1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

giao an L3 da chinh sua 2013

178 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giúp HS: - Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
Thể loại giáo án
Định dạng
Số trang 178
Dung lượng 92,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng được vào giải toán có lời văn có một phép cộng hoặc một phép trừ II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động 1: Giới thiệu bài: GV cho HS ôn lại cách thực hiện ph[r]

Trang 1

Tiết: 01

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS thực hành.

* HS biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

Bài 1: Viết (theo mẫu):

- HS tự làm bài theo mẫu

- HS tự nêu cách làm

- Chữa bài

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống.

- GV hướng dẫn

- HS tự làm bài

- HS nêu đặc điểm của mỗi dãy số

Bài 3: Điền dấu (>,<,=).

- GV hướng dẫn

- HS tự làm bài

- Chữa bài

Bài 4: Tìm số lớn, số bé.

- HS làm bài vào vở rồi chữa bài

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)

*****************************ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ

CÓ BA CHỮ SỐ

Trang 2

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS thực hành.

* HS biết tính cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)

Bài 1: Tính nhẩm (cột a,c).

- Gọi HS nêu miệng

- Cả lớp và GV nhận xét

- Chữa bài

Bài 2: Đặt tính rồi tính.

- HS nêu yêu cầu BT

- HS làm bài, chữa bài

- HS nêu đặc điểm của mỗi dãy số

Bài 3: Cho HS nêu lại cách giải toán về ít hơn

- HS đọc đề bài

- HS tự làm bài

- Chữa bài

Bài 4: Giải toán.

- HS thực hiện phép tính

- HS trình bày bài giải

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Luyện tập

*****************************

CỘNG, TRỪ CÁC SỐ CÓ BACHỮ SỐ (không nhớ)

Trang 3

Tiết: 03

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Biết cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)

- Biết giải toán về “tìm x”, giải toán có lời văn (có một phép trừ)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS thực hành.

Bài 1: Đặt tính rồi tính.

- HS tự đặt tính rồi tính

- Cả lớp và GV nhận xét

- Chữa bài

Bài 2: Tìm x.

- HS nhắc lại cách tìm số bị trừ, số hạng chưa biết

- HS làm bài vào vở

Bài 3: Giải toán.

- GV hướng dẫn

- HS trình bày bài giải vào vở

- Chữa bài

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần)

*****************************

LUYỆN TẬP

Trang 4

- Tính được độ dài đường gấp khúc.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Giới thiệu phép tính:

* Giới thiệu phép cộng 435 + 127

- GV nêu phép tính 435 + 127 = ?, HS đặt tính dọc rồi hướng dẫn thực hiện tính

- Thực hiện tính như SGK

* Giới thiệu phép cộng 256 + 162

- GV nêu phép tính 256 + 162 = ?, HS đặt tính dọc rồi hướng dẫn HS thực hiệntính

- Thực hiện tính như SGK

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Tính (cột 1,2,3).

- HS nêu yêu cầu

- HS thực hiện bảng con GV nhận xét

Bài 2: Tính (cột 1,2,3).

- HS nêu yêu cầu Một HS lên bảng Cả lớp làm vào vở

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Đặt tính rồi tính (cột a).

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài

- Chữa bài

Bài 4: Tính độ dài đường gấp khúc ABC.

- HS đọc đề HS tìm hiểu đề GV gợi ý cách tính

- HS làm bài, chữa bài

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Luyện tập

*****************************

CỘNG CÁC SỐ CÓ BA CHỮSỐ (có nhớ một lần)

Trang 5

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Tính.

- HS nêu yêu cầu BT

- HS tự tính kết quả mỗi phép tính

- Đổi vở chéo để chữa từng bài

Bài 2: Đặt tính rồi tính.

- HS nêu yêu cầu BT

- HS thực hiện như BT1

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt.

- HS đọc yêu cầu BT

- HS nhìn tóm tắt nêu thành bài toán

- GV hướng dẫn HS nêu

- 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

- Nhận xét, chữa bài

Bài 4: Tính nhẩm.

- HS nêu yêu cầu

- HS nêu kết quả miệng

- Cả lớp, GV nhận xét

Hoạt động kết thúc:

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần)

*****************************

LUYỆN TẬP

Trang 6

- Vận dụng được vào giải toán có lời văn (có một phép trừ).

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ:

* Giới thiệu phép trừ 432 + 215

- GV nêu phép tính 432 + 215 = ?

- Một HS đọc to lại cách tính phép trừ trên (cả lớp theo dõi)

- GV lưu ý: Phép trừ này có nhớ ở hàng chục

* Giới thiệu phép trừ 627 + 143

- Thực hiện tương tự như trên (có nhớ ở hàng trăm)

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Tính (cột 1,2,3).

- HS nêu yêu cầu

- HS thực hiện bảng con GV nhận xét

Bài 2: Tính (cột 1,2,3).

- HS nêu yêu cầu

- Cả lớp làm vào vở

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Giải bài toán.

- HS đọc đề bài

- GV hướng dẫn

- Một HS lên bảng, cả lớp giải vào vở

- GV nhận xét Chữa bài

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Luyện tập

*****************************

TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

(có nhớ một lần)

Trang 7

- Vận dụng được vào giải toán có lời văn (có một phép cộng hoặc một phép trừ)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

GV cho HS ôn lại cách thực hiện phép cộng, phép trừ các số có ba chữ số (khôngnhớ hoặc có nhớ một lần)

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Tính.

- HS nêu yêu cầu BT

- Một HS lên bảng, cả lớp vở nháp

- Cả lớp, GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: Đặt tính rồi tính (cột a).

- HS nêu yêu cầu

- Hai HS lên bảng thi đua, cả lớp theo dõi

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Số (cột 1,2,3).

- GV cho HS nêu cách tìm kết quả của mỡi cột

- HS tự làm bài sau đó đổi vở chéo kiểm tra rồi chữa bài

Bài 4: Giải bài toán theo tóm tắt.

- HS nêu yêu cầu

- HS nêu bài toán dựa theo tóm tắt

- Một HS lên bảng Cả lớp làm vào vở

- Nhận xét, chữa bài

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Ôn tập các bảng nhân

*****************************

LUYỆN TẬP

Trang 8

Tiết: 08

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Thuộc các bảng nhân 2,3,4,5

- Biết nhân nhẩm với các số tròn trăm và tính giá trị biểu thức

- Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn (có một phép nhân)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

GV cho HS nhắc lại các bảng nhân 2,3,4,5

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Tính nhẩm.

- HS nêu yêu cầu BT

- HS nêu miệng kết quả phép tính

- Cả lớp, GV nhận xét

Bài 2: Tính (theo mẫu) (cột a,c).

- HS nêu yêu cầu

- GV yêu cầu HS tính giá trị biểu thức theo mẫu

- HS tự làm các bài còn lại

Bài 3: Giải bài toán.

- HS đọc đề bài

- GV hướng dẫn Một HS lên bảng Cả lớp làm vào vở

- Cả lớp, GV nhận xét, chữa bài

Bài 4: Giải bài toán tính chu vi hình tam giác.

- HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn

- Một HS lên bảng Cả lớp làm vào vở

- Nhận xét, chữa bài

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Ôn tập các bảng chia

ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂN

Trang 9

Tiết: 09

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Thuộc các bảng chia (chia cho 2,3,4,5)

- Biết tính nhẩm thương của các số tròn trăm khi chia cho 2,3,4 (phép chia hết)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

GV cho HS nhắc lại các bảng chia 2,3,4,5

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Tính nhẩm.

- HS nêu yêu cầu BT

- HS nêu miệng kết quả phép tính

- Cả lớp, GV nhận xét

Bài 2: Tính nhẩm.

- HS nêu yêu cầu

- GV giới thiệu tính nhẩm phép chia 200 : 2 = ?

- HS tiếp tục tự làm các phép tính còn lại

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Giải bài toán.

- HS đọc đề bài

- GV hướng dẫn Một HS lên bảng Cả lớp làm vào vở

- Cả lớp, GV nhận xét, chữa bài

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Luyện tập

*****************************

ÔN TẬP CÁC BẢNG CHIA

Trang 10

Tiết: 10

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Biết tính giá trị của biểu thức có phép nhân, phép chia

- Vận dụng được vào giải toán có lời văn (có một phép nhân)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

GV cho HS nhắc lại bảng nhân, bảng chia 2,3,4,5

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Tính.

- HS nêu yêu cầu BT

- Một HS lên bảng, cả lớp vở

- Cả lớp, GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: Đã khoanh vào ¼ số con vịt trong hình nào?

- HS nêu yêu cầu

- GV hỏi, HS trả lời miệng

- GV nhận xét

Bài 3: Giải bài toán.

- HS đọc đề

- GV hướng dẫn

- Một HS lên bảng Cả lớp làm vào vở

- Cả lớp, GV nhận xét, chữa bài

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Ôn tập về hình học

*****************************

LUYỆN TẬP

Trang 11

Tiết: 11

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Tính được độ dài đường gấp khúc, chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: a Tính độ dài đường gấp khúc ABCD.

- HS nêu yêu cầu BT

- GV cho HS quan sát hình SGK để biết đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn

- HS tính độ dài đường gấp khúc đó

b Tính chi vi hình tam giác MNP

- HS nêu yêu cầu

- GV giúp HS nhận biết độ dài các cạch của hình tam giác MNP

- HS tự giải

Bài 2: Đo độ dài mỗi cạnh, tính chu vi hình chữ nhật ABCD.

- HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn

- HS làm bài vào vở

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 3: Đếm số hình vuông, hình tam giác.

- HS nêu yêu cầu BT

- Cho HS tự đếm để có

+ 5 hình vuông

+ 6 hình tam giác

- GV nhận xét, chữa bài

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

Trang 12

- Chuẩn bị: Ôn tập về giải toán.

*****************************

Tiết: 12

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Biết giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn

- Biết giải bài toán về hơn kém nhau một số đơn vị

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Củng cố giải bài toán về “nhiều hơn”.

- HS nêu yêu cầu BT

- GV vẽ minh họa bằng “sơ đồ đoạn thẳng”

- Một HS lên bảng, cả lớp làm vào vởù

- Nhận xét, chữa bài

Bài 2: Củng cố giải bài toán về “ít hơn”.

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 3: Giới thiệu bài toán về “Hơn kém nhau một số đơn vị”.

a/ GV hướng dẫn để HS biết:

- Hàng trên có mấy quả cam?

- Hàng dưới có mấy quả cam?

- Hàng trên nhiều hơn hàng dưới mấy quả cam?

-HS tự viết bài vào vở

b/ HS nêu yêu cầu BT

- HS dựa vào câu a, tương tự giải câu b

- Một HS lên bảng Cả lớp làm vào vở

- Nhận xét, chữa bài

Hoạt động kết thúc:

ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN

Trang 13

- Xem lại bài.

- Chuẩn bị: Xem đồng hồ

*****************************

Tiết: 13

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: GV giúp HS xem giờ, phút:

- GV giúp HS nêu lại: Một ngày có 24 giờ, bắt đầu từ 12 giờ đêm hôm trước đến

12 giờ đêm hôm sau

- GV giới thiệu các vạch chia phút

- GV yêu cầu HS nhìn vào tranh vẽ phần bài học, nêu các thời điểm

- GV hướng dẫn tương tự như trên để HS nêu được hai tranh tiếp theo

- GV củng cố: kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?.

- HS nêu yêu cầu BT

- GV hướng dẫn HS một vài ý đầu

- HS tự làm các ý còn lại, chữa bài

Bài 2: Quay kim đồng hồ.

- HS nêu yêu cầu

- HS tự làm trên mặt đồng hồ

- GV cho HS kiểm tra chéo rồi chữa bài

Bài 3: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

- GV giới thiệu cho HS đây là mặt đồng hồ điện tử

- HS trả lời các câu hỏi tương ứng

Bài 4: Vào buổi chiều hai đồng hồ nào chỉ cùng thời gian?

- GV cho HS tự quan sát hình vẽ mặt số đồng hồ và chọn hai đồng hồ chỉcùng thời gian

XEM ĐỒNG HỒ

Trang 14

- Nhận xét, chữa bài

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Xem đồng hồ (tiếp theo)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: GV hướng dẫn HS xem đồng hồ và nêu thời điểm theo hai cách.

- GV cho HS quan sát đồng hồ thứ nhất trong khung của bài học Sau đó hướngdẫn HS cách đọc giờ, phút

- Tương tự, GV hướng dẫn HS đọc các thời điểm ở các đồng hồ tiếp theo

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ? (Trả lời theo mẫu)

- GV cho HS quan sát mẫu để hiểu yêu cầu của bài

- HS trả lời lần lượt theo từng đồng hồ rồi chữa bài

Bài 2: Quay kim đồng hồ.

- HS nêu yêu cầu

- GV cho HS thực hành trên mặt đồng hồ bằng bìa

- GV cho HS kiểm tra chéo rồi chữa bài

Bài 3: Xem tranh rồi TLCH.

- GV hướng dẫn HS quan sát kĩ hình vẽ a/, nêu thời điểm tương ứng trênđồng hồ rồi TLCH tương ứng phần a/

- HS tự làm các câu còn lại

- GV thống nhất các câu trả lời

- HS sửa bài theo lời giải đúng

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Luyện tập

XEM ĐỒNG HỒ (tt)

Trang 15

Tiết: 15

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Biết xem (chính xác đến 5 phút)

- Biết xác định ½, 1/3 của một nhóm đồ vật

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

- HS nêu yêu cầu BT

- HS xem đồng hồ rồi nêu đúng giờ ở đồng hồ tương ứng

- GV có thể dùng mô hình đồng hồ, vặn kim để HS tập đọc giờ tại lớp

Bài 2: Giải bài toán theo tóm tắt.

- HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn

- HS dựa vào tóm tắt để giải

- Một HS lên bảng, cả lớp giải vào vở

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 3: Xác định một phần mấy của một nhóm đồ.

- HS nêu yêu cầu

- HS quan sát tranh và xác định được đã khoanh vào một phần mấy củanhóm đồ đó

- HS nêu miệng

- Cả lớp, GV nhận xét, chữa bài

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

LUYỆN TẬP

Trang 16

- Chuẩn bị: Luyện tập chung.

*****************************

Tiết: 16

I MỤC TIÊU:

- HS biết làm tính cộng, trừ các số cĩ 3 chữ số; cách tính nhân, chia trong bảng đã học

- Biết giải tốn cĩ lời văn( liên quan đến so sánh 2 số hơn, kém nhau một số đơn vị)

- HS vận dụng vào thực tế cuộc sống

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Bảng phụ

HS: Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Thực hành.

Hướng dẫn làm bài tập

HS mở SGK đọc kỹ các yêu cầu và tự làm bài tập

GV theo dõi chung, kèm cặp thêm cho những HS cịn yếu

Lưu ý HS mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính để tìm X

- Bài 3 2HS lên bảng làm.Lưu ý HS thực hiện bằng 2 bước tính

LUYỆN TẬP CHUNG

Trang 17

Tiết: 17

I MỤC TIÊU:

Tập trung vào đánh giá:

- Kĩ năng thực hiện phép cộng, trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần)

- Khả năng nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị (dạng ½, 1/3, ¼, 1/5)

- Giải được bài toán có một phép tính

- Biết tính độ dài đường gấp khúc (trong phạm vi các số đã học)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- GV ghi đề kiểm tra lên bảng

ĐỀ BÀI

1/ Đặt tính rồi tính:

327 + 416; 561 – 244; 462 + 354; 728 – 456.2/ Khoanh vào 1/3 số ngôi sao:

Trang 18

A C

AB=35cm; BC=25cm ; CD= 40cm

b)Đường gấp khúc ABCD có độ dài là mấy mét?

- HS làm bài vào vở kiểm tra

Hoạt động kết thúc:

- GV thu bài

- GV nhận xét qua tiết kiểm tra

- Chuẩn bị: Bảng nhân 6

*****************************

Tiết: 18

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Bước đầu thuộc bảng nhân 6

- Vận dụng trong giải bài toán có phép nhân

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Hướng dẫn lập bảng nhân 6:

- GV hướng dẫn HS lập các công thức 6x1=6; 6x2=12; 6x3=18

- GV cho HS quan sát một tấm bìa có 6 chấm tròn, nêu câu hỏi HS trả lời

- GV hướng dẫn HS lập lần lượt các công thức của bảng nhân 6

- HS tự lập và thuộc bảng nhân 6

- Rút ra ý nghĩa phép nhân: Phép nhân là cách viết ngắn gọn của một tổng cácsố hạng bằng nhau

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Tính nhẩm.

- HS đọc yêu cầu

- HS tự nêu miệng phép tính và trả lời ngay kết quả

- HS, GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: Giải bài toán.

- HS nêu đề bài

- HS tự nêu bài toán rồi giải bài toán

BẢNG NHÂN 6

Trang 19

- Một HS lên bảng Cả lớp làm vào vở.

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Đếm thêm6 rồi viết số thích hợp vào ô trống

- HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài rồi chữa bài

- HS đọc thuộc dãy số của BT3 Đọc xuôi (từ 6 đến 60) và đọc ngược (từ 60đến 6)

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Học thuộc lòng bảng nhân 6

- Chuẩn bị: Luyện tập

*****************************

Tiết: 19

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Thuộc bảng nhân 6 và vận dụng được trong tính giá trị biểu thức, trong giải toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Tính nhẩm.

- HS đọc yêu cầu

- HS nêu miệng kết quả tính nhẩm để ghi nhớ bảng nhân 6

- Đối với BT1.b/ Khi chữa bài nên hướng dẫn HS nhận xét đặc điểm từngcột tính

Bài 2: Tính

- HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn HS làm bài và chữa lần lượt từng bài

- Ba HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

- Nhận xét Chữa bài

Bài 3: Giải bài toán.

- HS nêu yêu cầu

- HS tự đọc bài toán rồi làm bài

- Một HS lên bảng Cả lớp làm vào vở

LUYỆN TẬP

Trang 20

- Cả lớp, GV nhận xét, chữa bài

Bài 4: Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm.

- HS nêu yêu cầu BT

- HS làm bài rồi chữa bài

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (không nhớ)

*****************************

Tiết: 20

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (không nhớ)

- Vận dụng được để giải bài toán có một phép nhân

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS thực hiện phép nhân:

- GV viết bảng: 12 x 3 = ? rồi yêu cầu HS tìm kết quả của phép nhân

- GV hướng dẫn HS đặt tính rồi tính

- Cho vài HS nêu lại cách nhân (như SGK)

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Tính.

- HS đọc yêu cầu BT

- GV cho HS thực hiện bảng con

- GV nhận xét

Bài 2: Đặt tính rồi tính (câu a).

- HS nêu yêu cầu

- Một HS lên bảng Cả lớp làm vào vở

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Giải bài toán

- HS nêu yêu cầu

NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ

MỘT CHỮ SỐ (không nhớ)

Trang 21

- GV hướng dẫn HS tự làm bài rồi chữa bài.

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

*****************************

Tiết: 21

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

- Vận dụng giải bài toán có một phép nhân

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Giới thiệu nhân số có hai chữ số với số có một chữ số:

- GV nêu và viết phép nhân lên bảng: 26 x 3 = ?

- Gọi HS lên bảng đặt tính (viết phép nhân theo cột dọc)

- Lưu ý HS viết 3 thẳng cột với 6, dấu nhân ở giữa hai dòng có 26 và 3

- Hướng dẫn HS tính

- Cho vài HS nêu lại cách nhân

- Làm tương tự với phép nhân: 54 x 6 = ?

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Tính (cột 1,2,4).

- HS đọc yêu cầu BT

- HS thực hiện bảng con

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: Giải bài toán.

- HS nêu yêu cầu

NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ

MỘT CHỮ SỐ (có nhớ)

Trang 22

- GV hướng dẫn HS.

- Một HS lên bảng Cả lớp làm vào vở

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Tìm x

- HS nêu yêu cầu

- Một HS lên bảng Cả lớp làm vào vở

- GV nhận xét, chữa bài

- GV cho HS nêu lại cách tìm số bị chia

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Luyện tập

*****************************

Tiết: 22

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Biết nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

- Biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Tính.

- HS nêu yêu cầu BT

- HS thực hiện bảng con

- GV nhận xét, chữa bài GV yêu cầu HS nêu lại cách nhân

Bài 2: Đặt tính rồi tính (cột a,b)

- HS nêu yêu cầu

- Hai HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Giải bài toán.

- HS nêu yêu cầu

- GV hỏi: Mỗi ngày có bao nhiêu giờ?

- HS tự đọc đề toán rồi làm bài

LUYỆN TẬP

Trang 23

- Một HS lên bảng Cả lớp làm vào vở.

- Cả lớp, GV nhận xét, chữa bài

Bài 4: Quay kim đồng hồ để đồng hồ chỉ:

- HS tự nêu nhiệm vụ phải làm rồi làm bài và chữa bài

- GV cho HS sử dụng mô hình mặt đồng hồ để quay kim đồng hồ theo nộidung BT

- Cả lớp, GV nhận xét, chữa bài

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Bảng chia 6

*****************************

Tiết: 23

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Bước đầu thuộc bảng chia 6

- Vận dụng trong giải toán có lời văn (có một phép chia 6)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS lập bảng chia 6:

- GV hướng dẫn HS dùng các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn để lập lại từngcông thức của bảng nhân, rồi cũng sử dụng các tấm bìa đó để chuyển từ một côngthức nhân 6 thành một công thức chia 6

- Khi đã có bảng chia 6, GV giúp HS nhớ bảng chia 6 ngay tại lớp

Hoạt động 2: Thực hành.

- HS nêu yêu cầu

- Một HS lên bảng Cả lớp giải vào vở

- Nhận xét, chữa bài

BẢNG CHIA 6

Trang 24

- GV giúp HS củng cố mối quan hệ giữa nhân với chia (chẳng hạn, cho HSnêu: Lấy tích chia cho một thừa số được thừa số kia).

Bài 3: Giải bài toán

- HS nêu đề bài

- HS tự làm bài rồi chữa bài

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Biết nhân , chia trong phạm vi bảng nhân 6, bảng chia 6

- Biết xác định 1/6 của một hình đơn giản

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Tính nhẩm.

- HS nêu yêu cầu BT

- GV hướng dẫn HS nêu từng phép tính trong mỗi cột rồi nêu kết quả tínhnhẩm Khi đọc từng cặp tính HS sẽ dần nhận ra mối quan hệ giữa phép nhân vàphép chia

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: Tính nhẩm

- HS nêu yêu cầu

- HS đọc từng phép tính trong mỗi cột rồi nêu kết quả tính nhẩm

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Giải bài toán.

LUYỆN TẬP

Trang 25

- HS nêu yêu cầu.

- HS tự đọc đề toán rồi làm bài

- Một HS lên bảng Cả lớp làm vào vở

- Cả lớp, GV nhận xét, chữa bài

Bài 4: Đã tô màu vào 1/6 hình nào?

- GV hướng dẫn HS nhận biết:

+ Hình nào đã chia thành 6 phần bằng nhau

+ Hình đó có một trong các phần bằng nhau đã được tô màu

- HS lên bảng, cả lớp theo dõi, nhận xét

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Tìm một trong các phần bằng nhau của một số

*****************************

Tiết: 25

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Biết cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số

- Vận dụng được để giải toán có lời văn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY

Hoạt động 1: HD HS tìm một trong các phần bằng nhau của một số

- GV nêu bài toán (như SGK) rồi cho HS nêu lại.

- GV hỏi để HS trả lời: “Làm thế nào để tìm 1/3 của 12 cái kẹo?” Trong quátrình hỏi- đáp, GV có thể dùng hình vẽ, hoặc sơ đồ như SGK để minh họa

- Cho HS tự nêu bài giải của bài toán (như SGK)

- GV có thể hỏi để HS trả lời, chẳng hạn: “Muốn tìm ¼ của 12 cái kẹo thì làmnhư thế nào?”

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Viết số thích hợp nào vào chỗ chấm?

- HS nêu yêu cầu BT

- GV hướng dẫn HS tự làm bài rồi chữa bài

- GV nên cho HS trình bày bài làm bằng trả lời miệng

- Nhận xét, chữa bài

TÌM MỘT TRONG CÁC PHẦN BẰNG

NHAU CỦA MỘT SỐ

Trang 26

Bài 2: Giải bài toán

- HS đọc đề bài

- GV cho HS đọc bài toán rồi giải và trình bày bài giải (như phần bài học)

- Nhận xét, chữa bài

* Lưu ý: Khi cần xác định một phần mấy của một số, HS được sử dụng phép

chia

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Luyện tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Tìm một phần mấy của một số.

- HS đọc yêu cầu

- HS tự làm bài

- Cả lớp, GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: Giải bài toán

- HS đọc đề bài

Trang 27

- HS nêu yêu cầu BT.

- HS nhìn hình vẽ trong SGK rồi trả lời

- Cả lớp, GV nhận xét, chữa bài

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY

Hoạt động 1: GV hướng dẫn HS thực hiện phép chia 96 : 3

- GV viết phép chia lên bảng.

- GV hướng dẫn HS: Đặt tính, tính

- Cho vài HS nêu lại cách chia

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: tính

- HS đọc yêu cầu

- Cho HS thực hiện lần lượt từng phép chia

- Cả lớp, GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: Tìm một phần mấy (câu a).

CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ

CÓ MỘT CHỮ SỐ

Trang 28

- HS nêu yêu cầu.

- HS tự làm bài

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Giải bài toán

- HS đọc đề bài

- GV hướng dẫn

- Một HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

- Chữa bài

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Đặt tính rồi tính.

- HS đọc yêu cầu

- HS tự làm bài

- Cả lớp, GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: Tìm một phần mấy

- HS đọc yêu cầu

- HS tự làm bài

LUYỆN TẬP

Trang 29

- Chữa bài

Bài 3: Giải bài toán.

- HS nêu đề bài

- Một HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở

- Cả lớp, GV nhận xét, chữa bài

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Phép chia hết và phép chia có dư

*****************************

Tiết: 29

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư

- Biết số dư bé hơn số chia

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nhận biết phép chia hết và phép chia có dư

- GV viết phép chia lên bảng.

- GV nêu câu hỏi để khi trả lời, HS nhận ra đặc điểm từng phép chia

- Cho HS kiểm tra lại bằng mô hình hoặc vật thật

- GV nêu cách chia giống SGK

- GV lưu ý HS: Trong phép chia có dư, số dư phải bé hơn số chia

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Tính rồi viết theo mẫu

- HS đọc yêu cầu

PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA

CÓ DƯ

Trang 30

- Cho HS thực hiện lần lượt từng phép chia.

- Cả lớp, GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S.

- HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Đã khoanh vào ½ số ô tô trong hình nào?

- HS đọc yêu cầu của bài tập rồi nêu câu trả lời

- Chữa bài

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Luyện tập

*****************************

Tiết: 30

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Xác định được phép chia hết và phép chia có dư

- Vận dụng phép chia hết trong giải toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Tính.

- HS đọc yêu cầu

- HS tự làm bài

- Cả lớp, GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: Đặt tính rồi tính (cột 1,2,4)

- HS đọc yêu cầu

LUYỆN TẬP

Trang 31

- GV hướng dẫn HS làm tương tự bài1.

- Chữa bài

Bài 3: Giải bài toán.

- HS nêu đề bài

- Một HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở

- Cả lớp, GV nhận xét, chữa bài

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

- HS nêu yêu cầu BT

- HS suy nghĩ, trả lời miệng

- HS giải thích lí do vì sao khoanh vào chữ B

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Bảng nhân 7

- Bước đầu thuộc bảng nhân 7

- Vận dụng phép nhân 7 trong giải toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Hướng dẫn lập bảng nhân 7:

- GV hướng dẫn HS tương tự bảng nhân 6 để có bảng nhân 7

- GV tổ chức cho HS hoạt động để tự HS lập được bảng nhân 7 và ghi nhớ đượcbảng nhân 7

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Tính nhẩm.

BẢNG NHÂN 7

Trang 32

- HS đọc yêu cầu.

- HS tự nêu miệng

- Cả lớp, GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: Giải bài toán.

- HS nêu đề bài

- GV hướng dẫn

- HS tự làm bài

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Đếm thêm7

- HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn

- HS đếm thêm 7 và nêu số thích hợp của mỗi ô trống

- Chữa bài

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Thuộc bảng nhân 7 và vận dụng vào trong tính giá trị biểu thức, trong giải toán

- Nhận xét được về tính chất giao hoán của phép nhân qua ví dụ cụ thể

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Thực hành.

Trang 33

- HS nêu yêu cầu.

- GV hướng dẫn

- HS tự làm bài (Thực hiện theo thứ từ trái sang phải)

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Giải bài toán

- HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn

- Một HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

- Chữa bài

Bài 4: Viết phép nhân thích hợp vào chỗ chấm.

- HS nêu yêu cầu BT

- HS tự làm bài

- HS nêu nhận xét và viết nhận xét vào vở

- Cả lớp, GV nhận xét, chữa bài

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Gấp một số lên nhiều lần

- Biết thực hiện gấp một số lên nhiều lần (bằng cách nhân số đó với số lần)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS thực hiện gấp một số lên nhiều lần:

- GV nêu bài toán và hướng dẫn HS nêu tóm tắt bài toán bằng sơ đồ đoạn

thẳng

- HS tổ chức trao đổi ý kiến để nêu phép tính tìm độ dài của đoạn thẳng CD

- Cho HS giải toán và viết vào vở

- GV cho HS TLCH: “Muốn gấp một số lên nhiều lần ta làm thế nào?

GẤP MỘT SỐ LÊN NHIỀU LẦN

Trang 34

- GV chốt lại Cho vài HS nhắc lại câu trả lời đúng.

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Giải bài toán

- HS đọc yêu cầu

- GV hướng dẫn HS vẽ sơ đồ tóm tắt

- Một HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

- Cả lớp, GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: Giải bài toán.

- HS nêu yêu cầu

- HS tự vẽ sơ đồ tóm tắt

- HS làm bài

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống (dòng 2)

- HS nêu yêu cầu

- HS giải thích bài mẫu

- GV hướng dẫn

- Một HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

- Chữa bài

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Luyện tập

*****************************

TốnTiết: 34

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Biết thực hiện gấp một số lên nhiều lần và vận dụng vào giải toán

- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Thực hành.

LUYỆN TẬP

Trang 35

Bài 1: Viết (theo mẫu) (cột 1, 2).

- HS đọc yêu cầu

- Cho HS giải thích bài mẫu

- Cho HS làm bài

- Cả lớp, GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: Tính (cột 1, 2, 3).

- HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Giải bài toán

- HS nêu yêu cầu

- Một HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

- Nhận xét, Chữa bài

Bài 4: Vẽ đoạn thẳng.

- HS nêu yêu cầu BT

- HS tự làm bài

- HS đổi vở để chữa bài cho nhau

- Cả lớp, GV nhận xét, chữa bài

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Bảng chia 7

- Bước đầu thuộc bảng chia 7

- Vận dụng phép chia 7 trong giải toán có lời văn (có một phép chia 7)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS lập bảng chia 7:

- GV hướng dẫn HS tương tự bảng chia 6 để có bảng chia 7

BẢNG CHIA 7

Trang 36

- GV tổ chức cho HS hoạt động để tự HS lập được bảng nhân 7 rồi chuyển thànhcông thức tương ứng của bảng chia 7 và HTL các công thức đó.

Hoạt động 2: Thực hành.

- HS nêu yêu cầu

- GV cho HS làm theo từng cột tính Khi chữa bài nên cho HS phát hiện mốiquan hệ giữa phép nhân và phép chia

- HS tự làm bài

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Giải bài toán

- HS nêu đề bài

- Một HS lên bảng Cả lớp làm vào vở

- Nhận xét Chữa bài

Bài 4: Giải bài toán.

- HS nêu đề bài

- HS tự làm bài

- Nhận xét Chữa bài

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Thuộc bảng chia 7 và vận dụng được phép chia trong giải toán

- Biết xác định 1/7 của một hình đơn giản

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

LUYỆN TẬP

Trang 37

Hoạt động 2: Thực hành.

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Giải bài toán

- HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn

- Một HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

- Chữa bài

Bài 4: Tìm 1/7 số con mèo trong mỗi hình sau

- HS nêu yêu cầu BT

- HS tự làm bài

- Cả lớp, GV nhận xét, chữa bài

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Giảm đi một số lần

- Biết thực hiện giảm một số đi một số lần và vận dụng vào giải toán

- Biết phân biệt giảm đi một số đơn vị với giảm đi một số lần

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY

HỌC:-GIẢM ĐI MỘT SỐ LẦN

Trang 38

Hoạt động 1: GV Hướng dẫn HS cách tìm số chia:

- GV hướng dẫn HS lấy 6 hình vuông xếp như hình vẽ trong SGK rồi nêu câu

hỏi để HS trả lời

- Gọi HS nêu tên gọi từng thành phần của phép chia trên GV ghi lên bảng

- GV nêu bài tìm x

- Cho HS nhận xét:

+ Phải tìm gì?

+ Muốn tìm số chia x thì làm thế nào?

- HS nêu, GV chốt lại

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Tính nhẩm

- HS đọc yêu cầu

- HS tự làm bài rồi chữa bài

Bài 2: Tìm x.

- HS nêu yêu cầu

- Ba HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

- Nhận xét, chữa bài

- Khi chữa, GV cho HS nhắc lại cách tìm số chia

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Luyện tập

Trang 39

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Viết (theo mẫu) (Dòng 2).

- HS đọc yêu cầu

- Hướng dẫn HS giải thích bài mẫu

- HS tự làm các bài tiếp theo

- Cả lớp, GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: Giải bài toán

- HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn

- Một HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

- Chữa bài

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Tìm số chia

Trang 40

- Biết tìm số chia chưa biết.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS cách giảm một số đi nhiều lần:

- GV hướng dẫn HS cách sắp xếp các con gà như hình vẽ trong SGK rồi đặt câu

hỏi để HS trả lời

- GV hướng dẫn HS tương tự như trên đối với trường hợp độ dài các đoạn thẳng

AB và CD

- Cho HS trả lời câu hỏi

- Cho vài HS nhắc lại câu trả lời

- GV chốt lại

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Viết (theo mẫu)

- HS đọc yêu cầu

- GV hướng dẫn HS tính nhẫm hoặc viết ở vở nháp để trả lời theo mẫu

- HS tự làm bài rồi chữa bài

Bài 2: Giải bài toán.

- HS nêu yêu cầu

- HS tự vẽ sơ đồ tóm tắt

- Một HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Vẽ đoạn thẳng

- HS nêu yêu cầu

- GV lưu ý HS giảm đi 4 lần với giảm đi 4cm

- Một HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

- Chữa bài

Hoạt động kết thúc:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Luyện tập

Ngày đăng: 22/06/2021, 15:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w