- Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước hoặc tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó.. Thái độ: Rèn học sinh k[r]
Trang 1Năm học 2011 - 2012 Tuần 3
Ngày soạn: 28 / 8 / 2011
Tiết 5:
TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
I Mục tiêu:
Kiến thức:
- Hiểu các định nghĩa : sin , cos , tan , cot
- Biết mối liên hệ giữa tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau
Kỹ năng:
- Vận dụng được các tỉ số lượng giác để giải bài tập
- Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước hoặc tìm
số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó
Thái độ: Chính xác trong suy luận và tính toán.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Đồ dùng dạy học:Thước thẳng, bảng phụ
Phương án tổ chức dạy học: Nêu vấn đề – học tập nhóm
Kiến thức liên quan: Tam giác vuông
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tình hình lớp: (1ph) Lớp trưỏng báo cáo tình hình lớp học.
Học sinh vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)
Hs1: Viết các hệ thức giữa cạnh, đường cao, hình chiếu trong tam giác vuông?
Tìm x và y trong hình vẽ?
3 Bài mới:
Tiến trình dạy học:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
26
ph
Hoạt động 1:
- Yêu cầu Hs làm ?1 (sgk)
(làm theo nhóm)
sử dụng Pytago tìm AC
3
AC
AB
- Gv đặt vấn đề như (sgk) các tỉ
sốnày gọi là các tỉ số lượng giác của
góc nhọn
- Gv giới thiệu định nghĩa các tỉ số
lượng giác của góc nhọn
Từ định nghĩa và dựa vào hình vẽ,
ta suy ra các tỉ số đó là gì?
- Cho Hs nhận xét các tỉ số
AB
BC và
- Hs thảo luận nhóm làm ?1
Khi = 450 => ABC vuông cân tại A
=> AB = AC nên 1
AC
AB
b) Khi = 600 thì
1
3 2
AC
BC
- Hs trả lời theo gợi ý
AB
BC< 1 ;
AC
BC < 1
1 Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn.
Định nghĩa: (sgk)
Trang 2N
P
Năm học 2011 - 2012
AC
BC như thế nào với 1?
- Yêu cầu Hs làm ?2 (sgk)
- Đưa ví dụ 1 lên bảng, yêu cầu Hs
đứng tại chỗ trả lời
- Gv chốt lại các tỉ số lượng giác của
các góc nhọn
Hoạt động 2: Củng cố
- Cho hình vẽ:
- Viết các tỉ số lượng giác của góc
N
- Nêu định nghĩa các tỉ số lượng
giác của góc
- Có thể nói vui để Hs dễ nhớ:
“ Sin đi học Cos không hư Tang
đoàn kết Cotg kết đoàn.”
- Hs làm ?2
- Hs dựa vào hình vẽ trả lời (sử dụng định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn)
- Hs trả lời sin N = MP;
NP cos N =
NM NP
tg N =
MP
MN ; cotg N =
MN MP
- Hs trả lời
Nhận xét:
Sin <1 ; Cos < 1
Ví dụ 1:
sin 450 = sin B =
2
cos 450 = cos B
=
2
tg 450 = tg B =
a 1
cotg 450 = cotg B =
a 1
4 Dặn dò Hs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2ph)
Ghi nhớ các công thức, định nghĩa các tỉ sô lượng giác của một góc nhọn
Bài tập 10, 13, 14 (Sgk); 21;22;23 SBT tr92
Xem trước phần còn lại của bài
IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:
………
………
………
Lê Quang Long
Trang 3A B
C
O
A
B
y
x
Năm học 2011 - 2012
………
………
Tuần 3
Ngày soạn: 28 / 8 / 2011
Tiết 6:
TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Hiểu các định nghĩa : sin , cos , tan , cot
- Biết mối liên hệ giữa tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau
Kỹ năng:
- Vận dụng được các tỉ số lượng giác để giải bài tập
- Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước hoặc tìm
số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó
Thái độ: Chính xác trong tính toán và suy luận.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
Phương án tổ chức dạy học: Nêu vấn đề – học tập nhóm
Kiến thức liên quan: Như nội dung phần mục tiêu
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tình hình lớp: (1ph) Lớp trưởng báo cáo tình hình lớp.
Học sinh vắng:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn.
Viết các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác ABC sau?
3 Bài mới:
Tiến trình dạy học:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
13
ph
Hoạt động 1:
- Gv đưa ví dụ 3 lên bảng, cho Hs
nhận xét tg = ?
- Mà đối và kề là hai cạnh góc
vuông, vậy ta dựng góc vuông
Vì tg =
2
3 nên mỗi cạnh góc
vuông ta cần dựng như thế nào?
- tg = đối/ kề
- Trên Oy lấy điểm A sao cho OA = 2 đơn vị, trên Ox lấy điểm B sao cho OB = 3 đơn vị
Góc OBA là góc cần dựng
Ví dụ 3: Dựng góc nhọn , biết tg
=
2 3
Dựng góc vuông xOy Trên Oy lấy điểm A sao cho OA =
2 đơn vị, trên Ox lấy điểm B sao
Trang 4Năm học 2011 - 2012
24
ph
- Cho Hs thảo luận nhóm làm ví
dụ 4 (sgk)
- Gv chốt lại cách dựng góc
cho Hs
Hoạt động 2:
- Yêu cầu Hs làm ?4 (sgk)
- Từ ví dụ trên, ta suy ra được
điều gì?
- Gv chốt lại và giới thiệu định lí
- Theo định lí và ví dụ 1, ta suy ra
sin 450 như thế nào với cos450 và
chúng bằng bao nhiêu?
- Yêu cầu Hs nhận xét tương tự
cho tg450 và Cotg450
- Cho Hs làm ví dụ 5 và 6
Ta có 300 + 600 = 900, vậy từ ví
dụ 2 và định lí, ta suy ra được
điều gì?
- Từ ví dụ 5 và 6, ta suy ra tỉ số
lượng giác của các góc đặc (300 ;
450 ; 600 ; 900 ) biệt như thế nào?
- Gv chốt lại và ghi bảng
- Cho hình vẽ 20.SGK
Hoạt động 3:
- Phát biểu định lí về tỉ số lượng
giác của hai góc phụ nhau?
Bài tập trắc nghiệm: Đúng, Sai?
a) sin = Đối : Huyền
b) tg = Kề : Đối
c) sin400 = cos600
d) tg450 = cotg450 = 1
e) cos300 sin 600 3
f) sin300 = cos600 =
1 2
g) sin450 = cos450 =
1 2
- Hs thảo luận nhóm thực hiện ví dụ 4 (sgk)
- Hs làm ?4 theo yêu cầu của
Gv
- Hs dựa vào định lí và ví dụ
1 trả lời
- Hs dựa vào định lí và ví dụ
2 trả lời
- Hs đứng tại chỗ nêu tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt (300 ; 450 ; 600 ; 900)
- Hs làm ví dụ 7.SGK
- Hs nêu định lí
- Hs:
a) Đ b) S c) S d) Đ e) S f) Đ g) Đ
cho OB = 3 đơn vị Góc OBA là góc cần dựng
Vì tg =
3
tgOBA
2 Tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau:
Định lí: (sgk)
Ví dụ 5:
2
2
Ví dụ 6:
1
2 3
2 3
3
Bảng tóm tắt tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt (như sgk)
Ví dụ 7:
Luyện tập:
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2ph)
Nắm kĩ bài đã học
Lê Quang Long
Trang 5Năm học 2011 - 2012
Bài tập: 11 ; 12 ; 15 ; 16 ; 17 (sgk)
Tiết sau luyện tập
IV Rút hinh nghiệm – Bổ sung:
………
………
………
………
………
………
Tuần 4
Ngày soạn: 04 / 9 / 2011
Tiết 7:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Kiến thức:
- Hiểu các định nghĩa : sin , cos , tan , cot
- Biết mối liên hệ giữa tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau
Kỹ năng:
- Vận dụng được các tỉ số lượng giác để giải bài tập
- Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước hoặc tìm
số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó
Thái độ: Rèn học sinh khả năng quan sát, suy luận lôgíc Nâng dần tư duy học sinh thông qua các bài toán khó.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Đồ dùng dạy học:Thước thẳng, bảng phụ
Phương án tổ chức dạy học: Nêu vấn đề – học tập nhóm
Kiến thức liên quan: Ôn tập các kiến thức cũ và làm các bài tập đã cho
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tình hình lớp: (1ph) Lớp trưỏng báo cáo tình hình lớp học.
Học sinh vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)
Hs1: Nêu công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn ?
Ap dụng: Làm bài tập 14a (SGK trang 77)
= = = tg
Tương tự ta có: = cotg và tg cotg = 1
3 Bài mới:
Tiến trình dạy học:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1:
- Gọi 1 hs nhắc lại các công
thức định nghĩa tỉ số lượng
- Nhắc lại các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của góc
Trang 63
B
x y
Năm học 2011 - 2012 5
ph
9
ph
13
ph
giác của gĩc nhọn?
- Nêu các hệ thức liên hệ
giữa tỉ số lượng giác của hai
gĩc phụ nhau?
- Gv cho hs làm bài tập trắc
nghiệm sau đây: Các khẳng
định sau đúng hay sai
a) sin300 = cos600 =
1
2
b) tg600 = cotg300 =
1
3
c) cos200 = tg700
d) cotg350 = sin550
Hoạt động 2:
- Nêu cách dựng gĩc nhọn
khi biết tỉ số lượng giác
sin = 3
2
?
- Tiến hành giải mẫu bài
13a
- Nêu cách dựng gĩc nhọn
khi biết tỉ số lượng giác
cos = 0,6? (chú ý: 0,6 = 5
3
)
- Gọi 1 hs khá lên bảng thực
hiện lời giải Các bài tập cịn
lại của bài 13 giải tương tự
Hoạt động 3:
- Với cách làm tương tự như
bài tập 14a, hãy chưng minh
rằng sin2 + cos2 = 1?
- Gọi hs đọc bài 15(SGK)
- Nhận xét gì về hai gĩc B và
C? Từ đĩ hãy tính sin C?
- Khi biết sin C ta tính cos C
nhọn
- Hai gĩc phụ nhau thì sin gĩc này bằng cosin gĩc kia, tang gĩc này bằng cơtang gĩc kia
- Trả lời kết quả
a Đ
b Đ
c S
d S
- Dựng tam giác vuơng cĩ một cạnh gĩc vuơng là 2 và cạnh huyền là 3 Khi đĩ gĩc đối diện với cạnh cĩ độ dài 2 là gĩc cần dựng
- Thực hiện bài 13a
- Dựng tam giác vuơng cĩ một cạnh gĩc vuơng là 3 và cạnh huyền là 5 Gĩc nhọn kề với cạnh
cĩ độ dài 3 là gĩc cần dựng
- Thực hiện giải bài 13b
- sin2 + cos2 =
2 2
huyền cạnh
kề
cạnh huyền
cạnh
đối ạnh
c
=
2 2
huyền cạnh
kề cạnh đối
=
cạnh huyền 1
huyền cạnh
2
2
- Hs Đọc đề bài 15
- Đây là hai gĩc phụ nhau Khi đĩ:
sin C = cos B = 0,8
- Dựa vào hệ thức:
sin2 + cos2 = 1
Bài 13a,b(SGK) a)
x
3 2
N O
M y
b)
Bài 14b(SGK)
2 2
huyền cạnh
kề cạnh huyền
cạnh
đối ạnh
c
=
2 2
huyền cạnh
kề cạnh đối
=
cạnh huyền 1
huyền
cạnh
2
2
Bài 15/77(SGK)
Lê Quang Long
Trang 7Năm học 2011 - 2012 dựa vào hệ thức nào?
- Để tính tg C và cotg C ta
dựa vào các hệ thức nào?
Hoạt động 4: Củng cố
- Hãy nhắc lại cơng thức
định nghĩa các tỉ số lượng
giác của gĩc nhọn?
- Yêu cầu Hs giải bài 16.SGK
Đưa đề bài lên bảng phụ
- x là cạnh đối diện của gĩc
600, cạnh huyền cĩ độ dài
bằng 8, vậy để tìm x ta cần
xét tỉ số lượng giác nào?
Khi đo: sin2 C + cos2 C = 1 cos2 C = 1 - sin2 C = 1 - 0,82 = 0,36 Mặt khác, do cos C > 0 nên từ cos2 C = 0,36 cos C = 0,6 –
- Dựa vào các hệ thức:
cos
sin
tg
sin
cos
Khi đĩ
va cotgC
4
3
- Nhắc lại các cơng thức định nghĩa tỉ số lượng giác của gĩc nhọn
- Tiến hành giải:
Bài 16(SGK)
Theo định nghĩa tỉ số lượng giác ta cĩ: huyền đối 60 sin cạnh cạnh huyền cạnh sin60 đối cạnh 3 8 4 3 2 x 4 Dặn dị Hs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2ph) - Nắm vững cơng thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của gĩc nhọn, các tỉ số lượng giác của ba gĩc đặc biệt 300, 450 và 600, các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác củahai gĩc phụ nhau Vận dụng làm các bài tập cịn lại SGK - Làm thêm bài tập 28, 29, 30 tr 93 SBT - HD: Bài 17(GV đặt tên các điểm trên hình vẽ cho tiện khi giải) Tam giác ABH vuơng cân tại H nên AH = 20, suy ra 202 212 29 x . - Chuẩn bị bảng số gồm bốn chữ số thập phân và máy tính bỏ túi và xem trước bài “ Bảng lượng giác” IV Rút kinh nghiệm, bổ sung: ………
………
………
………
………
60 0
8 x
Trang 8C
Năm học 2011 - 2012
Tuần 4
Ngày soạn: 04 / 9 / 2011
Tiết 8:
BẢNG LƯỢNG GIÁC
I Mục tiêu:
Kiến thức: Hs hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai gĩc phụ nhau, thấy được tính đồng biến của sin và tang và tính nghịch biến của cơsin và cơtang (khi gĩc tăng từ 00 đến 900 thì sin và tang tăng cịn cơsin và cơtang giảm
Kĩ năng:
- Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tính tỉ số lượng giác của một gĩc nhọn cho trước hoặc tìm
số đo của gĩc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của gĩc đĩ
Thái độ: Rèn Hs khả năng quan sát nhanh nhẹn, chính xác trong khi tra bảng.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Đồ dùng dạy học:Thước thẳng, bảng phụ
Phương án tổ chức dạy học: Nêu vấn đề – học tập nhĩm
Kiến thức liên quan: Ơn lại các kiến thức về tỉ số lượng giác của gĩc nhọn
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tình hình lớp: (1ph) Lớp trưỏng báo cáo tình hình lớp học.
Học sinh vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)
Hs1: Cho tam giác ABC vuơng tại A Nêu các hệ thức giữa các tỉ số lượng giác của B và C Trả lời:
Lê Quang Long
Trang 9Năm học 2011 - 2012
cos
BC AC
BC
AB
AC AC
AB
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta tìm hiểu công cụ có thể nhanh chóng tìm được giá trị các tỉ số
lượng giác của một góc nhọn cho trước và ngược lại đó là bảng lượng giác
Tiến trình dạy học:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
5
ph
22
ph
Hoạt động 1:
Gv: Giới thiệu một cách tổng thể
bảng lượng giác trong cuốn “Bảng
số với 4 chữ số thập phân”
- Tại sao bảng sin và côsin, tang và
côtang được ghép cùng một bảng?
- Quan sát bảng lượng giác có nhận
xét gì về tỉ số lượng giác của góc
khi góc tăng từ 00 đến 900?
- Nhận xét này là cơ sở sử dụng
phần hiệu chính của bảng VIII và
bảng IX
Hoạt động 2:
- Giới thiệu cách tìm tỉ số lượng
giác của một góc nhọn cho trước
bằng bảng VIII và bảng IX cần thực
hiện theo ba bước như SGK
- Gv: Hướng dẫn Hs làm vd1: Tìm
sin46 12
Chú ý: Số độ tra ở cột 1, số phút tra
ở hàng 1, giao của cột và hàng này
là giá trị của sin46 12
- Treo bảng phụ có ghi sẵn mẫu 1
(Tr 79 SGK)
A
……
- Yêu cầu Hs thực hiện vd2
- Muốn tìm cos33 14 ta tra ở
bảng nào? Nêu cách tra?
- Khi gặp trường hợp này Gv hướng
dẫn Hs sử dụng phần hiệu chính
- cos33 12 bằng bao nhiêu?
- Phần hiệu chính tương ứng tại
giao của 33 và cột ghi 12 là bao
nhiêu?
- Vừa nghe Gv giới thiệu vừa
mở bảng số để quan sát
- Vì với hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cosin góc kia
và tang góc này bằng cotang góc kia
- Khi tăng từ 00 đến 900 thì sin, tang tăng, cosin, cotang giảm
- Nghe và đọc trong SGK ba bước để tìm TSLG của một góc nhọn cho trước
- Thực hiện theo hướng dẫn của Gv: Tìm giao của dòng độ
và cột phút là giá trị cần tìm
- Xem mẫu 1 để thấy rõ điều này
- Thực hiện vd2
- Tra bảng VIII, số độ ta tra ở cột 13 số phút tra ở hàng cuối
- cos33 12 0,8368
- Là số 3
1.Cấu tạo của bảng lượng giác: (SGK)
Nhận xét:
Khi góc a tăng từ 0 đến 900 ( 0 < a < 900 ) thì sina và tg
a tăng còn cosa và cotga
giảm
2.Cách dùng bảng a)Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước:
Ví dụ 1: Sin 46012'
Số độ tra ở cột 1, số phút ta ở hàng 1 , lấy giá trị giao của hàng ghi 460 và cột ghi 12' Vậy Sin 46012' là 0,7218
Ví dụ 2: tìm cos33014'
Số độ tra ở cột 13, số phút ta ở hàng cuối, tại giao của hàng ghi 330 và cột ghi số phút gần với 14' là 12' ta được 8368 Vậy cos33014' = 0,8368
Vì cos33014' < cos33012' Nên cos33014' bằng cos33012' trừ đi phần hiẹu chính tương ứng Tại giao của hàng 330 và
Trang 10Năm học 2011 - 2012
- Từ đó để tìm cos33 14 ta làm thế
nào? Vì sao?(Hs trả lời không được
gv có thể hướng dẫn)
- Giới thiệu mẫu 2 (Tr 79 SGK)
- Cho Hs tự lấy một vài ví dụ khác
và tra bảng
- Giới thiệu vd3: tìm tg52 18
- Muốn tìm tg52 18 ta tra ở bảng
mấy? Nêu cách tra?
- Đưa bảng mẫu 3 cho Hs quan sát
50
51
52
53
54
1,1918
2938
- Cho Hs làm ?1
Sử dụng bảng, tìm cotg47 21
- Yêu cầu Hs làm vd 4: Tìm cotg
8 32
- Muốn tìm cotg8 32 ta tra bảng
nào? Vì sao?
- Yêu cầu Hs nêu cách tra bảng
- Cho Hs làm ?2
- Yêu cầu Hs đọc chú ý trang 80
SGK
- Ngoài cách tìm TSLG của một góc
nhọn cho trước bằng cách tra bảng
ta có thể sử dụng máy tính bỏ túi để
thực hiện nhanh hơn
Vd1: Tìm sin25 13
- Dùng máy tính CASIO fx 220
hoặc fx 500A hoặc các máy tính có
chức năng tương tự để hướng dẫn
Hs cách bấm máy
- Yêu cầu Hs làm vd2: Tìm cos
52 54 bằng máy tính bỏ túi Sau
- Tìm cos33 14 ta lấy cos
33 12 trừ đi phần hiệu chính
vì góc tăng thì cosin giảm. cos33 14 0,8368 0,0003
= 0,8365
- Hs cho vd và nêu cách tra bảng
- Ta tra bảng IX (vì góc
52 18 76 ) Cách tra như sau:
+ Số độ tra cột 1
+ Số phút tra ở hàng 1
Giá trị giao của hàng và cột là phần thập phân, phần nguyên
là phần nguyên của giá trị gần nhất đã cho trong bảng
Vậy tg52 18 1,2938
- Đứng tại chỗ nêu cách tra bảng và đọc kết quả:
cotg47 24 1,9195
- Muốn tìm cotg8 32 ta tra bảng X vì cotg
8 32 tg81 28 là tg của góc gần bằng 90 .
Lấy giá trị giao của hàng
8 30 và cột ghi 2.
Vậy cotg8 32 6,665
- Hs: Đọc kết quả
tg82 13 7,316
- Đọc to chú ý SGK
- Dùng máy tính bỏ túi bấm theo sự hướng dẫn của Gv
2 5 0 1 3 0 sin
Khi đó màn hình sẽ hiện số 0,4261 nghĩa là
sin25 13 0,4261
- Hs: Bấm các phím:
cột ghi 2' ( phần hiệu chính) là
3 Vậy cos33014'= 0,8368-0,0003
= 0,8365
Ví dụ 3: Tìm tg 52018'
tg 52018'= 1,2938
Nhận xét: (SGK)
Ví dụ 4: (SGK) cotg8 32 tg81 28 là tg của góc gần bằng 90 .
Lấy giá trị giao của hàng
8 30 và cột ghi 2.
Vậy cotg8 32 6,665
Chú ý: (SGK)
Lê Quang Long