TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 4 Điểm: Khoanh tròn vào một chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất trừ câu 3.. Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?[r]
Trang 1Phòng GD&ĐT Bắc Trà My
Trường THCS ……… ……
Họ và tên: ……… ………
Lớp: …
Môn TOÁN lớp 8 - Năm học: 2011-2012
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 Điểm): Khoanh tròn vào một chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất (trừ câu 3 ).
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A 0.x – 5 = 0 B x2 – 1 = 0 C x + 2 = 0 D x + 2 = x – 2
Câu 2: Phương trình x + 3 = 2x – 5 có nghiệm là:
Câu 3: Trong các lời giải của phương trình 3x – (2x – 5) = 5 sau đây; lời giải nào đúng, lời giải nào sai? Hãy tréo “x” vào cột tương ứng:
a) 3x – (2x – 5) = 5
3x – 2x – 5 = 5
x = 5 – 5
x = 0
Vậy: S = 0
b) 3x – (2x – 5) = 5
3x – 2x + 5 = 5 x = 5 – 5 x = 0
Vậy: S = 0
Câu 4: Phương trình (x + 2)(3 – x) = 0 có tập nghiệm S là:
A 2; 3 B 2; 3 C 2; 3 D 2; 3
Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình
A x ≠ – 2 hoặc x ≠ 5 B x ≠ – 2 và x ≠ 5 C x ≠ – 2 D x ≠ 5
Câu 6: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một
ẩn?
A – x2 < 0 B x – 5 <
3
x 2 C 0.x – 2 ≥ 3 D 2x – 3 ≤ 0
Câu 7: Hình vẽ: biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?
A 2x – 4 < 0 B 2x + 4 > 8 C 2x ≤ 4 D x – 2 ≥ 0
Câu 8: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A x 2 x 2 x 2 0 B x 2 2 x x 2 0
C x 2 x 2 2 x 0 D x 2 2 x x 2 0
Câu 9: Độ dài x trên hình vẽ bên (biết DE // BC) là:
A x = 3 B x = 4
C x = 5 D x = 6
Câu 10: Độ dài y trên hình vẽ bên (biết MN // QP) là:
A y = 5 B y = 6
C y = 7 D y = 8
A
x
P
9 4
2
Trang 2Câu 11: Độ dài z trên hình vẽ bên (biết FEK GEK ) là:
A z = 4 B z = 5
C z = 3 D z = 7
Câu 12: Cho Δ ABC Δ PQR có
AB 1
PQ 3 và SPQR = 180 cm2 Khi đó ta có:
A SABC = 60 cm2 b SABC = 40 cm2 C SABC = 30 cm2 D SABC = 20 cm2
Câu 13: Trong hình bên:
a) Khẳng định nào sau đây sai?
A mp(AA’D’D) // mp(BB’C’C)
B BB’ mp(DCC’D’)
C AB // mp(A’B’C’D’)
D mp(BCC’B’) mp(A’B’C’D’)
b) Nếu AA’ = 12 cm, A’B’ = 7 cm và A’D’ = 15 cm thì thể tích của hình hộp chữ nhật
ABCD.A’B’C’D’ là:
A 99 cm3 B 34 cm3 C 1260 cm3 D 187 cm3
Câu 14: Diện tích toàn phần của một hình lập phương bằng 96 cm2 thì độ dài cạnh của nó là:
II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm):
Câu 15 (1,5 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 70 m và chu vi của nó bằng 340 m Tìm chiều dài và chiều rộng của khu vườn hình chữ nhật đó?
Câu 16 (1,5 điểm): Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
x + 3 ≤ 3x – 5
Câu 17 (3 điểm):
Cho tam giác ABC vuông tại A Đường cao AH (H BC) cắt đường phân giác BD (D AC) tại
I Chứng minh rằng:
a) Tam giác HBA đồng dạng với tam giác ABC.
b)
BC IA.
c) Biết AB = 8 cm; BC = 17 cm Tính AD.
-Hết -E
A
B
D C
A’
D’
S
Trang 3Phòng GD&ĐT Bắc Trà My
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 8
HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011-2012
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Mỗi phương án chọn đúng cho 0,25 điểm.
II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm):
15
Gọi chiều rộng khu vườn là x (m), ĐK: x > 0
Chiều dài khu vườn: 70 + x (m)
Lập được phương trình theo đề toán: 2(70 + x + x) = 340
Giải phương trình và tìm được: x = 50 (thoả mãn ĐK)
Vậy: Chiều rộng khu vườn hình chữ nhật là: 50 m
Chiều dài khu vườn hình chữ nhật là: 120 m
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
16
- Giải bất phương trình: x + 3 ≤ 3x – 5 x – 3x ≤ – 5 – 3
– 2x ≤ – 8
x ≥ 4
Kết luận: Nghiệm của bất phương trình là: x ≥ 4
- Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
0,25 0,25 0,25 0,25 0,5
17 Vẽ hình chính xác:
0,5
a) Δ HBA và Δ ABC có: H A 90 0
B : chung
Nên: Δ HBA Δ ABC
0,25 0,25 0,25
b) BI là phân giác
HBA
(1)
Δ HBA Δ ABC
(2)
Từ (1) và (2) suy ra:
BC IA
0,25 0,25
0,25
c) Δ ABC (A 90 0) AC BC2 AB2 172 82 225 15 (cm)
BD là phân giác
ABC
0,25 0,25
0,25
A
B
C D
I
H
S
S
Trang 4
AD 4,8 (cm)
0,25
(Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)