Caùc nhoùm chuaån bò laäp baûng ñieàu tra, tìm soá caùc giaù trò cuûa daáu hieäu, soá caùc giaù trò khaùc nhau cuûa daáu hieäu, taàn soá cho caùc coâng vieäc sau: a Nhóm 1: Thống kê về[r]
Trang 1Trường THCS Bán Công An Lạc 6666
§1.
§1 THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ
TẦN SỐ
I MỤC TIÊU
Học sinh cần đạt được:
Làm quen với các bảng đơn giản về thu thập số liệu thống kê khi điều tra (về cấu tạo, về nội dung); biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa của các cụm từ “số các giá trị của dấu hiệu” và “số các giá trị khác nhau của dấu hiệu”; làm quen với khái niệm tần số của một giá trị
Biết các ký hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần số của một giá trị Biết lập các bảng đơn giản để ghi lại số liệu thu thập được qua điều tra
II PHƯƠNG TIỆN
SGK, phấn màu
III.TIẾN HÀNH
1) Ổn định lớp
2) Bài mới
Hoạt động 1: GV giới thiệu bảng
thống kê.
GV đưa ra một số ví dụ
trong thực tế về điều tra
thống kê và giớ thiệu về
bảng thống kê trong SGK
GV chia lớp thành 2
nhóm:
Nhóm 1: thống kê số HS của
mỗi lớp trong khối 7
Nhóm 2: thống kê điểm thi
HK1 môn toán của các bạn
trong lớp
GV nhận xét bài của hai
nhóm
Hoạt động 2: GV giới thiệu các
khái niệm.
GV cho HS lần lượt trả lời
các ?2, ?3, ?4 và giới thiệu
các khái niệm về dấu hiệu,
đơn vị điều tra, giá trị của
dấu hiệu, dãy giá trị của dấu
hiệu và các ký hiệu tương
ứng
Hai nhóm thực hiện trên giấy và nộp lại cho GV
Nội dung điều tra trong bảng là số cây trồng của mỗi lớp
Trong bảng 1 có 20 đơn vị điều tra
1) Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu.
Xem bảng1,2 SGK/4,5
2) Dấu hiệu
- Dấu hiệu (ký hiệu là
X; Y …) là nội dung
hay vấn đề mà người điều tra quan tâm
- Giá trị của dấu hiệu
(ký hiệu là x) là số liệu
của mỗi đơn vị điều tra
Tiết 41
Lop7.net
Trang 2Hoạt động 3: Tần số của mỗi giá
trị.
GV cho HS trả lời ?5, ?6
từ đó cho HS định nghĩa về
tần số của mỗi giá trị
Aùp dụng: HS làm BT2 trang 7
SGK.
Có 4 số khác nhau trong cột số cây trồng được là 28;
30; 35; 50
Có 8 lớp trồng được 30 cây, 7 lớp trồng được 35 cây, 2 lớp trồng được 28 cây, 3 lớp trồng được 50 cây
- Tập hợp các giá trị của dấu hiệu gọi là dãy giá trị của dấu hiệu đó
- Số các giá trị của dấu
hiệu (ký hiệu là N)
bằng số đơn vị điều tra
3) Tần số của mỗi giá trị.
- Tần số của mỗi giá trị
(ký hiệu là n) là số lần
xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu
VD: Xét bảng 1 SGK/4
- Dấu hiệu X: Là số cây trồng của một lớp
- Số giá trị của dấu hiệu: N = 20
- Có 4 giá trị khác nhau trong dãy giá trị là: 28; 30; 35; 50
- Tần số:
x = 28 n = 2
x = 30 n = 8
x = 35 n = 7
x = 50 n = 3
3) Dặn dò:
Làm BT3; 4 trang 8, 9 SGK
Trang 3Trường THCS Bán Công An Lạc 6868
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU.
HS hiểu và biết cách làm các bài tập về thống kê, tìm tần số
II PHƯƠNG TIỆN.
SGK, SBT
III.TIẾN HÀNH.
1) Ổn định lớp.
2) Kiểm tra bài cũ (Kết hợp phần luyện tập)
3) Bài mới.
Hoạt động 1: Bài toán 1.
GV yêu cầu các nhóm lên
bảng sửa BT 3; 4 trang 8; 9 Nhóm 1 sửa BT3 bảng 5
Nhóm 2 sửa BT3 bảng 6
Nhóm 3 sửa BT4
1) Bài tập 3/8 SGK.
Xem bảng 5, bảng 6/8 a) Dấu hiệu chung cần tìm hiểu ở cả hai bảng là thời gian chạy 50m của các HS lớp 7 b) Bảng 5:
- Số các giá trị của dấu hiệu là 20
- Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 5 Bảng 6:
- Số các giá trị của dấu hiệu là 20
- Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 4 c) Bảng 5:
- Các giá trị khác nhau là 8,3; 8,5; 8,7; 8,4; 8,8
- Các tần số tương ứng là: 2; 8; 5; 3; 2
Bảng 6:
- Các giá trị khác nhau là 9,2; 8,7; 9,0; 9,3
- Các tần số tương ứng là: 7; 3; 5; 5
2) Bài tập 4/9 SGK.
Bảng 7 trang 9 SGK a) Dấu hiệu cần tìm hiểu là: khối lượng chè trong mỗi hộp
- Số các giá trị của dấu hiệu là 30
Tiết 42
Lop7.net
Trang 4 GV nhận xét và sửa bài
trên bảng
Các nhóm nhận xét bài của nhau
b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 5 c) Các giá trị khác nhau là: 100; 98; 99; 102; 101
- Tần số tương ứng của chúng là: 16; 3; 4; 3; 4
4) Dặn dò.
Các nhóm chuẩn bị lập bảng điều tra, tìm số các giá trị của dấu hiệu, số các giá trị khác nhau của dấu hiệu, tần số cho các công việc sau:
a) Nhóm 1: Thống kê về điểm bài thi HK1 môn văn của các bạn trong lớp
b) Nhóm 2: Thống kê về số HS của mỗi lớp 7
c) Nhóm 3: Thống kê về số HS của mỗi lớp 6
d) Nhóm 4: Thống kê về số nhân khẩu của 10 gia đình gần nhà em nhất
Làm BT 1, 2, 3 trang 4, 5 SBT
Xem trước bài 2 “Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu”
Trang 5Trường THCS Bán Công An Lạc 7070
§2 BẢNG “TẦN SỐ”
CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU HIỆU
I MỤC TIÊU.
Học sinh hiểu được bảng “tần số” là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu được dễ dàng hơn
Biết cách lập bảng “tần số” từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét
II PHƯƠNG TIỆN.
SGK, bảng phụ
III.TIẾN HÀNH.
1) Ổn định lớp.
2) Kiểm tra bài cũ.
3) Bài mới.
Hoạt động 1: Hướng dẫn
lập bảng tần số.
Bảng tần số gồm
có 2 dòng là giá trị x
và tần số n
GV hướng dẫn HS
lập bảng tần số từ
bảng 7 bài 4 trang 9
(?)Tìm số dấu hiệu khác
nhau trong bảng 7 và sắp
theo thứ tự tăng dần?
(?)Tìm các tần số tương
ứng với các giá trị đó?
Tương tự GV cho
HS tự lập bảng đối với
bảng 1 trang 4 SGK
Hoạt động 2: Chú ý.
GV giới thiệu cho
HS thấy có thể lập
bảng tần số theo dạng
dọc
GV yêu cầu HS
cho biết một số nhận
xét từ bảng tần số
trên
Áp dụng: GV cho HS
Số dấu hiệu khác nhau trong bảng 7 là: 98; 99; 100; 101;
102.
Các tần số tương ứng với các giá trị đólà: 3; 4; 16; 4; 3.
1) Lập bảng tần số.
Kl chè (x)
98 99 100 101 102
Tầ
n số (n)
Bảng 1 trang 4:
2) Chú ý.
- Ta có thể chuyển bảng tần số từ dạng ngang thành dạng dọc (Xem SGK/10)
- Bảng tần số giúp ta quan sát, nhận xét về giá trị của dấu hiệu một cách dễ dàng
Giá trị
Tần số (n)
Tiết 43
Lop7.net
Trang 6luyện tập tại lớp BT5 và
BT6 trang 11 SGK
HS làm BT5 theo nhóm rồi đọc kết quả của nhóm mình
HS làm BT6 vào vở, một HS lên bảng trình bày
BT6/11 SGK
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là số con của mỗi gia đình trong thôn
Bảng tần số:
Giá trị(x)
Tần số(n )
b) Số con chủ yếu của các gia đình trong thôn là 2 đến 3 con Số gia đình đông con – từ 3 con trở lên – chiếm tỉ lệ 23,3%
4) Dặn dò.
Ôn lại các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
Làm BT 10; 11; 13 trang 44 SBT
Trang 7Trường THCS Bán Công An Lạc 7272
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU.
Luyện tập cho HS về lập bảng tần số thống kê và rút ra được những nhận xét từ bảng tần số đó
II PHƯƠNG TIỆN.
SGK
III TIẾN HÀNH
1) Ổn định lớp.
2) Kiểm tra bài cũ.
(Kết hợp phần luyện tập)
3) Bài mới
GV cho HS lần lượt
sửa các BT7, 8, 9 SGk
trang 11, 12 Đại diện các nhóm
lên bảng sửa bài
HS ở dưới chuẩn bị nhận xét và sửa bài
Bài 7 trang 11 SGK
Bảng 12 SGK/11 a) Dấu hiệu ở đây là tuổi nghề của mỗi công nhân trong phân xưởng
- Số các giá trị là 25
b) Bảng tần số:
- Số các giá trị của dấu hiệu là 25
- Số các giá trị khác nhau là 10
- Giá trị lớn nhất là 10
- Giá trị nhỏ nhất là 1
- Giátrị có tần số lớm nhất là 4
- Các giá trị thuộc vào khoảng chủ yếu là 4 năm và 7 năm
Giá trị (x)
Tần số (n)
N = 25 Tiết 44
Lop7.net
Trang 8Bài 8 trang 12 SGK.
a) Dấu hiệu ở đây số điểm đạt được sau mỗi lần bắn của một xạ thủ bắn súng
- Xạ thủ đã bắn 30 phát
b) Bảng tần số
- Điểm số thấp nhất là 7
- Điểm số cao nhất là 10
- Số điểm chủ yếu là 8 và 9 Bài 9 trang 12 SGK
a) Dấu hiệu ở đây là thời gian giải một bài toán của mỗi HS Số các giá trị là 35
Giá trị (x) Tần số (n)
N = 35
- Thời gian giải nhanh nhất là 3 phút
- Thời gian giải chậm nhất là 10 phút
- Thời gian giải tập trung chủ yếu là 8 phút
4) Dặn dò.
Học bài và làm BT 4; 5; 6; 7 trang 4 SBT
Xem trước bài biểu đồ
Trang 9Trường THCS Bán Công An Lạc 7474
§3 BIỂU ĐỒ – LUYỆN TẬP.
I MỤC TIÊU.
HS hiểu ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” và ghi dãy số biến thiên theo thời gian
Biết “đọc” các biểu đồ đơn giản
II PHƯƠNG TIỆN.
SGK, bảng phụ
III TIẾN HÀNH.
1) Ổn định lớp.
2) Kiểm tra bài cũ.
HS1: Sửa BT5 trang 4 SBT
HS2: Sửa BT6 trang 4 SBT
3) Bài mới.
GV giới thiệu và
hướng dẫn HS cách vẽ
biểu đồ đoạn thẳng theo
VD SGK trang 13
Áp dụng: GV cho HS
lập bảng tần số và vẽ
biểu đồ đoạn thẳng cho
BT8/12 SGK
GV lưu ý HS vẽ biểu
đồ đoạn thẳng cũng
tương tự như mặt phẳng
toạ độ
Trục hoành biểu diễn cho
giá trị x
Trục tung biểu diễn cho tần
số n
GV giới thiệu với HS
về tần suất và biểu đồ
hình quạt trang 16 SGK
HS lên bảng lập bảng tần số và vẽ biểu đồ
HS ở dưới làm vào vở
1) Biểu đồ đoạn thẳng.
VD1: Xem SGK/13
VD2:
Biểu đồ
Biểu đồ trên gọi là biểu đồ đoạn thẳng
2) Chú ý
Ngoài biểu đồ đoạn thẳng ta còn gặp các biểu đồ khác như biểu đồ hình chữ nhật, biểu đồ hình quạt
Giátrị (x)
Tần số (n)
4) Củng cố.
Tiết 45 + 46
3
8 9 10
x n
4 5 17
x
n
2 Lop7.net
Trang 105) Luyện tập.
BT11 trang 14 SGK
Bảng tần số
BT12 trang 14 SGK
Bảng tần số
Giá trị (x) Tần số (n)
N=12
BT13 trang 14 SGK
a) Năm 1921, số dân của nước ta là 16 triệu người
b) Sau 78 năm (kể từ năm 1921)thì dân số của nứơc ta tăng thêm 60 triệu người c) Từ năm 1980 đến năm 1999, dân số nước ta tăng thêm 22 triệu người
6) Dặn dò.
Làm BT8, 9 trang 5 SBT
Xem trước bài “Số trung bình cộng”
Giá
Tần
số(n)
1 3
x
n
2
17 18 20 25 28 31 32
Trang 11Trường THCS Bán Công An Lạc 7676
§4 SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
- LUYỆN TẬP.
I MỤC TIÊU.
HS biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm “đại diện” cho một dấu hiệu trong một số trường hợp và để
so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại
Biết tìm mốt của dấu hiệu và bước đầu thấy được ý nghĩa thực tế của mốt
I PHƯƠNG TIỆN.
SGK, bảng phụ
II TIẾN HÀNH.
1) Ổn định lớp.
2) Kiểm tra bài cũ (kiểm ra 15’)
Năng suất lúa tính theo tạ/ha của 40 thửa ruộng chọn tùy ý của xã A đựơc cho bằng bảng dưới đây:
Hãy cho biết:
a) Dấu hiệu ccần tìm hiểu? Số giá trị của dấu hiệu?
b) Lập bảng “tần số” và rút ra một số nhận xét
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
3) Bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn cách
tính số trung bình cộng.
GV giảng VD SGK/17
(?)Qua VD trên em cho biết
cách tính số trung bình cộng?
GV cho HS viết công
thức theo SGK
HS theo dõi VD SGK/17
1) Số trung bình cộng của dấu hiệu.
a) Bài toán
SGK/17
b) Công thức
Số trung bình cộng của một
dấu hiệu Ký hiệu là X
Dựa vào bảng “tần số” ta tính số trung bình cộng theo cáac bước sau:
- Nhân từng gía trị với tần
số tương ứng
- Cộng tất cả các tích vừa
tìm được
- Chia tổng đó cho số các
giá trị
Tiết 47+48
Lop7.net
Trang 12 GV cho HS làm BT áp
dụng ?3/18
(?)Qua VD và ?3 rút ra nhận
xét gì về việc học tập môn
Toán của hai lớp 7A và 7C?
(?)Vậy mục đích của số trung
bình cộng dùng để làm gì?
GV cho HS viết ý nghĩa
của số trung bình cộng và
giới thiệu hai chú ý
Hoạt động 2: Giới thiệu mốt
của dấu hiệu.
GV đưa ra một VD thực
tế và giới thiệu khái niệm
mốt của dấu hiệu
(?)Vậy nuốn tìm mốt của dấu
hiệu ta dựa vàu điều gì?
HS dùng bút chì làm ngay trên SGK
HS đọc kết quả tìm đựơc
Lớp 7A học Toán giỏi hơn lớp 7C.
Số trung bình cộng dùng để so sánh giữa các dấu hiệu cùng loại.
1 1 2 2 k k
X
N
Áp dụng ?3/18
2) Ý nghĩa của số trung bình cộng.
SGK/19
Chú ý:
- Khi các giá trị của dấu
hiệu có khoảng chênh lệch lớn đối với nhau thì không nên lấy số trung bình cộng làm “đại diện” cho dấu hiệu
- Số trung bình cộng có
thể không thuộc dãy các giá trị của dấu hiệu
3) Mốt của dấu hiệu.
VD SGK/19
Mốt của dấu hiệu là giá trị
có tần số lớn nhất trong
bảng “tần số”.
Ký hiệu là: M 0
4) Luyện tập.
BT 14/20 SGK
Số trung bình cộng:
Số trung bình cộng:
254
7, 257 7, 26
X X 2547, 257 7, 26
Thời gian (x) Tần số (n) Tích x.n 3
4 5
1 3 3
3 12 15
Trang 13Trường THCS Bán Công An Lạc 7878
BT 15/20 SGK
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu là: Tuổi thọ
của bóng đèn Số các giá trị là 50
b) Số trung bình cộng
58640 1172,8
50
c) Mốt của dấu hiệu
M0 1180
BT 17/20 SGK
a) Số trung bình cộng:
384 7,68
50
b) Mốt của dấu hiệu:
M0 8
BT 16/ 20 SGK
Không nên dùng số trung bình cộng làm đại diện cho dấu hiệu vì khoảng chênh lệch giữa hai giá trị lớn: 2 - 100
5) Dặn dò.
Học bài theo vở
BTVN 18, 19 trang 21, 22 SGK
Chuẩn bị kỹ các câu hỏi ôn tập trang 22 SGK Chuẩn bị từ bài 1 để ôn tập vào tiết sau
Thời gian (x) Tần số (n) Tích x.n 1150
1160 1170 1180 1190
5 8 12 18 7
5750 9280 14040 21240 8330
N = 50 Tổng: 58640
Thời gian (x) Tần số (n) Tích x.n 3
4 5 6 7 8 9 10 11 12
1 3 4 7 8 9 8 5 3 2
3 12 20 42 56 72 72 50 33 24
N = 50 Tổng: 384
Lop7.net
Trang 14ÔN TẬP CHƯƠNG III
I MỤC TIÊU.
Hệ thống lại cho HS trình tự phát triển các kiến thức và kỹ năng cần thiết trong chương
II PHƯƠNG TIỆN.
SGK, thước
III TIẾN HÀNH.
1) Ổn định lớp.
2) Kiểm tra bài cũ (Kết hợp ôn tập).
3) Bài mới.
Hoạt động 1: Ôn tập lý
thuyết.
GV yêu cầu HS trả HS trả lời câu hỏi theo
Tiết 49
Điều tra về một dấu hiệu
Thu thập số liệu thống kê
(Lập bảng số liệu thống kê ban đầu)
Lập bảng “tần số”
(Rút ra một số nhận xét nếu cần)
Vẽ biểu đồ Tìm số trung bình cộng,mốt của dấu hiệu
Ý nghĩa của thống kê trong đời sống
Trang 15Trường THCS Bán Công An Lạc 8080
GV yêu cầu HS lần
lượt lên bảng làm BT
Nếu còn thời gian GV cho
HS làm tiếp BT 14/7 SBT.
Một HS lên bảng lập bảng “tần số”
Một HS lên bảng vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Một HS lên bảng tính số trung bình cộng
Năng suất (x)
Tần số (n)
Tích x.n 20
25 30 35 40 45 50
1 3 7 9 6 4 1
20 75 210 315 240 180 50 N=31 Tổng: 1090 b) Dựng biểu đồ đoạn thẳng
c) Tính số trung bình cộng
1090
35, 2 31
4) Dặn dò.
Làm BT 13, 15 trang 6, 7 SBT
Ôn kỹ bài chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
Xem trước bài “Biểu thức đại số” trang 24 SGK
20 25 30 35 40 45 50 0
1 2 4 6 7 9
n
x
Lop7.net
Trang 16KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ 1: Câu 1: (3điểm)
a) Thế nào là tần số của mỗi giá trị?
b) Kết quả thống kê số từ dùng sai trong các bài văn của HS lớp 7 được cho trong bảng sau:
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:
Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là:
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu thống kê là:
Câu 2: (7 điểm) Một số GV theo dõi thời gian làm BT (tính theo phút) của 30 HS và ghi lại như sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng “tần số” và nhận xét?
c) Tính số trung bình công và tìm mốt của dấu hiệu?
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
ĐỀ2:
Câu 1: (3điểm)
a) Nêu các bước tính số trung bình công của dấu hiệu?
b) Điểm thi giải toán nhanh của 20 HS lớp 7A được cho bởi bảng sau:
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:
Tần số HS có điểm 7 là:
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu thống kê là:
Câu 2: (7 điểm) Số cân nặng của 20 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:
10 5 9
5 7 8
8 8 9
8 10 9
9 9 9
7 8 9
8 10 10
9 7 5
14 14 5
8 8 14
Tiết 50