1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

dai 9tuan 23 tiet 4748

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 192,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: HÑ GV HÑ HS GHI BAÛNG HD1:8’Ví dụ mở đầu 1.Ví dụ mở đầu GV nêu ví dụ về quãng đường Công thức s = 5t2 biểu thị của vật rơi tự do trong không khí moät haøm soá coù daïng y = ax2 [r]

Trang 1

Tuần: 23 Ngày Soạn: 27/01/2013 Tiết: 47 Ngày Dạy : 29/01/2013

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức : HS hiểu được các tính chất của hàm số y = ax2 ( a 0 )

2 Kỹ năng : HS biết cách tính giá trị của hàm số tương ứng với các giá trị cho trước của biến số , biết

vận dụng tính chất của hàm số để tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

3.Thái độ : HS thấy được trong thực tế có những hàm số y = ax2 ( a 0 )

II CHUẨN BỊ

GV: Bảng phụ ghi BT

HS: Ôn khái niệm hàm số , định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất.

III PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định: (1 ’ )

9A3:……… 9A4:………

2 Kiểm tra bài cũ:(3 ’ )

GV giới thiệu nội dung chương IV

3 Bài mới :

HD1:(8’)Ví dụ mở đầu

GV nêu ví dụ về quãng đường

của vật rơi tự do trong không khí

dẫn đến công thức tính s = 5t2

GV treo bảng phụ lập bảng tính

một số cặp giá trị tương ứng của

s và t

? Với mỗi giá trị của t có mấy

giá trị tương ứng của s ?

? Vậy công thức trên biểu thị

mối tương quan nào ?

? Xác định biến số và hàm số

trong công thức ?

? Có nhận xét gì về bậc của

biến số GV giới thiệu hàm số y

= ax2 ( a 0 )

HD2:(22’)Tính chất của hàm

số y = ax 2 ( a 0 )

GV treo bảng phụ ghi đề bài ?1

Gọi HS đứng tại chỗ điền các

giá trị tương ứng của y trong hai

bảng trên

? Ở bảng 1 , cho biết khi x tăng

Với mỗi giá trị của t có một giá trị tương ứng của s

Công thức trên biểu thị mối tương quan hàm số

Biến số là t , hàm số là s Biến t có bậc là 2

HS điền các giá trị tương ứng của y vào bảng

Khi x tăng nhưng x luôn âm thì giá trịï tương ứng của y giảm Khi x tăng nhưng x luôn dương

1.Ví dụ mở đầu

Công thức s = 5t2 biểu thị một hàm số có dạng y = ax2 (a 0)

2 Tính chất của hàm số

y = ax2 ( a 0 )

* Tính chất

-Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0

-Nếu a < 0 thì hàm số đồng

Chương IV : HÀM SỐ y = ax 2 ( a 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

§1 : HÀM SỐ y = ax 2 ( a 0)

Trang 2

HĐ GV HĐ HS GHI BẢNG

nhưng x luôn âm thì giá trịï tương

ứng của y tăng hay giảm ?

? Khi x tăng nhưng x luôn dương

thì giá trịï tương ứng của y tăng

hay giảm ?

GV tổng quát giới thiệu hàm số

y = ax2 ( a 0 ) đồng biến khi x

> 0 và nghịch biến khi x < 0

Yêu cầu HS thảo luận theo

nhóm tương tự đối với bảng 2 ,

để rút ra tính chất hàm số y =

ax2 ( a 0 ) với a < 0 , đồng

biến khi x < 0 , nghịch biến khi

x > 0

Gọi đại diện nhóm trình bày

Gọi HS nêu tính chất tổng quát

GV phát biểu tính chất

Gọi HS trả lời ?3

GV tổng quát

? Hàm số y = ax2 ( a 0 ) , trong

trường hợp a > 0 , các giá trị của

y ntn ?

? Giá trị nhỏ nhất của hàm số là

bao nhiêu ?

? Hàm số y = ax2 ( a 0 ) , trong

trường hợp a < 0 , các giá trị của

y ntn ?

? Giá trị lớn nhất của hàm số là

bao nhiêu ?

Gọi HS đọc phần nhận xét

thì giá trịï tương ứng của y tăng

HS thảo luận theo nhóm tương tự đối với bảng 2 , để rút ra tính chất hàm số y = ax2 ( a 0 ) với

a < 0 , đồng biến khi x < 0 , nghịch biến khi x > 0

Đại diện nhóm trình bày

HS nêu tính chất trong trường hợp a < 0

Khi x 0 , giá trị của y luôn dương , khi x = 0 thì y = 0 Khi x 0 , giá trị của y luôn âm, khi x = 0 thì y = 0

Hàm số y = ax2 ( a 0 ) , trong trường hợp a > 0 , các giá trị của

y luôn dương và bằng 0 khi x = 0 Giá trị nhỏ nhất của y là bằng 0 Hàm số y = ax2 ( a 0 ) , trong trường hợp a < 0 , các giá trị của

y luôn âm và bằng 0 khi x = 0 Giá trị lớn nhất của hàm số là bằng 0

HS đọc phần nhận xét

biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

VD : hàm số y = 2x2 đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0

- Hàm số y = -2x2 đồng biến khi

x < 0 và nghịch biến khi x > 0

* Nhận xét

-Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x

0 , y = 0 khi x = 0 Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0 -Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi

x0 , y = 0 khi x = 0 Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0

4 Củng cố:(9 ’ )

Làm ?4 ( sgk).GV treo bảng phụ ghi đề bài ?4

Gọi HS lên bảng điền kết quả vào ô trống

Gọi HS kiểm tra lại các nhận xét

Làm bài tập 1 ( sgk)

GV treo bảng phụ kẻ sẵn bảng giá trị của R Gọi HS lên bảng tính và điền các giá trị tương ứng của S vào bảng.Gọi HS làm câu c

5 Hướng dẫn về nhà:(2 ’ )

Dặn HS học tính chất của hàm số y = ax2 ( a 0 )

Làm bài tập 2 ,3 ( sgk).Xem lại cách biểu diễn một điểm trên MPTĐ

6 Rút kinh nghiệm

………

Trang 3

Tuần: 23 Ngày Soạn : 27/01/2013 Tiết: 48 Ngày Dạy : 297/01/2013

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Củng cố lại cách biểu diễn một điểm trên MPTĐ, tính chất của hàm số y = ax2 (a 0)

2.Kỹ năng: HS rèn luyện kĩ năng tính giá trị của hàm số, vận dụng giải bài toán thực tế.

3.Thái độ : HS thấy được trong thực tế có những hàm số y = ax2 ( a 0 )

II CHUẨN BỊ

GV: Bảng phụ ghi BT

HS: Oân khái niệm hàm số , định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất.

III PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định: (1 ’ )

9A3:………

9A4:………

2 Kiểm tra bài cũ:(6 ’ )

HS1: Cho 2 VD về hàm số dạng y = ax2 nêu tính chất của hàm số y = ax2 (a 0)

HS2: Chữa bài tập 2 SGK

3 Bài mới :(30 ’ )

GV gọi một HS đọc bài

Yêu cầu HS thực

90 km/h = ? m/s

HS thực hiện

Gọi một HS đọc bài

GV giới thiệu mô hình hình

lập phương (hộp phấn)

Diện tích mặt hình vuông ?

Diện tích toàn phần ? đây là

một PT dạng y = ax2

Gọi 1 HS lên điền bảng

Câu c, d, e cho HS thực hiện

miệng

Một HS đọc bài

GV kẻ bảng, yêu cầu HS thực

hiện

GV ghi các điểm

Yêu cầu 1 HS lên vẽ hệ trục

toạ độ

Gọi HS lên biểu diễn

Một HS đọc bài Một HS trình bày

HS nhận xét bổ xung

HS đọc bài

Diện tích hình vuông: x2 Một HS trả lời

HS tự thực hiện vào vở Một HS lên điền

HS lần lượt trả lời các câu c,

d, e

HS đọc bài

HS tự thực hiện Một HS lên trình bày

HS nhận xét

1 Bài 3 SGK tr 31

F = av2 a) a.22 = 120  a = 120:4 = 30 b) Vì F = av2 nên khi vận tốc v =

10 m/s thì F = 30.102 = 3000N Khi v = 20 m/s thì F = 30.202 = 12000N

c) Gió bão có vận tốc 90 km/h =

25 m/s mà cánh buồm chỉ chịu được áp lực tối đa là 12000N (hay sức gió 20 km/h) vậy khi có cơn bão vận tốc 90 km/h thuyền không thể đi được

2 Bài 1 BST tr 36

Độ dài cạnh hình vuông: x Diện tích hình vuông: x2 a) Diện tích toàn phần của hình lập phương: S = 6x2

b)

LUYỆN TẬP

Trang 4

HĐ GV HĐ HS GHI BẢNG

Em có nhận xét gì về vị trí

của các cặp điểm A và A’; B

và B’ …

Một HS lên vẽ Một HS lên biểu diễn

HS nhận xét sửa sai

Các cặp điểm này đối xứng với nhau qua trục tung

3 Bài 2 SBT tr 36

Hàm số y = 3x2

a)

3

y =

1

1

b) A(-2; 12); B(-1; 3); C(

1 3

;

1

3); O(0; 0) A’(2; 12); B’(1; 3); C’(

1

3;

1

3)

4 Củng cố:(6 ’ )

Tính chất của hàm số y = ax2?

5 Hướng dẫn về nhà:(2 ’ )

- Oân tập lại cách biểu diễn một điểm trên MPTĐ

- BT 3, 4 SBT tr 36

6 Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 22/06/2021, 12:20

w