1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kỳ I lớp 12 THPT chuyên Thái Nguyên năm 2012 - 2013

5 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 350,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị C tại các điểm có hoành độ là nghiệm của phơng trình Câu 2.2,0 điểm 1 Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 2 Xác định

Trang 1

ờng thpt chuyên Tn kỳ thi chất lợng học kỳ i năm học 2012-2013

Môn thi : Toán Lớp 12

đề thi chính thức Thời gian l m b i : 120 phút à à , không kể thời gian giao đề

I Phần chung cho tất cả các thí sinh ( 7,0 điểm )

Câu 1.(3,0 điểm ) Cho h m sà ố 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2) Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị (C)

tại các điểm có hoành độ là nghiệm của phơng

trình

Câu 2.(2,0 điểm)

1) Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất

của hàm số trên đoạn

2) Xác định giá trị của tham số m để

hàm số đạt cực trị tại , đó là điểm cực đại hay cực tiểu

Câu 3 (2,0 điểm ) Cho hình chóp S.ABCD , có đáy là hình vuông cạnh bằng a , gọi H là trung điểm của cạnh

AD , biết SH vuông góc với mặt phẳng đáy , góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng

1) Tính thể tích khối chóp 2) Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

II Phần Riêng phần tự chọn – ( 3,0 điểm )

Thí sinh chỉ đợc làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chơng trình Chuẩn

Câu 4.a (2,0 điểm )

1) Cho hàm số Tính giá trị của biểu thức

2) Giải phơng trình

Câu 5.a(1,0 điểm) Giải phơng trình

2 Theo chơng trình Nâng cao

Câu 4.b(2,0 điểm )

1) Cho hàm số Tính giá trị của biểu thức

2) Giải phơng trình

Câu 5.b (1,0 điểm ) Tim m để phơng trình sau có nghiệm

Hết

Thí sinh không đợc sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh Số báo danh

1

x y x

=

0

x

0

1 '( )

4

2

f x = + − x   0 ;3   + x

3 2 (2 1) 2

y x = − mx x+= −m1+ x m − −

60°

.

S ABCD

.

S HDC

( ) 2x

(2) 2 (2) 3 (2)

3.9 x− − 82.3 x− + 27 0 =

log (1 + x ) log = x

2 ( ) x

(2) 2 (2) 3 (2)

2

log ( x + 1) + log (2 x + = 3) log100

.9x 2.3x 2 0

Trang 2

Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2

Đáp án và thang điểm môn toán - lớp 12

thi học kỳ I năm học 2012-2013

Câu1

(3,0 điểm )

ý1.(2,0 đ)

a) TXĐ

b) Sự biến thiên :

* Tiệm cận :

Ta có nên đồ thị có tiệm cận

ngang

; nên đồ thị có tiệm cận

đứng

* Chiều biến thiên :

Hàm số nghịch biến trên mỗi

khoảng và

Hàm số không có cực trị

* Bảng biến thiên ( GV tự làm)

c) Vẽ đồ thị :

Điểm 0,25

0,5

0,5

0,25

0,5

ý 2

(1,0 điểm )

Ta có

Ta có

0,5

{ }

\ 1

D = Ă

→+∞= y =→−∞2 =

1

lim

x

y

+

→ =+ ∞

1

lim

x

y

x = =− ∞ 1

2

1

0 ,

x

− ( ( 1; −∞ +∞ ;1 ) )

-4 -3 -2 -1

1 2 3 4 5 6

x y

0

( )

y x

x

0 2

0

3 ( 1)

(3) 2

o

y x

x

x

y

=

Trang 3

Tại điểm tiếp tuyến là

Tại điểm tiếp tuyến là

Vậy có hai tiếp tuyến của (C) thoả

Câu2

(2,0 điểm)

ý1.(1,0 đ )

TXĐ :

Hàm số liên tục trên đoạn và có đạo hàm

với mọi

nên hàm số đồng biến

trên khoảng

Vậy : ;

0,5

0,5

ý2.(1,0 đ ) TXĐ :

Hàm số có đạo hàm với mọi

Hàm số đạt cực trị tại thì

Tinh đạo hàm cấp hai

Khi thì

Suy ra là điểm cực đại

của hàm số

0,5

0,5

Câu 3

(2,0 điểm)

ý1 (1,0 đ )

Do nên SH là đờng cao của hình

chóp

Góc giữa SB và mp(ABCD) là góc , từ

giả thiết ta có

Diện tích hình vuông ABCD cạnh a là

Xét tam giác AHB vuông tại A , theo

định lí Pitago ta có

Xét vuông tại H có

Vậy Thể tích khối

chóp là

( GV tự vẽ hình )

0,5

0,5

2) (1,0 đ) Vì nên tam giác SHC

vuông tại H

Ta lại có suy ra ( định lý ba đờng

vuông góc )

do đó vuông tại D Gọi O là

trung điểm của SC thì

Suy ra O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp , bán kính mặt cầu

Vì mà nên

Xét vuông tại H có

Vậy bán kính mặt cầu cần

tìm là

0,5

0,5

II Phần Riêng – Theo chơng trình Chuẩn ( 3,0 điểm )

Câu 4 a

(2,0 điểm)

ý1 (1,0 đ )

TXĐ :

Tính

Ta có

0,5

3 1;

2

 − 

y = − 5 x + 3;

2

y = − 1 x + 5

y = − 1 x + 13

Ă

0 ;3

f x

(0;3)

x

f x ′ = ⇔ = (0;3) x

[ ] 0;3

max ( ) f x = f (3) 6 ln10 = −

[ ] 0;3

min ( ) f x = f (0) 3 =

Ă

2

y ′ = xxmx Ă + m +

1

x= −

y ′ − = ⇔ m + = ⇔ = − m

y ′′ = xm

1

m= −

( 1) 6( 1) 2( 1) 4 0

y ′′ − = − − − = − <

1

x = −

ãSBH

2

ABCD

2

 ữ

 

SHB

2

HD SD ⊥ ⊥ DC DC SDC

.

S HDC

2

SC

SHHB HC SB SCmp ABCD==

SHB

2

a

Ă ( ) 2x .2 ln 2x

2

( ) 2 ln 2 2 ln 2x x .2 ln 2 2 ln 2(2x x ln 2)

(2) 8

2 2

(2) 2 2.2 ln 2 4 8ln 2

( ) 2 ln 2(2 2ln 2) 8ln 2 8ln 2

Trang 4

Vậy 0,5

ý2) (1,0 đ) ĐK : (*)

Đặt , với

ta có phơng trình

với ta có

So sánh với đk (*) ,

nghiệm của phơng trình là

x = 10

0,5

0,5

Câu 5.a

(1,0 điểm)

ĐK : x > 0 (*)

Đặt

ta có pt

(2)

Ta thấy u = 2

thoả mãn

ph-ơng trình (2)

Mặt khác , hàm số luôn nghịch

biến trên vì

với mọi x thuộc

do đó u = 2 là nghiệm

duy nhất của phơng trình

(2) ,

suy ra nghiệm của phơng trình đã cho

0,5

0,5

II Phần Riêng – Theo chơng trình nâng cao ( 3,0 điểm )

Câu 4 b

(2,0 điểm)

ý1 (1,0 đ )

TXĐ :

Tính

Ta có ; ;

Vậy

0,5

0,5

ý 2(1,0 đ)

ĐK : (*)

Phơng trình đã cho tơng đơng với

Giải pt

So sánh với đk (*) nghiệm của

phơng trình đã cho là x = 0

0.5

0,5

Câu 5.b

(1,0 điểm)

Cho phơng trình (1)

ĐK : mọi x thuộc

Đặt

ta có phơng trình (2)

phơng trình (1) có nghiệm x khi

và chỉ khi (2) có ít nhất một nghiêm t dơng

0,25

2

(2) 2 (2) 3 (2) 28 8ln 2 16ln 2

1

x

1

3 x

t = t ≥ 1−

2

1 ( )

 =

=



27

t =

1

3

2

u u

+ = ⇔ + = ⇔  ữ     +  ữ ữ  =

( )

u u

=  ữ     +  ữ ữ 

Ă

u u

′ =  ữ +   ữ ữ <

Ă

2

Ă

2 2 2 2 2

g x ′ =2e + 2x e = e2 +2 x

4

(2) 2.

(2) 9

(2) 44.

4

3

2

x x

x x

≠ −

 + > ⇔ 

 + >  > −

2

2

2

0

2

x

x

=



.9x 2.3x 2 0

Ă3 0x

t = >

2

mt − − − = t m

Trang 5

Xét phơng trình (2)

+ Với m = 0 ( không thoả

mãn)

+ Với Tính , với mọi m

thuộc

Vậy với mọi m thuộc phơng trình (2) luôn có 2 nghiệm

Gọi là hai nghiệm của pt (2) , theo

định lí Viét ,

TH1 : pt (2) có hai nghiện dơng

TH2 : pt (2) có

một nghiện

d-ơng , một

nghiệm bằng 0

TH3 : pt (2) có

một nghiện dơng ,

một nghiệm âm

Kết luận với

thoả mãn bài toán

0,25

0,5

Chú ý : Thí sinh làm theo cách khác đáp án nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

(2) ⇔ − − = ⇔ = − 2 t 2 0 t 1

0

1 m m ( 2) ( m 1) 0

Ă

1, 2

t t

1 2

2

m

+ =

1 2

2 m

t t

m

− −

=

1 2

1 2

2 0

0

m

m

 >



1 2

1 2

2 0

0

m

m

 >



1 2

0 2

2

m m

t t

m m

>

− −

< ⇔ m ∈ −∞ − ( ; 2 ) ( < ⇔  < − U 0; +∞  )

Ngày đăng: 24/07/2015, 16:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w