Khi chia cả hai vế của bất đẳng cho cùng một số khác 0 - Nếu chia cho cùng một số dương thì ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho - Nếu chia cho cùng một số âm th[r]
Trang 2Nếu a < b thì a c b c ?
Trang 3dương Khi nhân 2 vào cả hai vế của bất đẳng thức -2 < 3 , ta
Trang 41 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương
Với ba số a, b và c mà c > 0, ta có:
Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số dương thì ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
Trang 51 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương
Đặt dấu thích hợp (< , >) vào ô vuông:
a) (-15,2) 3,5 (-15,08) 3,5 b) 4,15 2,2 -5,3 2,2
?2.
<
>
Trang 62 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm
Khi nhân -2 vào cả hai vế của bất đẳng thức -2 < 3 , ta được bất đẳng thức nào?
?3.
Trang 71 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm
Với ba số a, b và c mà c < 0, ta có:
Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một
số âm thì ta được bất đẳng thức mới ngược chiều
≤
Trang 82 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm
Trang 92 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm
Khi chia cả hai vế của bất đẳng thức cho cùng một số khác 0 thì sao?
?5.
Khi chia cả hai vế của bất đẳng cho cùng một số khác 0
Trang 12Đ O À N K Ế Ế T
ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7
Dặn dò
Một ô chữ bí ẩn gồm 7 chữ cái bị che khuất bởi 7 số từ 1 đến 7 Mỗi ô ứng với một câu hỏi Với mỗi ô số được chọn
-Nếu trả lời đúng thì chữ cái sẽ hiện ra
-Nếu trả lời sai thì chữ cái không hiện ra
Trong quá trình chơi, có thể đoán ô chữ bí ẩn
-Nếu đúng thì được thưởng một món quà chiến thắng
-Nếu trả lời sai thì không được quyền tham gia trả lời các
câu hỏi tiếp theo.
Trang 13Đúng Sai
Đáp án
Trang 14(-6) (-3) < (-5) (-3)
Trang 15Đáp án
Trang 17số âm số dương
Đáp án
Trang 18Khi cộng cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một
số âm thì ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho.
Đáp án
Trang 19một số thì ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
Trang 22- Về nhà học bài, nắm vững tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, tính chất bắc cầu
- Làm bài tập: Bài 6 -> 8 Trang 40–sgk.