Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 6,8 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu.. Câu 52: Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường:A[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT BẮC
(Đề kiểm tra gồm 03 trang; 40 câu)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2017-2018
Môn: Hóa học 11 Thời gian làm bài: 50 phút
Mã đề: 123
Họ và tên thí sinh: SBD:
Cho NTK của các nguyên tố: H =1; O =16; N = 14; Na = 23; Cl = 35,5; Br = 80; Ag = 108;
Fe= 56; Mg= 24; Ca= 40; C= 12; Ba= 137; K= 39; Cu= 64.
Câu 41: Thực hiện phản ứng tráng gương hoàn toàn m g CH3CHO thu được 0,5 mol Ag Giá trị của m là:
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ancol no, đơn chức, mạch hở A thu được 0,1 mol CO2 CTPT của ancol A là:
A CH3OH B C3H7OH C C2H5OH D C4H9OH
Câu 43: Ancol X có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam Vậy X là:
A Ancol etylic B Glixerol C Ancol metylic D Ancol benzylic
Câu 44: Trung hòa 0,2 mol axit CH3-COOH cần V lít dd KOH 0,5 M Giá trị của V là:
Câu 45: Dung dịch chứa chất nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím:
A Ancol etylic B Anđehit axetic C Ancol metylic D Axit axetic
Câu 46: Cho 23,5 g phenol làm mất màu tối đa 200 ml dd Br2 x M Giá trị của x là:
Câu 47: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 20 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 6,8 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
Câu 48: Chất nào dưới đây là đồng đẳng kế tiếp của ancol CH3-OH:
A C2H5-OH B C3H7-OH C C6H5-OH D CH3-CHO
Câu 49: Trung hoà 13,8 gam một axit no, đơn chức bằng lượng vừa đủ NaOH thu được 20,4 g muối Axit
đó là
A HCOOH B CH3COOH C C3H7COOH D C2H5COOH
Câu 50: Chất nào dưới đây tham gia phản ứng tráng gương ( tráng bạc):
A CH3-CHO B CH3-O-CH3 C C6H5-OH D C2H5-OH
Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit cacboxylic A thu được chưa đến 8 gam hỗn hợp CO2 và H2O A là
A axit axetic B axit fomic C axit acrylic D axit oxalic.
Câu 52: Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường:
A CH3-OH B C2H5-OH C CH3-COOH D C6H5-OH (phenol)
Câu 53: Ancol C2H5-OH không tác dụng được với:
Câu 54: Ancol nào dưới đây thuộc loại ancol không no:
A C2H5-OH B C3H7-OH C CH3-OH D CH2=CH-CH2-OH
Câu 55: Ancol bị oxi hóa không hoàn toàn bởi CuO (to) tạo ra anđehit Đó phải là ancol:
Câu 56: Cho 3 mol glixerol C3H5(OH)3 tác dụng với Na dư thu được số mol H2 là:
Câu 57: Ứng với CTPT C8H10O có bao nhiêu đồng phân (chứa vòng benzen) vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với HCl:
Trang 2Câu 58: Chọn chất nào dưới đây là đồng phân của C2H5-OH:
Câu 59: Cho 18 g axit CH3-COOH tác dụng với lượng dư dung dịch NaHCO3 thu được V lít khí
CO2(đktc) Giá trị của V là:
Câu 60: Chọn phát biểu đúng:
A Anđehit vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa B Ancol C2H5OH không tác dụng với Na
C Dung dịch phenol làm đổi màu quỳ tím D Nhóm chức anđehit là nhóm -OH
Câu 61: Chất nào tác dụng được với dd Na2CO3 giải phóng khí CO2 :
A Ancol etylic B Axit axetic C Anđehit axetic D Glixerol
Câu 62: Chất nào sau đây có chứa vòng benzen trong phân tử:
Câu 63: Phenol không tác dụng được với:
Câu 64: Anđehit axetic có công thức phân tử là:
Câu 65: Chất nào sau đây có vị chua của giấm ăn:
A Ancol etylic B Axit axetic C Phenol D Axit fomic
Câu 66: Công thức phân tử của axit fomic là:
Câu 67: Cho 4,92 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch NaOH 1M Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là
A 22,52 gam B 11,26 gam C 10,48 gam D 20,84 gam.
Câu 68: Chất nào dưới đây thuộc loại ancol đa chức:
A CH3-OH B C2H5-OH C C6H5-OH D C3H5(OH)3
Câu 69: Chất nào sau đây không thuộc loại anđehit?
Câu 70: Cho Na tác dụng vừa đủ với 3,72 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức X, Y, Z thấy thoát ra 1,008 lít
khí H2 (đkc) Tổng khối lượng muối natri ancolat thu được là
Câu 71: Chất nào sau đây không tác dụng với Na:
A CH3-COOH B C2H5-OH C C6H5-OH D CH3-CHO
Câu 72: Dẫn hơi C2H5OH qua ống đựng CuO nung nóng được hỗn hợp X gồm anđehit, ancol dư và nước Cho X tác dụng với Na dư được 4,48 lít H2 ở đktc Khối lượng hỗn hợp X là (biết chỉ có 80% ancol
bị oxi hóa)
Câu 73: Trong công nghiệp, điều chế ancol etylic từ chất X theo phương trình phản ứng:
X + H2O H2SO4,to C2H5OH Vậy CTPT của X là:
Câu 74: Đốt cháy hết m g ancol CH3OH thu được 10,8 g H2O Giá trị của m là:
Câu 75: Cho phản ứng: CH3-CHO + H2 X Công thức đúng với chất X là:
Câu 76: Chất X có tính axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím và tạo kết tủa trắng (2,4,6- tri brom phenol)
với dd brom X là:
A Ancol etylic B axit axetic C Phenol D Glixerol
Câu 77: Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Oxi hoá
hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 108 gam Ag Giá trị của m là
Trang 3Câu 78: 1 mol chất X khi tham gia phản ứng tráng bạc tạo ra 4 mol kết tủa Ag Vậy X là:
Câu 79: Cho phản ứng: C2H5OH + Na X + H2 Công thức của X là:
A C6H5-ONa B CH3-CHO C C2H5-Na D C2H5-ONa
Câu 80: Nhóm chức của axit cacboxylic là nhóm:
-O-
- HẾT