Trong ñó số hạt không mang ñiện nhiều hơn số hạt mang ñiện dương là 1 hạt.. Hãy viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X?[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Môn thi: HOÁ HỌC - Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát ñề)
Ngày thi: /12/2012
ðỀ ðỀ XUẤT
(ðề gồm có 01 trang)
ðơn vị ra ñề: THPT Lai Vung 1
I PHẦN CHUNG:
Câu 1:
a Hãy xác ñịnh số electron, nơtron, proton và số khối của các nguyên tử sau:
a/ 12
15P
b Một nguyên tử X có tổng số các hạt trong nguyên tử là 40 Trong ñó số hạt không mang
ñiện nhiều hơn số hạt mang ñiện dương là 1 hạt Hãy viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X?
Câu 2: Cho nguyên tố N (Z = 7)
a Xác ñịnh vị trí của N trong bảng tuần hoàn?
b Xác ñịnh hóa trị cao nhất với oxi? Viết công thức oxit cao nhất? Xác ñịnh hóa trị với
hiñro và công thức (nếu có)?
c So sánh tính phi kim của Nito với oxi (Z = 8)? Giải thích?
Câu 3: Viết công thức electron, công thức cấu tạo của các phân tử sau: H2O, CO2 ?
Biết C ( z=6) ; H (z=1) ; O(z= 8)
Câu 4: Cân bằng phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
NH3 + O2 → NO + H2O
II PHẦN RIÊNG:
DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN:
Câu 5A:
a Tính số oxi hóa của C và S , xác ñịnh chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng sau:
C + 2H2SO4 → CO2 + 2SO2 + 2H2O
b Trong tự nhiên brom có 2 ñồng vị bền là 79
35Br (chiếm 54,5%) và 81
35Br Hãy xác ñịnh nguyên tử khối trung bình của brom?
DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO:
Câu 5B: Hòa tan hoàn toàn 1,35 gam kim loại R hóa trị 3 vào dung dịch HCl thu dược 1,68
lít khí (ñktc)
a Viết phương trình phản ứng xảy ra? Xác ñịnh kim loại R?
b Từ muối ăn viết phương trình phản ứng ñiều chế dung dịch axit HCl?
(Cho biết Fe = 56, Cu = 64, Al = 27, Zn = 65)
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Môn thi: HÓA HỌC – Lớp 10
HƯỚNG DẪN CHẤM ðỀ ðỀ XUẤT
(Hướng dẫn chấm gồm có 2 trang) ðơn vị ra ñề: THPT Lai Vung 1
I PHẦN CHUNG
Câu 1:
a
2ñ
b
1
Z N
N Z
+ =
− =
1ñ
=> 13
14
Z N
=
=
Câu 2 (3ñ)
a N (Z = 16) 1s
2
3ñ
b
c
N và O cùng thuộc chu kì 2 Trong 1 nhóm theo chiều tăng của Z tính phi kim tăng Vì vậy tính phi kim của Oxi mạnh hơn của N
0, 5ñ
Câu 3 (1ñ)
H :
O : H → H - O - H
: O :: C :: O: → O= C =O
0, 5ñ
Câu 4(1ñ)
Chất khử: NH3 chất oxi hóa: O2 x5 2O-2 → 2O0 +4e
x4 N-3 → N+2 + 5e 4NH3 + 5 O2 → 4 NO + 6 H2O
0,25ñ 0,25ñ 0,25ñ 0,25ñ
1ñ
II PHẦN RIÊNG:
Trang 3DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN:
Câu 5A: 2ñ
a
Xác ñịnh số oxi hóa của C là 0, +4 Xác ñịnh số oxi hóa của S là +6, +4 Chất Khử: CO2
Chất oxi hóa: H2SO4
0,25ñ 0,25ñ 0,25ñ 0,25ñ
1ñ
b
Nguyên tử khối trung bình của brom là:
Thành phần % của 81
35Br là: x =100 –54,5 = 45,5 %
79.54, 5 81.45, 5
79, 91 100
Br
0,5 ñ 0,5 ñ
1ñ
DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO:
Câu 5B: 2ñ
a
Số mol H2: 1,68/ 22,4 = 0,075 mol Pt: 2R + 6 HCl → 2 RCl3 + 3H2
0,05 ← 0,075
MR = 1,35/ 0,075 = 27 Vậy R là Al
0,25ñ 0,5ñ
0,5ñ 0,25ñ
1,5ñ
b
2NaClr + H2SO4ñ → 2HCl + Na2SO4
hoặc NaClr + H2SO4ñ → HCl + NaHSO4,
Dẫn khí thu ñược vào nước ta ñược dung dịch HCl
0,5ñ
0,5ñ