1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE KT HINH HOC 9 45 CIII THAM KHAO

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 375,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Tính diện tích và chu vi đờng tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD... Vậy tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn đờng kính BC.[r]

Trang 1

Ngày soạn : 18/03/2011

A Mục tiêu:

- Kiểm tra một số kiến thức cơ bản của chơng III về: Tứ giác nội tiếp, góc có dỉnh nằm bên trong, bên ngoài đờng tròn, diện tích và chu vi của hình tròn

- Kiểm tra kỹ năng vẽ hình, chứng minh, tính toán Kĩ năng vận dụng kiến thức đã học

vào giải các bài toán liên quan thực tế

- Rèn tính nghiêm túc, tự giác , độc lập , t duy sáng tạo của học sinh

- Đề ra vừa sức coi nghiêm túc đáng giá đúng học sinh để điều chỉnh việc dạy và học

B Chuẩn bị:

GV: Ra đề kiểm tra, làm đáp án , biểu điểm chi tiết

HS: Ôn tập kỹ các kiến thức đã học trong chơng III chuẩn bị tốt cho kiểm tra

C Hình thức kiểm tra : TNKQ và tự luận (3 – 7)

Ma trận đề - ĐỀ 2

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thụng hiểu Cấp độ thấp Vận dụngCấp độ cao Cộng

1.Cỏc loại

gúc trong

đường trũn,

tứ giỏc nội

tiếp

Nhận biết được tớnh chất của tứ giỏc nội tiếp và

hệ quả của gúc nội tiếp

Hiểu được gúc nội tiếp, gúc tạo bởi tia t/t và dõy

và cung bị chắn

Nắm vững cỏc dấu hiệu nhận biết tứ giỏc nội tiếp nắm được t/c của

tứ giỏc nội tiếp để c/m 2 gúc bằng nhau, bự nhau

Số cõu

Số điểm

3 (C1)

1.5

2 (C2)

1.0

2 (II a, b+hv)

7.5

2.Độ dài

đường trũn,

cung trũn

Diện tớch

hỡnh trũn,

hỡnh quạt

Kỹ năng vận dụng và biến đổi cụng thức

để tớnh toỏn

Số cõu

Số điểm

2.5

Tổng số cõu

10.0

Chữ số phớa trờn, bờn trỏi mỗi ụ là số lượng cõu hỏi; chữ số ở gúc phải dưới mỗi ụ là tổng số

Trường THCS Nam Phương Tiến B

Lớp:

Họ và tờn:

TIẾT 57 : KIỂM TRA CHƯƠNG IV

Mụn: Hỡnh học 9 – Thời gian 45 phỳt

(Khụng kể phỏt đề)

ĐIỂM

Đề kiểm tra chơng III

Trang 2

PHAÀN I/ Traộc nghieọm (3ủ)

A/ Khoanh troứn caõu traỷ lụứi ủuựng:

1/ Soỏ ủo cuỷa goực noọi tieỏp chaộn nửỷa ủửụứng troứn baống:

2/ Tửự giaực ABCD noọi tieỏp ủửụứng troứn thỡ:

3/ Neỏu goực ACB laứ goực noọi tieỏp cuỷa ủửụứng troứn taõm O vaứ A ^ C B = 300 thỡ cung bũ chaộn coự soỏ ủo baống:

4/ ẹoọ daứi cung 600 cuỷa ủửụứng troứn coự baựn kớnh 2cm laứ:

a/ 3cm

2

3

2

3 cm 5/ Coõng thửực tớnh dieọn tớch hỡnh quaùt chaộn cung n0 laứ:

a/

2

0

360

R n

b/ 360

Rn

c/

2 0 180

R n

d/ 180

Rn

 6/ Baựn kớnh cuỷa ủửụứng troứn ngoaùi tieỏp tam giaực ủeàu coự caùnh baống a laứ:

3 2

a

c/

2 3

a

d/

3 3

a

B/ Haừy noỏi moọt caõu ụỷ coọt A vụựi moọt caõu ụỷ coọt B ủeồ ủửụùc khaỳng ủũnh ủuựng:

7/ Soỏ ủo cuỷa goực noọi tieỏp A/ Baống nửỷa tớch soỏ ủo hai cung bũ chaộn 7……… 8/ Soỏ ủo cuỷa goực ụỷ taõm B/ Baống nửỷa soỏ ủo cung bũ chaộn 8……… 9/ Soỏ ủo cuỷa goực coự ủổnh ụỷ

beõn trong ủửụứng troứn C/ Baống nửỷa toồng soỏ ủo hai cung bũ chaộn 9……… 10/ Soỏ ủo cuỷa goực coự ủổnh ụỷ

E/ Baống nửỷa hieọu soỏ ủo hai cung bũ chaộn

baống nhau)

11/ Tửự giaực noọi tieỏp ủửụứng troứn laứ tửự giaực coự……….cuứng naốm treõn moọt ủửụứng troứn 12/ Soỏ ủo cuỷa goực noọi tieỏp vaứ soỏ ủo cuỷa goực taùo bụỷi tia tieỏp tuyeỏn vaứ daõy cung cuứng chaộn moọt cung thỡ ………

Cho tam giác ABC vuông tại A và có AB > AC , đờng cao AH Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa

điểm A , vẽ nửa đờng tròn đờng kính BH cắt AB tại E Vẽ nửa đờng tròn đờng tròn đờng kính

HC cắt AC tại F

a) Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật

b) Chứng minh BEFC là tứ giác nội tiếp

c) Chứng minh AE.AB =AF.AC

d) Biết góc B bằng 300 , BH = 4cm Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây BE và cung BE

Trang 3

Bài làm

Trường THCS Nam Phương Tiến B Lớp:

Họ và tờn:

TIẾT 57 : KIỂM TRA CHƯƠNG IV Mụn: Hỡnh học 9 – Thời gian 45 phỳt (Khụng kể phỏt đề) ĐIỂM Đề kiểm tra chơng III - ĐỀ 2 I/ Trắc nghiệm: ( 3 điểm) Câu 1: (1,5 điểm) Điền từ thích hợp vào chỗ trống ( ) trong các khẳng định sau: a) Tứ giác ABCD đợc 1 đờng tròn nếu tổng 2 góc đối bằng 1800 b) Trong 1 đờng tròn các góc cùng chắn một cung thì bằng nhau c) Trong 1 đờng tròn góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn có số đo bằng

Câu 2: (1 điểm) Ghi lại chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng vào bài làm Cho hình vẽ: Biết ADC = 600, Cm là tiếp tuyến của (O) tại C thì: a) Số đo góc x bằng:

A 20 0 B 25 0 C 30 0 D 35 0 b) Số đo góc y bằng:

A 50 0 B 55 0 C 70 0 D 60 0

Câu 3: (0,5 điểm) Độ dài cung 600 của đờng tròn có bán kính 6cm là.

A 6 ( cm) B 2 ( cm) C 6 ( cm) D 3 ( cm)

Trang 4

II/ Tự luận: (7 điểm).

Cho Δ ABC vuông tại A Trên cạnh AC lấy điểm M, vẽ đờng tròn đờng kính MC Kẻ BM cắt đờng tròn tại D Đờng thẳng DA cắt đờng tròn tại S Chứng minh rằng:

a) Tứ giác ABCD nội tiếp đợc đờng tròn

b) ACB ACS 

c) Tính diện tích và chu vi đờng tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD Biết AB = 9 cm, AC = 12cm

Bài làm

Trang 5

đáp án biểu điểm bài kiểm tra chơng Iii - ĐỀ 2 I/ Trắc nghiệm: ( 3 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm Câu1: (1.5 điểm) a) nội tiếp b) nội tiếp c) 900 Câu 2: (1 điểm) a ) C b) D Câu 3: (0,5 điểm) B II/ Tự luận: (7 điểm). CÂU NộI DUNG ĐIểM 0,5 a Ta có CDB 90  0 (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn đờng kính MC ) BAC 90  0 (gt)  A, D thuộc đờng tròn đờng kính BC Vậy tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn đờng kính BC 0,75 0,5 0,75 0,5 b Trong đờng tròn đờng kính BC có:   ACB ADB ( Hai góc nội tiếp cùng chắn AB) Mà tứ giác CMDS nội tiếp đờng tròn đờng kính MC  ACS ADB      ACB ACS   0,75 0,75 0,5 c Xét ABC vuông tại A Ta có BC2 = AB2 + AC2 ( định lí Pytago)  BC2 = 92 + 122 = 81+144 = 225  BC = 15

Trong đờng tròn tâm I có đờng kính BC = 15 cm  R(I) =7,5 cm

+) Chu vi đờng tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD là: Cd 3,14.15 47,1 cm

+) Diện tích hình tròn đờng kính BC là: SR2 3,14 7,5 2 176,625 cm2

0,75 0,25 0,5 0,5

Luu ý Nếu học sinh vẽ nh hình sau (điêm S nằm giữa A và D), thì câu b)

chứng minh nh sau:

0,75

Trong đờng tròn đờng kính BC có:

(1) Trong đờng tròn đờng kính MC có:

Hỡnh vẽ đỳng 0,5 điểm

Trang 6

    

(2)

Từ (1) và (2)  ACB ACS   

0,75 0,5

I/ Trắc nghiệm: ( 3 điểm)

A/

B/ 7- 8 - 9 - … 10 -

C/ 11 – Bốn đỉnh , 12 - bằng nhau

5

HDHT : ( phút)

- Đọc trớc bài học chơng IV “Hình trụ - Diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ”

và dụng cụ học tập, quan sát những vật hình trụ có ở trong gia đình

A

K

E

F

m

Phần II Tự luận (7điểm).

Câu 1 (1điểm)

Vẽ hình đúng:

0,5điểm

a) Vì BEH là góc nội tiếp chắn

nửa đờng tròn.

Nên BEH = 900  AEH = 90

Chứng mình tơng tự ta có AFH

900

 A AEH AFH      = 900

 Tứ giác AEHF là hình chữ nhật

2 điểm

b)

Ta có B EHA    (cùng phụ với góc

BHF )

mà EHA EFA    B EFA   

2 điểm

Trang 7

D/RóT KINH NGHIÖM:

………

Ngày đăng: 23/06/2021, 11:07

w