1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I khối 10 môn: Toán có đáp án

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 196,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b, Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.. c, Tính diện tích tam giác ABC.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I KHỐI 10

Môn : Toán –

Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian giao 

-Câu 1(3

và B(-2;-4)

b, 23 sát #4 5 thiên và 7  ! hàm #$ y = x2 – 4x +3

Câu 2(2 điểm) : 83 các 9:; trình : a, | 2x – 5 | = x – 2.

b, 5x 2 = x – 3

Câu 3 (3

a, @A minh <B A,B,C là 3 D E 1 tam giác và tìm !F G !< tâm E tam giác I1

b, Tìm

c, Tính LM tích tam giác ABC

M sao cho MAMB 3MC P Q!.

Câu 5 (1

2 2

2

1 1

1 1 3

a x

x y x

x a y

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I KHỐI 10

Môn : Toán –

Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian giao 

-Câu 1(3

B(-1;-5)

b, 23 sát #4 5 thiên và 7  ! hàm #$ y = -x2 + 4x +5

Câu 2(2

b, 3x 6 = x –2

Câu 3(3

a, @A minh <B A,B,C là 3 D E 1 tam giác và tìm !F G !< tâm E tam giác I1

b, Tìm

c, Tính LM tích tam giác ABC

M sao cho 3MAMBMC P Q!1

Câu 5(1

  2  

1 1

3y a x

Trang 2

Câu Đáp án

Câu I

+- Đồ thị h àm số đi qua điểm : A(1;3) a+b=3

Đồ thị h àm số đi qua điểm : B(-2;4) -2a+b=4

T ìm a,b ta gi 3 h ệ

4 2

3

b a

b a



 3 2 3 7

b a

0,25 0,25

0, 5

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (p): y = x2 – 4x +3

TX V : R

a>0 ta c ó b 3 bi ến thi ên

x   2

y

-1

1

Hàm #$ 5  trên Z3 ( ;2)

Hàm #$   5 trên Z3 (2; )

VD E (P) là : I(2;-1)

(P) có !<\ $ 'A là : x=2

(P) ]! !<\ oy !F (0;3)

(P) ]! !<\ ox !F (1;0) và (3;0)

(P)

1

83 9:; trình : | 2x – 5 | = x – 2

Ta có 9:; trình | 2x – 5 | = x – 2 

2 5

2

2 5

2 2

x x

x x

x



3 7 3 2

x x

x

 3 7

3

x x

0,5

3

x

1

4

y

Trang 3

= x – 3

2

5x      

9 6 2

5

3

2

x x x

x

0 7 11

3

2

x x

x



2

93 11 2

93 11 3

x x x

2

93

11 

x

0,25

0,25

Câu

III

+-

Ta có :AB 2 ;  3, AC 3 ;  2  và không cùng

2

3 3

2

 AB



AC

phư;ng ,nên A,B,C là 3 ỉnh của tam giác,

G là trọng tâm của tam giác ABC nên ta có :



3

10 3

3

4 3

C B A G

C B A G

y y y x

x x x x

0, 5

0, 5

Ta có AB 2 ;  3DCx; 3 y.

ABCD là hình bình hành  AB=



DC

3 3

2

y x

 6

2

y x

0, 5

0, 5

Trong tam giác ABC ta có : AB= 13, AC = 13  tam giác ABC cân

 2

5

; 2 1

0, 5

Ta có tam giác ABC cân !F D A nên AM BC  S ABC AM.BC

2

1

2

5

; 2

5 (  



2

2 5

) 1

; 1 (



2

5 2 2

2 5 2

1

ABC

S

0, 5

Câu

IV

+

Tr ư ớc h ết ta d ựng đi ểm I sao cho : IA + +3 =



IB



IC



0

0,5

Trang 4

D ựng AB 3 AC là xác



AE







= 5MIIAIB 3IC  5MI

Vậy MAMB3MC đạt GTNN  MI nhỏ nhất M là hình 5* 

0,5

CâuV

+ V* ZM c : Ta có 9:; trình (2) x+y+ 2

2 2

2

1

1

a x x

x x

 y+ x2  1 = a2

ad% M e cho  (*)



2 2

2

1

1 1 3

a x

y

x a y

Ta 0;y0) thì (-x0;y0)

ad% M

có 0 = -x0 x0 = 0

Thay x0 = 0 vào M (*) ta có 3a2 – a - 4 = 0

2

1

1 3

a y

a y

2

3 3 3

1 3

a y

a y

 

 3 4

1

a a

0,5

Với a=-1 hệ trở thành



1 1

1 1 3

2 2

x y

x y

 0

0

y x

Với hệ trở thành

3

4

a



9

16 1

1 1 3

4 3

2 2

x y

x y



 9 7

0

y x

3

4

a

0,5

A

B

C

E I

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC K Ì KH ỐI 10

Môn : Toán – ĐỀ 002)

Câu I

+- Đồ thị h àm số đi qua điểm : A(2;3) 2a+b=3

Đồ thị h àm số đi qua điểm : B(-1;5) - a+b=-5

T ìm a,b ta gi 3 h ệ

5

3 2

b a

b a



 3 7 3 8

b a

0,25 0,25

0, 5

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (p): y = -x2 + 4x +5

TX V : R

a>0 ta c ó b 3 bi ến thi ên

x   2

y

9

1

Hàm #$   5 trên Z3 ( ;2)

Hàm #$  5 trên Z3 (2; )

VD E (P) là : I(2;9)

(P) có !<\ $ 'A là : x=2

(P) ]! !<\ oy !F (0;5)

(P) ]! !<\ ox !F (-1;0) và (5;0)

(P)

1

Câu

II

+

83 9:; trình : | 3x +2| = x +1

Ta có 9:; trình | 3x +2| = x +1 

1 2

3

1 2

3 1

x x

x x

x

0,5

9

x

-1

3

5 y

y

5

4

Trang 6

= x –2

6

3x      

4 4 6

3

2

2

x x x

x

0 2 7

2

2

x x

x



2

57 7 2

57 7 2

x x x

2

57

7 

x

0,25

0,25

Câu

III

+-

Ta có :  6 ; 1 , và không cùng phư;ng



AB  1 ; 6



6

1

16    

AB



AC

,nên A,B,C là 3 ỉnh của tam giác,

G là trọng tâm của tam giác ABC nên ta có :



3

22 3

3

4 3

C B A G

C B A G

y y y x

x x x x

0, 5

0,5

Ta có  6 ; 1 .



AB DCx; 11 y

ABCD là hình bình hành  AB=



DC

1 11

6

y x

 10

6

y x

0,5

0,5

Trong tam giác ABC ta có : AB= 37, AC = 37  tam giác ABC

 2

17

; 2 5

0,5

Ta có tam giác ABC cân !F D A nên AM BC  S ABC AM.BC

2

1

2

7

; 2

7 (



2

2 7

) 5

; 5 (



2

35 2 5 2

2 7 2

1

ABC

S

0,5

Câu

IV

+

Tr ư ớc h ết ta d ựng đi ểm I sao cho : 3IA + + =



IB



IC



0  5IA ABAC

 ( )

5

1  



BA CA IA

0,5

Trang 7

D ựng BA CA là xác



BE







MA

3

= 5MI 3IAIBIC  5MI

Vậy 3MAMBMC đạt GTNN  MI nhỏ nhất M là hình 5* 

0,5

CâuV

+ V* ZM c : Ta có 9:; trình (2) x+y+ 2

2 2

2

1

1

a x x

x x

 y+ x2  1 = a2

ad% M e cho  (*)



2 2

2

1

1 1 3

a x

y

x a y

Ta 0;y0) thì (-x0;y0)

ad% M

có 0 = -x0 x0 = 0

Thay x0 = 0 vào M (*) ta có 3a2 – a - 4 = 0

2

1

1 3

a y

a y

2

3 3 3

1 3

a y

a y

 

 3 4

1

a a

0,5

Với a=-1 hệ trở thành



1 1

1 1 3

2 2

x y

x y

 0

0

y x

Với hệ trở thành

3

4

a



9

16 1

1 1 3

4 3

2 2

x y

x y



 9 7

0

y x

3

4

a

0,5

A

E

I

Ngày đăng: 03/04/2021, 09:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w