Câu 2: 3 ñiểm a/Xác ñịnh vị trí số thứ tự, chu kỳ, nhóm, phân nhóm các nguyên tố sau ñây trong bảng tuần hoàn, cho biết cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố ñó như sau: 1.. b/N[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Mơn thi: HỐ HỌC - Lớp 10
Thời gian: 45 phút (khơng kể thời gian phát đề)
Ngày thi: /12/2012
ðỀ ðỀ XUẤT
(ðề gồm cĩ 01 trang)
ðơn vị ra đề: TRƯỜNG THPT LẤP VỊ 1
Câu 1: ( 3 điểm )
a/Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử là 28, trong đĩ số hạt khơng mang điện chiếm xấp xỉ 35% tổng số hạt Tính số hạt mỗi loại và viết cấu hình electron của nguyên tử
b/Biết rằng nguyên tố agon cĩ ba đồng vị khác nhau, ứng với số khối 36, 38 và A Phần trăm các đồng vị tương ứng lần lượt bằng : 0,34% ; 0,06% và 99,6%
Tính số khối của đồng vị A của nguyên tố agon, biết rằng nguyên tử khối trung bình của agon bằng 39,98
Câu 2:( 3 điểm )
a/Xác định vị trí (số thứ tự, chu kỳ, nhĩm, phân nhĩm) các nguyên tố sau đây trong bảng tuần hồn, cho biết cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố đĩ như sau:
1 1s2 2s2 2p6 3s23p6 4s2 2 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2
b/Nguyên tử của nguyên tố R cĩ phân mức năng lượng cao nhất là 4s2
1 Viết cấu hình electron của nguyên tử R
2 Vị trí trong bảng tuần hồn
c/Ion M3+ cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s23p63d5
Xác định vị trí (số thứ tự, chu kỳ, nhĩm) của M trong bảng tuần hồn Cho biết M là kim loại gì?
Câu 3:( 1 điểm )Viết cơng thức cấu tạo và cơng thức electron các chất cĩ cơng thức sau:
CH4, Cl2.Dự đốn loại liên kết trong các phân tử trên ?
Câu 4:( 1 điểm )Cân bằng phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron:
Cu + KNO3 + H2SO4 → CuSO4 + NO↑ + K2SO4 + H2O
II Phần tự chọn: ( 2 điểm )
Thí sinh chọn một trong hai nhĩm câu: câu 5a hoặc câu 5b
Câu 5a Câu thuộc chương trình chuẩn:
a/Nguyên tử Mg cĩ ba đồng vị ứng với thành phần phần trăm như sau :
ðồng vị 24Mg 25Mg 26Mg
% 78,6 10,1 11,3
Giả sử trong hỗn hợp nĩi trên cĩ 50 nguyên tử 25Mg, thì số nguyên tử tương ứng của hai đồng vị cịn lại là bao nhiêu ?
b/ Cho phản ứng : Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2↑ + H2O
Cho biết chất đĩng vai trị là chất khử, chất oxi hĩa trong phản ứng trên ?
Câu 5b Câu thuộc chương trình nâng cao:
a/ Hịa tan 1,74 gam MnO2 trong 200 ml axit clohiđric 2 M Tính nồng độ (mol/l) của HCl và MnCl2 trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc Giả thiết khí clo thốt hồn tồn khỏi dung dịch và thể tích của dung dịch khơng biến đổi
b/Viết phản ứng theo sơ đồ sau ( ghi rõ điều kiện nếu cĩ )
Trang 2ðÁP ÁN VÀ BIỂU ðIỂM
MÔN HOÁ LỚP 10
1 a) P+e+n=28
p=e
n=35% x 28
p=e=9
n=10
1s2 2s2 2p5
b) M=40
0,5
0,5 0,5 0,5
1
2 a.Mỗi vị trí
b.1s2 2s2 2p6 3s23p6 4s2
Vị trí c) M:1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
Vị trí
M là kim loại
0,75 x 2 = 1,5 0,25
0,25 0,5 0,25 0,25
3 Công thức cấu tạo
Công thức electron
0,25 x 2 0,25 x 2
4 3Cu + 2KNO3 + 4H2SO4 → 3CuSO4 + 2 NO↑ + K2SO4 + 4H2O 0,25 x 4 bước 5a Số nguyên tử 24
Mg : 389
Số nguyên tử 26Mg : 56
chất khử :Cu
chất oxi :H2SO4
0,5 0,5
0,5 0,5
5b a.Số mol MnO2 0.02
Số mol HCl 0.4
MnO2 + 4 HCl MnCl2 + Cl2 +2H2O
0,02 0,08 0,02 0,02
Số mol HCl dư 0,32 nồng ñộ mol 1,6 M
Số mol MnCl2 0,02 nồng ñộ mol 0,1 M
b.Mỗi phản ứng
0,25 0,25 0,5
0,25 0,25 0,25 x 2