài toán bằng cách lập phương trình ): (2,0 điểm)

Môn: Đại số 8 – Tuần 26 – Tiết 56 Thời gian: 45 phút

Ngày kiểm tra: /03/2013 ĐỀ 1

ĐỀ 1

Trang 2

Hằng ngày, Nam đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 15km/h Lúc về , Nam chỉ

đi với vận tốc 12km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi 15 phút Tính quãng đường từ nhà Nam đến trường?

A- Trắc nghiệm (3,0đ) : (thời gian làm bài 15 phút)

I Chọn ý trả lời đúng nhất (A, B, C, D) và ghi trên tờ giấy làm bài: (mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

A 2x -

1

x = 0 B 1 + x = 0 C 5x2 - 1 = 0 D 0x +5 = 0

Câu 2: Ph¬ng tr×nh 2x + 1 = 5 cã nghiÖm lµ:

Câu 3: x = 2 và x = - 1 là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A (x – 1)(x – 2) = 0 B (2x – 4)(x + 1) = 0 C (x – 1)(2x + 4) =0 D

x x

Câu 4 : Điều kiện xác định của phương trình

x x  là :

A x ≠ 2, x ≠ 1 B x ≠ -2, x ≠ 1 C x ≠ -2, x ≠ -1 D x ≠ 2, x ≠ -1

Câu 5: Số nghiệm của phương trình x + 2 = x + 3 là :

A Một nghiệm B Vô số nghiệm C Hai nghiệm D Vô nghiệm

Câu 6: Phương trình –x + b = 0 có một nghiệm x = - 1, thì b bằng:

II Các câu sau đúng hay sai (mỗi câu 0,25 điểm)

1 2x + 1 = 9 và 5x - 1 = 19 là hai phương trình tương đương

2 x = x2 có tập hợp nghiệm là S =  1

3 x = 1 và x2 = 1 là hai phương trình tương đương

4 3x + 5 = 1,5( 1 + 2x) có tập hợp nghiệm S = 

5 0x + 2 = x + 2 - x có tập hợp nghiệm S = 2

6 x( x -1) = x có tập hợp nghiệm S = 0;2 

B-Tự luận (7,0đ) : (làm trong 30 phút)

Bài 1: Giải các phương trình sau (5,0 điểm)

a/ 5x 4 2x 5   ( 1,5 điểm ) c/

3 1

x x

 =

2 2

7 1

x x

Môn: Đại số 8 – Tuần 26 – Tiết 56 Thời gian: 45 phút

Ngày kiểm tra: /03/2013 ĐỀ 2

ĐỀ 2

Trang 3

b/ x2  4 5 x 2    0 ( 1,5 điểm ) d/

x 3 x 2 x 2012 x 2011

(1,0 điểm)

Bài 2 (Giải bài toán bằng cách lập phương trình ): (2,0 điểm)

Hằng ngày, Bình đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 12km/h Lúc về , Bình đi với vận tốc 15km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi 15 phút Tính quãng đường từ nhà Bình đến trường?

Ngày đăng: 23/06/2021, 23:54

w