1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi hoc ky I lop 12 HBT

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 158,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Gọi S là mặt cầu ngoại tiếp hình chãp S.ABC 1.[r]

Trang 1

Trờng THPT

Đoàn Kết - Hai Bà Trng

***

***

đề kiểm tra học kỳ I

Môn Toán lớp 12

năm học 2012 – 2013

Thời gian làm bài: 90 phút

I Phần chung cho tất cả thí sinh (7,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm)

Cho hàm số

4 4 2 3

y x  x  có đồ thị là (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2 Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình x4  4x2  m0.

Câu 2 (3,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Cho SA = 2a

và tam giác ABC là tam giác đều cạnh a (a > 0) Gọi (S) là mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

1 Tính thể tích của khối chóp S.ABC

2 Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu (S)

3 Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC).

Câu 3 (1,0 điểm)

Tìm m để đồ thị hàm số y x 3 2mx2 5x 8m 18 có hai điểm cực trị nằm

về hai phía so với trục hoành

II Phần riêng (3 điểm)

Học sinh chỉ đợc làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chơng trình chuẩn

Câu 4a (2,0 điểm)

a/ Giải bất phơng trình

1 2 ( 2 1) 2 2 3

x x

b/ Giải phơng trình

log (x  4x 3) log (  x  2x 1) 1 

Câu 5a (1,0 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2 ln(1 2 )  x trên

đoạn  2;0

2 Theo chơng trình nâng cao

Câu 4b (2,0 điểm)

a/ Giải phơng trình

2

9 3

3 19 log log

4

x

x

b/ Giải hệ phơng trình

log ( 1) log ( 2) 1

    

Câu 5b (1,0 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2 2x  3 2.ln(x 1) trên đoạn

3 5

;

2 2

 

 

 

Hết

-Đáp án đề 1

1 1 yx4 4x2 3 (2 điểm)

Đề số 1

Trang 2

1) TXĐ: D 

2) Sự biến thiờn

a) Chiều biến thiờn

y' 4 x3 8x

2

x

x



 Hàm số đồng biến trên các khoảng (  2;0) và ( 2;  )

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (    ; 2)và (0; 2)

0,5đ

b) Cực trị

Hàm số đạt cực đại tại x=0 yCĐ = y(0)=3

Hàm số đạt cực tiểu tại x  2  yCT = -1

0,25đ

b) Các giới hạn

2 4

4 3 lim lim ( 4 3) lim (1 )

x y x x x x x

x x

               

2 4

4 3 lim lim ( 4 3) lim (1 )

x y x x x x x

x x

            

0,25đ

d) Bảng biến thiên

x    2 0 2 

y’ - 0 + 0 - 0 +

y

 3 

-1 -1

0,5đ

3) Vẽ đồ thị

+) Cho x  0 y 3

+) Cho

1 0

3

x y

x



  



 +) Điểm đặc biệt thuộc đồ thị

0,5đ

4

2

-1

3

1 y

x 2

-2 -1 0 1

2

1,0đ

xxm (1)

Số nghiệm của phơng trình (1) bằng số nghiệm của phơng

trình (2) và bằng số giao điểm của đờng thẳng y=3+m và đồ

Trang 3

thị (C).

Từ đồ thị (C) ta có

- Nếu m    3 1 m    ( ; 4) thì phơng trình (1) vô nghiệm 0,25đ

- Nếu

3 3 (0; )

  

     

  thì phơng trình (1) có 2 nghiệm

0,25đ

- Nếu m   3 3 m 0 thì phơng trình (1) có 3 nghiệm

0,25đ

- Nếu   1 m   3 3 m  ( 4;0) thì phơng trình (1) có 4

nghiệm

2

1

1,0đ

Tính thể tích của khối chóp S.ABC (1,0 điểm)

+) Tính đợc

2 0

.sin 60

ABC

a

+) Tính đợc

.

.2

S ABC ABC

2

1,5đ

Xác định tâm của mặt cầu (S) (1,0 điểm)

H I

M

N

d

O

B

C

S

+) Chỉ đợc O là tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC

+) Dựng đợc đờng thẳng d đi qua O và vuông góc (ABC)

//

d SA

+) Trong mặt (d,SA) dựng đợc trung trực của SA và trung

trực đó cắt d tại I

+) Chứng minh đúng I là tâm của (S) 0,25đ

Tính bán kính của (S) theo a (0,5 điểm)

+) Tính đợc 2

SA

SN  a

+) Tính đợc

;

0,25đ

+) Chứng minh đợc AOIN là hình bình hành ( Hình cn)

3 3

a

NI AO

+) Tính đợc

12 3

a

IS 

Bán kính của (S) là

12 3

a

r IS 

0,25đ

3

0,5đ

Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) (0,5 đ)

+) Dựng AHSM và chứng minh đợc

( ) ( ;( ))

AHSBCd A SBCAH

0,25đ

Trang 4

+) Tính đợc

12 19

AHa

Vậy

12 ( ;( ))

19

3 1,0đ

y x  mxxm (1) (1,0 điểm)

+) Đồ thị hàm số (1) có hai cực trị nằm về hai phía so với

trục hoành  x3 2mx2  5x 8m 18 0  có 3 nghiệm phân

biệt

0,25đ

2 (x 2) x 2(m 1)x 9 4m 0

        

có 3 nghiệm phân biệt 2

2 2( 1) 9 4 0

x

 

    

0,25đ

2 2( 1) 9 4 0

      có hai nghiệm phân biệt khác 2

2 2

2 2( 1).2 9 4 0

    

 

    

0,25đ

17 ( ; 4) (2; ) \

8

        

  KL: với

17 ( ; 4) (2; ) \

8

m       

  là giá trị cần tìm

0,25đ

4a

a/

1,0đ

1 2 ( 2 1) 2 2 3

x x

   (1,0 điểm)

2

1 2 2

x x

(3 )( 2) 0 3

0

2 0 2

x x x

x x

  

   

 

x

Vậy bất phơng trình có tập nghiệm là (   ; 2) 3;  0,25đ

b/

1,0đ

log (x  4x 3) log (  x  2x 1) 1  (1) (1,0 điểm)

ĐK:

2 2

4 3 0

(*)

2 1 0

   

  

2

3; 2

4 3 3.(1 ) 6 0

          

 

0,25đ

Đối chiếu điều kiện (*) ta có x=7 ; x=-2 thỏa mãn

Vậy phơng trình có tập nghiệm là  2;7 0,25đ Chú ý: HS đặt điều kiện đúng và tìm đợc 1 nghiệm x=7 cho 0,5 điểm

5a 1,0đ y x 2  ln(1 2 )  x (1,0 điểm)

Hàm số đã cho xác định trên  2;0

Ta có

2

2 2(2 1) ' 2

x x

 

 

0,25đ

Trang 5

 

 

2(2 1)

2

x

x x y

   



0,25đ

Ta có

1 1 ( 2) 4 ln 5 ; (0) 0 ; ( ) ln 2

2 4

Vậy  2;0   2;0 

1

4 ln 5 ; ln 2

4

4b

a/

1,0đ

2

9 3

3 19 log log

4

x

x

( 1,0 điểm )

3

x

9 8 3

3

log

log 1

3

x x

x x



(Thõa mãn (*))

0,25đ

Vậy tập nghiệm của phơng trình là

9

8 1

3 ; 3

S 

b/

1,0đ

log ( 1) log ( 2) 1 (2)

    

ĐK:

1 (*) 2

x y

(2)  x 1 2(  y 2)  x 2y 3 (3) 0,25đ

Thế (3) vào (1) ta đợc (2y 3)2 2y2  2y 3  y 27

6 13 15 0 3 ;

6

Từ (*)  y  3 x 3 (thỏa mãn (*))

Vậy hệ phơng trình có nghiệm là x=y=3 0,25đ

5b 1,0đ

2 2 3 2.ln( 1)

y x  x  x (1,0 điểm)

Ta có:

2

2 2( 2 ) ' 2 2

   

2

3 5

0 ;

2 2 2( 2 )

2 ;

2 2

x

y

x

x

 

 

 

0,25đ

+)

( ) 2.ln ; (2) 3 ; ( ) 2.ln

Vậy

2.ln ; 3

Ngày đăng: 22/06/2021, 07:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w