Lưu ý: 1 Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng và hợp lôgic thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định.. 2 Các bước phụ thuộc không có hoặc sai thi kh[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
Ngày thi: 22/12/2010 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC MÔN TOÁN 10
(Hướng dẫn chấm và biểu điểm gồm 03 trang)
6 8 0
A x x x và Bx theo cách x 1 1
li ệt kê phần tử Tìm AB A B, \
1,00
Ta có: 2
x x x x nên tập hợp A 2; 4 0,25
Ta có: x 1 1 x 0,x2 nên tập hợp B 0;2 0,25
1 Hãy xác định hàm số bậc hai 2
y x bx bi c ết rằng đồ thị của nó có trục đối xứng là đường thẳng 1
3
x và c ắt trục tung tại điểm A0; 1
1,00
Do 1
3
x và a3 nên ta có 1 2
b
b a
Do A0; 1 P nên ta có c 1 0,25
2 Tìm giao điểm của parabol 2
y x x v ới đường thẳng y4x 2 1,00
Hoành độ giao điểm của parabol và đường thẳng là nghiệm của phương trình: 2x24x 6 4x2 1 0,25
Giải phương trình (1) ta được nghiệm x2; x 2 0,25
Với x2 thì y10, Với x 2 thì y 6 0,25
Vậy parabol 2
y x x đã cho và đường thẳng y4x có 2 hai giao điểm là 2;10 , 2; 6 0,25
Điều kiện: 5
* 3
Bình phương hai vế của phương trình (1) ta được phương
3
x
x
Thử lại ta thấyx2, x là nghiệm của phương trình 3 0,25
2 Cho phương trình: 2 2
x m x m Xác định các giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt, biết tổng của hai nghi ệm không lớn hơn 4
1,00
2 m 1 4.1 m 1 8m
Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khi biệt thức 0 hay
0
Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (1) Theo định lí Vi-ét ta có: x1x2 2m1 Vì tổng của hai nghiệm không lớn hơn 4 nên 0,25
Trang 2
x x m m
Kết hợp điều kiện ta được 0 m 1 Vậy với 0 m 1 thỏa đề bài 0,25
Câu VI Trong m ặt phẳng tọa độ Oxy, Cho tam giác OAB có A 1; 3 , B 4; 2 và O là
g ốc tọa độ
2,00
1 Ch ứng tỏ tam giác OAB vuông tại A Từ đó tính diện tích tam giác OAB 1,00
Ta có: OA 1;3 , AB3; 1
Suy ra: OA AB 1.3 3 1 0
Vậy tam giác OAB vuông tại A 0,25
Vậy diện tích tam giác OAB vuông tại A là:
1
2
OAB
2 G ọi M là trung điểm cạnh OB Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua M 1,00
Gọi M 2;1 là trung điểm của cạnh OB 0,25
Gọi A x y' ; Ta có: AM 1; 2 , MA'x2;y1
0,25
Vì A’ đối xứng với A qua M nên ta có: AM MA'
hay A
Vậy A' 3; 1 là điểm cần tìm 0,25
Ph ần 1: Theo chương trình chuẩn
Khi đó phương trình trở thành: 25t296 16 0.t Giải phương trình,
ta được nghiệm 4, 4
25
Do t0 nên ta nhận nghiệm 4
25
t Với 4
25
t thì 2
5
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là: 2, 2
2
Tìm giá tr ị nhỏ nhất của hàm số:
2
2
1
2010
1
y x x
x x V ới x là số
th ực
1,00
Do
2
x x x x
Theo bất đẳng thức Cauchy cho các số dương, ta có
2
2
1
1
0,25
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là Miny2011khi x0, x 1 0,25
Câu IV.b Cho tam giác ABC vuông t ại A có AC8, AB15. Tính tích vô hướng
CA CB
1,00
Xét tam giác ABC vuông tại A, ta có: cosC AC
BC
Trang 3 Khi đó:
CA CB CA CB c CA CB AC BC c C
AC 264
BC
0,50
Vậy CA CB 64
0,25
Ph ần 2: Theo chương trình nâng cao
1 Gi ải phương trình: 2
x x x x 0,25
Đặt t x 2 ,t0
Phương trình trở thành:
4
0,25
Với t4 thì 2 4 2
6
x x
x
Thử lại ta nhận x2, x Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm 6
2 Giải hệ phương trình:
2 2 4
x y x y
xy x y
Hệ phương trình đã cho được viết lại dưới dạng:
4 4
x x y y
x x y y
Đặt ux2x v, y2y Khi đó ta có hệ PT: 4
4
u v uv
Do đó u, v là hai nghiệm của phương trình:
Khi đó:
trình đã cho có 4 nghiệm là: x y; 1;1 , 1; 2 , 2;1 , 2; 2
0,25
Câu VI.b Cho tam giác ABC vuông t ại A có AC8, AB15. Tí nh tích vô hướng
CA CB
1,00
Xét tam giác ABC vuông tại A, ta có: cosC AC
BC
Khi đó:
CA CB CA CB c CA CB AC BC c C
2
BC
0,50
Vậy CA CB 64
0,25
L ưu ý:
1) Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng và hợp lôgic thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định
2) Các bước phụ thuộc không có hoặc sai thi không chấm bước kế tiếp
3) Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải bảo đảm không làm sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong tổ chấm của mỗi trường
-Hết -