Lưu ý: Khi làm việc với các phân số chung ta phaûi chuù yù ñöa veà phaân soá toái giaûn vaø maãu döông Gv: Đưa ra bảng phụ các công thức cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ Yêu cầu HS nh[r]
Trang 1TUẦN 6
Ngày soạn : 22/ 09/ 2008
Ngày dạy : / 09/ 2008
ÔN TẬP
CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ HỮU TỶ.
I/ Mục tiêu :
- Kiến thức: + Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ, nắm được
quy tắc chuyển vế trong tập Q các số hữu tỷ
+ Học sinh nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số của hai số và ký hiệu tỷ số của hai số
- Kỹ năng: Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ.vận dụng
được quy tắc chuyển vế trong bài tập tìm x Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ
- Tư duy: Cộng, trừ, nhân, chia nhiều số hữu tỷ
- Tư tưởng: Biết liên hệ và vận dụng các phép toán trên vào thực tế
II/ Chuẩn bi:
- GV : SGK,
- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.
III/ Hoạt động của thầy và trò:
Tiết 1 NHẮC LẠI CÁC KHÁI NIỆM
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Nhắc lại các lý thuyết cộng, trừ, nhân, chia
các số hữu tỷ
Gv: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các số
hữu tỷ hoàn toàn giống như các phép toán
cộng, trừ, nhân, chia các phân sô
(Lưu ý: Khi làm việc với các phân số chung ta
phải chú ý đưa về phân số tối giản và mẫu
dương)
Gv: Đưa ra bảng phụ các công thức cộng, trừ,
nhân, chia các số hữu tỷ
Yêu cầu HS nhìn vào công thức phát biểu
bằng lời
HS: Phát biểu
HS: Nhận xét
GV: Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận
- Cho các ví dụ minh hoạ cho lý thuyết
I/ Cộng, trừ hai số hữu tỷ :
Với
m
b y m
a
(a,b Z , m > 0) , ta có :
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
VD :
29
3
58
16 29
3
29
8 29 5
40
8 45
36
5
1 5
4
5
3
II/ Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó
Trang 2Ví dụ Tính ?
29
3
58
16
40
8
45
36
- Nêu quy tắc chuyển vế đổi dấu?
HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang
vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số
hạng đó
- Aùp dụng thực hiện bài tìm x sau: 1 1
GV: Nhấn mạnh khi chuyển vế chung ta phải
đổi dấu
? Nhìn vào công thức phát biểu quy tắc nhân,
chia hai số hữu tỷ
HS: Trả lời
GV: Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Hoạt động 3: Củng cố
- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện
tính toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận
dụng
Với mọi x,y,z Q:
x + y = z => x = z – y
VD : Tìm x biết 1 1
Ta có : 1 1
=>
1 1
15 15 2 15
x
x x
III/ Nhân hai số hữu tỷ:
d
c y b
a
x ;
d b
c a d
c b
a y x
.
.
VD :
45
8 9
4 5
IV/ Chia hai số hữu tỷ :
Với : ; (y 0 ), ta có :
d
c y b
a
c
d b
a d
c b
a y
VD
8
5 14
15 12
7 15
14 : 12
*/ Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập
5
3
10
7
20
13
4
3
3
1
18
5
14
3
8
5
2
1
2
1
3
1
4
1
6 1
Rút kinh nghiệm:……….
………
………
Trang 3Tiết 2 PHÉP CỘNG CÁC SỐ HỮU TỶ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
HS1: Nêu quy tắc cộng các số hữu tỷ và chữa
bài tập về nhà
5
3
10
7
20
13
4
3
3
1
18
5
14
3
8
5
2
1
2
1
3
1
4
1
6 1
Gv Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Dạng 1: Nhận dạng và phân biệt các tập số
1) Điền các kí hiệu thích hợp vào ô trống
-5 N; -5 Z; 2,5 Q
Z; Q; N Q
1
2
7
2) Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào
sai?
a/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương
b/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên
c/ Số 0 là số hữu tỉ dương
d/ Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm
e/ Tập Q gồm các số hữu tỉ âm và số hữu tỉ
dương
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
GV: Kết luận
Dạng 2: Cộng, trừ các số hữu tỉ
1) Thực hiện phép tính
3
2
5
2
b +
13
4
39
12
21
1
28
1
Chữa bài tập về nhà
5
3 10
7
20
13
3 10
7 20 13
=
20
13 14
12
20 39
4
3 3
1
18
5 4
3 3
1
18
5
36 5
14
3 8
5
2
1
2
1 3
1
4
1 6
1 12 7
Dạng 1: Nhận dạng và phân biệt các tập số
ĐA:
2)
Dạng 2: Cộng, trừ các số hữu tỉ
1) Thực hiện phép tính
3
2
5
2
15
10
15
6
15
16
13
4 39
12
13
4 13
45
21
1
28
1
84
3
4
84
7
12 1
Trang 4HS: a + = + =
29
3
58
16 29
3
29
8 29 5
40
8
45
36
5
1 5
4
5
3
18
8
27
15
9
4
9
5
29
9
Quá trình cộng các số hữu tỷ như cộng phân số
- Khi làm việc với các phân số chúng ta phải
chú ý làm việc với các phân số tối giản và
mẫu của chúng phải dương
- Khi cộng các phân số cùng mẫu chúng ta
cộng các tử và giữ nguyên mẫu
- Khi cộng các phân số không cùng mẫu ta quy
đồng các phân số đưa về cùng mẫu và tiến
hành cộng bình thường
- Kết quả tìm được chúng ta nên rút gọn đưa
về phân số tối giản
2)Điền vào ô trống
3) Bài tập 3
B
- Do tính chất giao hoán và tính chất kết
hợp của phép cộng nên ta thực hiện
được việc đổi chỗ hoặc nhóm các phân
số lại theo ý ta muốn
- Mục đích của việc đổi chỗ hoặc nhóm
các phân số giúp ta thực hiện nhanh hơn
vì nếu ta đi quy đồng mẫu số ta sẽ mất
rất nhiều công sức nếu kĩ năng kém
chung ta sẽ làm không hiệu quả
Dạng 3: Tìm x
+
2
1
9
5 36
1
18
11
2
1
9
5
36
1
18
11
2)Điền vào ô trống
3) Bài tập 3
2
A
8 7
13 13 13
1 1 1 0 13
+
2
1
9
5 36
1
18
11
2
1
18
1 36
17
9
10
9
5
18
1
9
10 12
7
18
1
36
1
36
17
12
7 18
1
12
7
18
11
9
10
18
1
12
7
9 11
Trang 5Phát biểu quy tắc chuyển vế ?
Hs phát biểu
Tìm x biết :
3 5 ) 4 9 1 5 ) 3 6 a x b x Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận Hoạt động 3: Củng cố - GV nhắc lại các lý thuyết - Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính toán với các số hữu tỉ - Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng Dạng 3: Tìm x 3 5 ) 4 9 5 3 9 4 20 27 36 47 36 a x x x x Vậy x = 47 36 1 5 ) 3 6 5 1 6 3 5 2 6 7 6 b x x x x Vậy x = 7 6 Học thuộc bài và làm bài tập SGK Rút kinh nghiệm:……….
………
………
Ngày:
Đủ giáo án tuần 6/2009 Ký duyệt của BGH
Trang 6TUẦN 7
Ngày soạn : 02/ 10/ 2008
Ngày dạy : / 10/ 2008
ÔN TẬP QUAN HỆ HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC, SONG SONG
I/ Mục tiêu:
Kiến thức: Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song
song
Kỹ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình
Tư duy: Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc,
đường thẳng song song để tính toán hoặc chứng minh
II/ Chuẩn bị
GV: SGK, thước thẳng, êke, thước đo góc, compa.
HS: SGK, dụng cụ học tập, thuộc các câu hỏi ôn tập.
III/ Hoạt động của thầy và trò
Tiết 1 ÔN TẬP 1
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
Nêu tính chất về hai đt cùng vuông góc với đt thứ
ba?
Làm bài tập 42 ?
Nêu tính chất về đt vuông góc với một trong hai đt
song song ?
Làm bài tập 43 ?
Nêu tính chất về ba đt song song? Làm bài tập 44 ?
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
I.Chữa bài tập
Giới thiệu bài luyện tập :
Bài 1: ( bài 45)
Yêu cầu Hs đọc đề, vẽ hình
Trả lời câu hỏi :
Nếu d’ không song song với d’’ thì ta suy ra điều gì
?
Gọi điểm cắt là M, M có nằm trên đt d ? vì sao ?
Qua điểm M nằm ngoài đt d có hai đt cùng song
I.Chữa bài tập
Bài 1:
d’’
d’
d
a/ Nếu d’ không song song với d’’ => d’ cắt d’’ tại M
=> M d (vì d//d’ và Md’) b/ Qua điểm M nằm ngoài đt d có : d//d’ và d//d’’ điều này trái với tiên đề Euclitde
Do đó d’//d’’
Bài 2 :
c
A D a b
B C
Trang 7song với d, điều này có đúng không ?Vì sao
Nêu kết luận ntn?
Bài 2 : ( bài 46)
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs vẽ hình vào vở
Nhìn hình vẽ và đọc đề bài ?
Trả lời câu hỏi a ?
Tính số đo góc C ntn?
Muốn tính góc C ta làm ntn?
Gọi Hs lên bảng trình bày bài giải
Bài 3 : (bài 47)
Yêu cầu Hs đọc đề và vẽ hình
Nhìn hình vẽ đọc đề bài ?
Yêu cầu giải bài tập 3 theo nhóm ?
Gv theo dõi hoạt động của từng nhóm
Gv kiểm tra bài giải, xem kỹ cách lập luận của mỗi
nhóm và nêu nhận xét chung
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại các tính chất về quan hệ giữa tính song
song và tính vuông góc
Nhắc lại cách giải các bài tập trên
a/ Vì sao a // b ?
Ta có : a c
b c nên suy ra a // b
b/ Tính số đo góc C ?
Vì a // b =>
D + C = 180 ( trong cùng phía )
mà D = 140 nên : C = 40
Bài 3:
A D a
b
B C
a/ Tính góc B ?
Ta có : a // b
a AB => b AB
Do b AB => B = 90
b/ Tính số đo góc D ?
Ta có : a // b
=> D + C = 180 ( trong cùng phía )
Mà C = 130 => D = 50
*/Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập 31 ; 33 / SBT
Gv hướng dẫn hs giải bài 31 bằng cách vẽ đường thẳng qua O song song với đt a
Rút kinh nghiệm:……….
………
………
Trang 8Tiết 2 ÔN TẬP 2
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
Nêu định lý về đt vuông góc với một trong hai
đt song song? Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận ?
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Giới thiệu bài ôn tập tiếp theo:
Bài 1:
Gv treo bảng phụ có vẽ hình 37 trên bảng
Yêu cầu Hs nhìn hình vẽ, nêu tên năm cặp đt
vuông góc?
Gv kiểm tra kết quả
Nêu tên bốn cặp đt song song?
Bài 2:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu một Hs dùng êke dựng đt qua M vuông
góc với đt d?
Hs khác dựng đt qua N vuông góc với đt e?
Có nhận xét gì về hai đt vừa dựng?
Bài 3:
Gv nêu đề bài
Nhắc lại định nghĩa trung trực của một đoạn
thẳng?
Để vẽ trung trực của một đoạn thẳng, ta vẽ ntn?
Gọi một Hs lên bảng dựng?
Gv lưu ý phải ghi ký hiệu vào hình vẽ
Bài 4:
Gv nêu đề bài
Treo hình vẽ 39 lên bảng
Yêu cầu Hs vẽ hình 39 vào vở.Nêu cách vẽ để
có hình chính xác?
Bài 1: ( bài 54)
Năm cặp đt vuông góc là:
d3 d4; d3 d5 ; d3 d7;
d1 d8 ; d1 d2.
Bốn cặp đt song song là:
d4 // d5; d4 // d7 ; d5 // d7; d8//d2
Bài 2: ( bài 55)
Bài 3: ( bài 56)
d
A H B
+ Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm
+Xác định trung điểm H của AB
+ Qua H dựng đt d vuông góc với AB
Trang 9Gv hướng dẫn Hs vẽ đt qua O song song với đt a.
=> Góc O là tổng của hai góc nhỏ nào?
O1 = ?, vì sao?
=> O1 = ?
O2 +? = 180?,Vì sao?
=> O2 = ?
Tính số đo góc O ?
Gọi Hs lên bảng trình bày lại bài giải?
Bài 5:
Gv treo hình 41 lên bảng
Yêu cầu Hs vẽ vào vở
Tóm tắt đề bài dưới dạng giả thiết, kết luận?
Nhìn hình vẽ xét xem góc E1 và góc C nằm ở vị
trí nào ?
Suy ra tính góc E1 ntn?
Gv hướng dẫn Hs cách ghi bài giải câu a
Tương tự xét xem có thể tính số đo của G2 ntn?
Gv kiểm tra cách trình bày của Hs
Xét mối quan hệ giữa G2 và G3?
Tổng số đo góc của hai góc kề bù?
Tính số đo của G3 ntn?
Tính số đo của D4?
Còn có cách tính khác ?
Để tính số đo của A5 ta cần biết số đo của góc
nào?
Số đo của ACD được tính ntn?
Hs suy nghĩ và nêu cách tính số đo của B6 ?
Còn có cách tính khác không?
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại cách giải cài tập trên
Bài 4: ( bài 57)
a O
b
Qua O kẻ đt d // a
Ta có : A1 = O1 (sole trong) Mà A1 = 38 => O1 = 38
B2+ O2 = 180 (trong cùng phía)
=> O2 = 180 - 132 = 48
Vì O = O1 + O2
Bài 5: ( bài 59)
d d’
d’’
a/ Số đo của E 1 ?
Ta có: d’ // d’’ (gt) => C = E1 ( soletrong) mà C = 60 => E1 = 60
b/ Số đo của G 2 ?
Ta có: d // d’’(gt)
=> D = G2 ( đồng vị) mà D = 110 => G2 = 110
c/ Số đo của G 3 ?
Ta có:
G2 + G3 = 180 (kềbù)
=> 110 + G3 = 180
=> G3 = 180 – 110
G3 = 70
d/ Số đo của D 4 ?
Ta có : BDd’= D4 ( đối đỉnh)
=> BDd’ = D4 = 110
Trang 10e/ Số đo của A 5 ?
Ta có: ACD = C (đối đỉnh) => ACD = C= 60
Vì d // d’ nên:
ACD = A5 (đồng vị)
=> ACD = A5 = 60
f/ Số đo của B 6 ?
Vì d’’ //d’ nên:
G3 = BDC (đồng vị)
Vì d // d’ nên:
B6 = BDC (đồng vị) => B6 = G3 = 70
E/Hướng dẫn về nhà
Học thuộc phần lý thuyết, xem lại cách giải các bài tập trên
Giải bài tập 58 ; 60;49/83
Chuẩn bị cho bài kiểm tra một Tiết
Ngày:
Đủ giáo án tuần 7/2008 Ký duyệt của BGH
Trang 11TUẦN 08
Ngày soạn : 10/ 10/ 2008
Ngày dạy : / 10/ 2008
ÔN TẬP & RÈN KĨ NĂNG
I/ Mục tiêu :
- Kiến thức: Củng cố lại khái niệm tập số hữu tỷ Q , các phép toán trên tập Q , giá
trị tuyệt đối của số hữu tỷ
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q
- Tư duy: Rèn luyện tư duy về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
- Tư tưởng: Giải quyết tốt bài tập liên quan đến số hữu tỉ
II/ Chuẩn bi:
- GV : SGK,
- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.
III/ Hoạt động của thầy và trò:
Tiết 1 ÔN TẬP 1
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
(Trong giờ)
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Dạng 1:
Bài 1 : Xếp theo thứ tự lớn dần
0,3; 5; ; ; 0; -0,875
6
1
3
13
Bài 2
So sánh : a) và 0,875 ?
6
5
b) ?
3
2 1
;
6 5
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
Bài 1 : Xếp theo thứ tự lớn dần :
Ta có:
0,3 > 0 ; > 0 , và
13
4
3 , 0
13 4
và :
0 875 , 0
; 0 3
2 1
; 0 6
6
5 875 , 0 3
2
Do đó :
13
4 3 , 0 0 6
5 875 0 3
2
Bài 2 : So sánh:
a/ Vì < 1 và 1 < 1,1 nên
5 4
1 1 , 1 5
4
b/ Vì -500 < 0 và 0 < 0,001 nên : -
500 < 0, 001
Trang 12GV: Kết luận
Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức
Bài tập 3 So sánh A và B
.
0, 2 0, 4
A
B
Gv: Muốn so sánh A và B chúng ta tính kết
quả rút gọn của A và B
Trong phần A, B thứ tự thực hiện phép tính
như thế nào?
Hs Phần A Nhân chia – cộng trừ
Phần B Trong ngoặc – nhân
Gv gọi Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Bài tập 4: Tính D và E
2
4
5
D
E
Ở bài tập này là một dạng toán tổng hợp
chúng ta cần chú ý thứ tự thực hiện phép tính
và kĩ năng thực hiện nếu không chung ta sẽ rất
dễ bị lầm lẫn
Cho Hs suy nghĩ thực hiện trong 5’
Gọi hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Bài tập 5 Tính nhanh
38
13 39
13 3
1 36
12 37
38
13 37
12
Bài tập 3: So sánh A và B
0, 2 0, 4
15 4 2 4
A
B
Ta có 1 11 suy ra A > B
Bài tập4: Tính giá trị của D và E
2 3 193 33 7 11 2001 9
193 386 17 34 2001 4002 25 2
2 3 33 : 7 11 9
17 34 34 25 50 2
4 3 33 14 11 225 1:
34 50 5
0,8.7 0,8 1, 25.7 1.25 31,64
5 0,8.(7 0,8).1, 25.(7 0,8) 31,64 0,8.7,8.1, 25.6, 2 31,64
6, 24.7,75 31,64 48,36 31,64 80
Trang 133 3 0,75 0,6
7 13
11 11 2,75 2, 2
C
Có rất nhiều con đường tính đến kết quả của
bài toán song không phải tất cả các con đường
đều là ngắn nhất, đơn giản nhất các em suy
nghĩ làm bài tập này
Gv Gợi ý đưa về cùng tử
Hs thực hiện
Hoạt động 3: Củng cố
- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện
tính toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận
dụng
0,75 0,6
7 13
11 11 2,75 2, 2
4 5 7 13
11 11 11 11
3.
3
4 5 7 13
11.
4 5 7 3
* Hướng dẫn về nhà
Học thuộc bài và làm bài tập SGK
Rút kinh nghiệm:……….
………
………
Tiết 6 ÔN TẬP 2
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
(Trong giờ)
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Dạng 1: Tìm x
)
a x
Trang 147
b x x
d) x 2,1
- Ở bài tập phần c) ta có công thức
a.b.c = 0
Suy ra a = 0
Hoặc b = 0
Hoặc c = 0
- Ở phần d) Chúng ta lưu ý:
+ Giá trị tuyệt đối của một số dương bằng
chính nó
+ Giá trị tuyệt đối của một số âm bằng số đối
của nó
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS lên bảng trình bày
GV: Kết luận
Dạng 2: Tính hợp lý
Bài 2 : Tính hợp lý các giá trị sau:
a) (-3,8) + [(-5,7 + (+3,8)]
b) 31,4 + 4,6 + (-18)
c) (-9,6) + 4,5) – (1,5 –)
d) 12345,4321 2468,91011 +
+ 12345,4321 (-2468,91011)
Ta áp dụng những tính chất, công thức để tính
toán hợp lý và nhanh nhất
? Ta đã áp dụng những tính chất nào?
Gv gọi Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Có rất nhiều con đường tính đến kết quả của
bài toán song không phải tất cả các con đường
đều là ngắn nhất, đơn giản nhất các em phải
áp dụng linh hoạt các kiến thức đã học được
)
2 31
3 60
40 31 60 9 60 3 20
x x
x x x
Vậy x = 3
20
1
7
b x x
Hoặc 1 0 7 1 7
x x
Vậy x = 0 hoặc x = 1
7
:
:
:
4 20
1 20
4 7 5 7
x x
x x
x
5 7
d) x 2,1 +) Nếu x 0 ta có x x
Do vậy: x = 2,1 +) Nếu x 0 ta có x x
Do vậy –x = 2,1
x = -2,1