1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án phụ đạo Toán 7 tuần 6 đến 35

20 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 187,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lưu ý: Khi làm việc với các phân số chung ta phaûi chuù yù ñöa veà phaân soá toái giaûn vaø maãu döông Gv: Đưa ra bảng phụ các công thức cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ Yêu cầu HS nh[r]

Trang 1

TUẦN 6

Ngày soạn : 22/ 09/ 2008

Ngày dạy : / 09/ 2008

ÔN TẬP

CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ HỮU TỶ.

I/ Mục tiêu :

- Kiến thức: + Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ, nắm được

quy tắc chuyển vế trong tập Q các số hữu tỷ

+ Học sinh nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số của hai số và ký hiệu tỷ số của hai số

- Kỹ năng: Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ.vận dụng

được quy tắc chuyển vế trong bài tập tìm x Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ

- Tư duy: Cộng, trừ, nhân, chia nhiều số hữu tỷ

- Tư tưởng: Biết liên hệ và vận dụng các phép toán trên vào thực tế

II/ Chuẩn bi:

- GV : SGK,

- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.

III/ Hoạt động của thầy và trò:

Tiết 1 NHẮC LẠI CÁC KHÁI NIỆM

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

(trong giờ)

Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :

HĐTP 2.1:

Nhắc lại các lý thuyết cộng, trừ, nhân, chia

các số hữu tỷ

Gv: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các số

hữu tỷ hoàn toàn giống như các phép toán

cộng, trừ, nhân, chia các phân sô

(Lưu ý: Khi làm việc với các phân số chung ta

phải chú ý đưa về phân số tối giản và mẫu

dương)

Gv: Đưa ra bảng phụ các công thức cộng, trừ,

nhân, chia các số hữu tỷ

Yêu cầu HS nhìn vào công thức phát biểu

bằng lời

HS: Phát biểu

HS: Nhận xét

GV: Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận

- Cho các ví dụ minh hoạ cho lý thuyết

I/ Cộng, trừ hai số hữu tỷ :

Với

m

b y m

a

(a,b  Z , m > 0) , ta có :

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

VD :

29

3

 58

16 29

3

 29

8 29 5

40

8 45

36

5

1 5

4

 5

3

II/ Quy tắc chuyển vế :

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó

Trang 2

Ví dụ Tính ?

29

3

58

16

40

8

45

36

- Nêu quy tắc chuyển vế đổi dấu?

HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang

vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số

hạng đó

- Aùp dụng thực hiện bài tìm x sau: 1 1

 

GV: Nhấn mạnh khi chuyển vế chung ta phải

đổi dấu

? Nhìn vào công thức phát biểu quy tắc nhân,

chia hai số hữu tỷ

HS: Trả lời

GV: Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận

Hoạt động 3: Củng cố

- GV nhắc lại các lý thuyết

- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện

tính toán với các số hữu tỉ

- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận

dụng

Với mọi x,y,z  Q:

x + y = z => x = z – y

VD : Tìm x biết 1 1

 

Ta có : 1 1

 

=>

1 1

15 15 2 15

x

x x

III/ Nhân hai số hữu tỷ:

d

c y b

a

x ; 

d b

c a d

c b

a y x

.

.

VD :

45

8 9

4 5

IV/ Chia hai số hữu tỷ :

Với : ; (y 0 ), ta có :

d

c y b

a

c

d b

a d

c b

a y

VD

8

5 14

15 12

7 15

14 : 12

*/ Hướng dẫn về nhà

Làm bài tập

5

3

10

7

20

13

4

3

3

1

18

5

14

3

8

5

2

1

2

1

3

1

4

1

6 1

Rút kinh nghiệm:……….

………

………

Trang 3

Tiết 2 PHÉP CỘNG CÁC SỐ HỮU TỶ

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

(trong giờ)

HS1: Nêu quy tắc cộng các số hữu tỷ và chữa

bài tập về nhà

5

3

10

7

20

13

4

3

3

1

18

5

14

3

8

5

2

1

2

1

3

1

4

1

6 1

Gv Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận

Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :

HĐTP 2.1:

Dạng 1: Nhận dạng và phân biệt các tập số

1) Điền các kí hiệu thích hợp vào ô trống

-5 N; -5 Z; 2,5 Q

Z; Q; N Q

1

2

7

2) Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào

sai?

a/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương

b/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên

c/ Số 0 là số hữu tỉ dương

d/ Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm

e/ Tập Q gồm các số hữu tỉ âm và số hữu tỉ

dương

GV: Yêu cầu HS thực hiện

Gọi HS đứng tại chỗ trình bày

GV: Kết luận

Dạng 2: Cộng, trừ các số hữu tỉ

1) Thực hiện phép tính

3

2

5

2

b +

13

4

39

12

21

1

28

1

Chữa bài tập về nhà

5

3 10

7

20

13

3 10

7 20 13

=

20

13 14

12  

20 39

4

3 3

1

 18

5 4

3 3

1

 18

5

 36 5

14

3 8

5

 2

1

2

1 3

1

 4

1 6

1 12 7

Dạng 1: Nhận dạng và phân biệt các tập số

ĐA:

2)

Dạng 2: Cộng, trừ các số hữu tỉ

1) Thực hiện phép tính

3

2

 5

2

15

10

 15

6

15

16

13

4 39

12

13

4 13

45

21

1

 28

1

84

3

4 

84

7

 12 1

Trang 4

HS: a + = + =

29

3

58

16 29

3

 29

8 29 5

40

8

45

36

5

1 5

4

 5

3

18

8

27

15

9

4

 9

5

 29

9

Quá trình cộng các số hữu tỷ như cộng phân số

- Khi làm việc với các phân số chúng ta phải

chú ý làm việc với các phân số tối giản và

mẫu của chúng phải dương

- Khi cộng các phân số cùng mẫu chúng ta

cộng các tử và giữ nguyên mẫu

- Khi cộng các phân số không cùng mẫu ta quy

đồng các phân số đưa về cùng mẫu và tiến

hành cộng bình thường

- Kết quả tìm được chúng ta nên rút gọn đưa

về phân số tối giản

2)Điền vào ô trống

3) Bài tập 3

B       

- Do tính chất giao hoán và tính chất kết

hợp của phép cộng nên ta thực hiện

được việc đổi chỗ hoặc nhóm các phân

số lại theo ý ta muốn

- Mục đích của việc đổi chỗ hoặc nhóm

các phân số giúp ta thực hiện nhanh hơn

vì nếu ta đi quy đồng mẫu số ta sẽ mất

rất nhiều công sức nếu kĩ năng kém

chung ta sẽ làm không hiệu quả

Dạng 3: Tìm x

+

2

1

9

5 36

1

18

11

2

1

9

5

36

1

18

11

2)Điền vào ô trống

3) Bài tập 3

2

A   

 

8 7

13 13 13

1 1 1 0 13

+

2

1

9

5 36

1

18

11

2

1

18

1 36

17

9

10

9

5

18

1

9

10 12

7

18

1

36

1

36

17

12

7 18

1

12

7

18

11

9

10

18

1

 12

7

9 11

Trang 5

Phát biểu quy tắc chuyển vế ?

Hs phát biểu

Tìm x biết :

3 5 ) 4 9 1 5 ) 3 6 a x b x       Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận Hoạt động 3: Củng cố - GV nhắc lại các lý thuyết - Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính toán với các số hữu tỉ - Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng Dạng 3: Tìm x 3 5 ) 4 9 5 3 9 4 20 27 36 47 36 a x x x x            Vậy x = 47 36  1 5 ) 3 6 5 1 6 3 5 2 6 7 6 b x x x x         Vậy x = 7 6 Học thuộc bài và làm bài tập SGK Rút kinh nghiệm:……….

………

………

Ngày:

Đủ giáo án tuần 6/2009 Ký duyệt của BGH

Trang 6

TUẦN 7

Ngày soạn : 02/ 10/ 2008

Ngày dạy : / 10/ 2008

ÔN TẬP QUAN HỆ HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC, SONG SONG

I/ Mục tiêu:

 Kiến thức: Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song

song

 Kỹ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình

 Tư duy: Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc,

đường thẳng song song để tính toán hoặc chứng minh

II/ Chuẩn bị

 GV: SGK, thước thẳng, êke, thước đo góc, compa.

 HS: SGK, dụng cụ học tập, thuộc các câu hỏi ôn tập.

III/ Hoạt động của thầy và trò

Tiết 1 ÔN TẬP 1

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

(trong giờ)

Nêu tính chất về hai đt cùng vuông góc với đt thứ

ba?

Làm bài tập 42 ?

Nêu tính chất về đt vuông góc với một trong hai đt

song song ?

Làm bài tập 43 ?

Nêu tính chất về ba đt song song? Làm bài tập 44 ?

Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :

HĐTP 2.1:

I.Chữa bài tập

Giới thiệu bài luyện tập :

Bài 1: ( bài 45)

Yêu cầu Hs đọc đề, vẽ hình

Trả lời câu hỏi :

Nếu d’ không song song với d’’ thì ta suy ra điều gì

?

Gọi điểm cắt là M, M có nằm trên đt d ? vì sao ?

Qua điểm M nằm ngoài đt d có hai đt cùng song

I.Chữa bài tập

Bài 1:

d’’

d’

d

a/ Nếu d’ không song song với d’’ => d’ cắt d’’ tại M

=> M  d (vì d//d’ và Md’) b/ Qua điểm M nằm ngoài đt d có : d//d’ và d//d’’ điều này trái với tiên đề Euclitde

Do đó d’//d’’

Bài 2 :

c

A D a b

B C

Trang 7

song với d, điều này có đúng không ?Vì sao

Nêu kết luận ntn?

Bài 2 : ( bài 46)

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs vẽ hình vào vở

Nhìn hình vẽ và đọc đề bài ?

Trả lời câu hỏi a ?

Tính số đo góc C ntn?

Muốn tính góc C ta làm ntn?

Gọi Hs lên bảng trình bày bài giải

Bài 3 : (bài 47)

Yêu cầu Hs đọc đề và vẽ hình

Nhìn hình vẽ đọc đề bài ?

Yêu cầu giải bài tập 3 theo nhóm ?

Gv theo dõi hoạt động của từng nhóm

Gv kiểm tra bài giải, xem kỹ cách lập luận của mỗi

nhóm và nêu nhận xét chung

Hoạt động 3: Củng cố

Nhắc lại các tính chất về quan hệ giữa tính song

song và tính vuông góc

Nhắc lại cách giải các bài tập trên

a/ Vì sao a // b ?

Ta có : a  c

b  c nên suy ra a // b

b/ Tính số đo góc C ?

Vì a // b =>

 D +  C = 180 ( trong cùng phía )

mà  D = 140 nên :  C = 40

Bài 3:

A D a

b

B C

a/ Tính góc B ?

Ta có : a // b

a  AB => b  AB

Do b  AB =>  B = 90

b/ Tính số đo góc D ?

Ta có : a // b

=>  D +  C = 180 ( trong cùng phía )

Mà C = 130 =>  D = 50

*/Hướng dẫn về nhà

Làm bài tập 31 ; 33 / SBT

Gv hướng dẫn hs giải bài 31 bằng cách vẽ đường thẳng qua O song song với đt a

Rút kinh nghiệm:……….

………

………

Trang 8

Tiết 2 ÔN TẬP 2

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

(trong giờ)

Nêu định lý về đt vuông góc với một trong hai

đt song song? Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận ?

Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :

HĐTP 2.1:

Giới thiệu bài ôn tập tiếp theo:

Bài 1:

Gv treo bảng phụ có vẽ hình 37 trên bảng

Yêu cầu Hs nhìn hình vẽ, nêu tên năm cặp đt

vuông góc?

Gv kiểm tra kết quả

Nêu tên bốn cặp đt song song?

Bài 2:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu một Hs dùng êke dựng đt qua M vuông

góc với đt d?

Hs khác dựng đt qua N vuông góc với đt e?

Có nhận xét gì về hai đt vừa dựng?

Bài 3:

Gv nêu đề bài

Nhắc lại định nghĩa trung trực của một đoạn

thẳng?

Để vẽ trung trực của một đoạn thẳng, ta vẽ ntn?

Gọi một Hs lên bảng dựng?

Gv lưu ý phải ghi ký hiệu vào hình vẽ

Bài 4:

Gv nêu đề bài

Treo hình vẽ 39 lên bảng

Yêu cầu Hs vẽ hình 39 vào vở.Nêu cách vẽ để

có hình chính xác?

Bài 1: ( bài 54)

Năm cặp đt vuông góc là:

d3  d4; d3 d5 ; d3  d7;

d1 d8 ; d1  d2.

Bốn cặp đt song song là:

d4 // d5; d4 // d7 ; d5 // d7; d8//d2

Bài 2: ( bài 55)

Bài 3: ( bài 56)

d

A H B

+ Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm

+Xác định trung điểm H của AB

+ Qua H dựng đt d vuông góc với AB

Trang 9

Gv hướng dẫn Hs vẽ đt qua O song song với đt a.

=> Góc O là tổng của hai góc nhỏ nào?

O1 =  ?, vì sao?

=> O1 = ?

O2 +? = 180?,Vì sao?

=> O2 = ?

Tính số đo góc O ?

Gọi Hs lên bảng trình bày lại bài giải?

Bài 5:

Gv treo hình 41 lên bảng

Yêu cầu Hs vẽ vào vở

Tóm tắt đề bài dưới dạng giả thiết, kết luận?

Nhìn hình vẽ xét xem góc E1 và góc C nằm ở vị

trí nào ?

Suy ra tính góc E1 ntn?

Gv hướng dẫn Hs cách ghi bài giải câu a

Tương tự xét xem có thể tính số đo của G2 ntn?

Gv kiểm tra cách trình bày của Hs

Xét mối quan hệ giữa G2 và G3?

Tổng số đo góc của hai góc kề bù?

Tính số đo của G3 ntn?

Tính số đo của D4?

Còn có cách tính khác ?

Để tính số đo của A5 ta cần biết số đo của góc

nào?

Số đo của ACD được tính ntn?

Hs suy nghĩ và nêu cách tính số đo của  B6 ?

Còn có cách tính khác không?

Hoạt động 3: Củng cố

Nhắc lại cách giải cài tập trên

Bài 4: ( bài 57)

a O

b

Qua O kẻ đt d // a

Ta có : A1 = O1 (sole trong) Mà A1 = 38 => O1 = 38

 B2+ O2 = 180 (trong cùng phía)

=> O2 = 180 - 132 = 48

Vì O = O1 +  O2

Bài 5: ( bài 59)

d d’

d’’

a/ Số đo của  E 1 ?

Ta có: d’ // d’’ (gt) => C = E1 ( soletrong) mà C = 60 => E1 = 60

b/ Số đo của  G 2 ?

Ta có: d // d’’(gt)

=> D =  G2 ( đồng vị) mà D = 110 => G2 = 110

c/ Số đo của  G 3 ?

Ta có:

G2 + G3 = 180 (kềbù)

=> 110 + G3 = 180

=> G3 = 180 – 110

 G3 = 70

d/ Số đo của  D 4 ?

Ta có : BDd’= D4 ( đối đỉnh)

=> BDd’ = D4 = 110

Trang 10

e/ Số đo của  A 5 ?

Ta có: ACD =  C (đối đỉnh) => ACD =  C= 60

Vì d // d’ nên:

 ACD =  A5 (đồng vị)

=>  ACD = A5 = 60

f/ Số đo của  B 6 ?

Vì d’’ //d’ nên:

G3 = BDC (đồng vị)

Vì d // d’ nên:

 B6 = BDC (đồng vị) =>  B6 = G3 = 70

E/Hướng dẫn về nhà

Học thuộc phần lý thuyết, xem lại cách giải các bài tập trên

Giải bài tập 58 ; 60;49/83

Chuẩn bị cho bài kiểm tra một Tiết

Ngày:

Đủ giáo án tuần 7/2008 Ký duyệt của BGH

Trang 11

TUẦN 08

Ngày soạn : 10/ 10/ 2008

Ngày dạy : / 10/ 2008

ÔN TẬP & RÈN KĨ NĂNG

I/ Mục tiêu :

- Kiến thức: Củng cố lại khái niệm tập số hữu tỷ Q , các phép toán trên tập Q , giá

trị tuyệt đối của số hữu tỷ

- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q

- Tư duy: Rèn luyện tư duy về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

- Tư tưởng: Giải quyết tốt bài tập liên quan đến số hữu tỉ

II/ Chuẩn bi:

- GV : SGK,

- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.

III/ Hoạt động của thầy và trò:

Tiết 1 ÔN TẬP 1

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

(trong giờ)

(Trong giờ)

Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :

HĐTP 2.1:

Dạng 1:

Bài 1 : Xếp theo thứ tự lớn dần

0,3; 5; ; ; 0; -0,875

6

1

3

13

Bài 2

So sánh : a) và 0,875 ?

6

5

b) ?

3

2 1

;

6 5 

GV: Yêu cầu HS thực hiện

Gọi HS đứng tại chỗ trình bày

Bài 1 : Xếp theo thứ tự lớn dần :

Ta có:

0,3 > 0 ; > 0 , và

13

4

3 , 0

13 4 

và :

0 875 , 0

; 0 3

2 1

; 0 6

6

5 875 , 0 3

2

Do đó :

13

4 3 , 0 0 6

5 875 0 3

2

Bài 2 : So sánh:

a/ Vì < 1 và 1 < 1,1 nên

5 4

1 1 , 1 5

4  

b/ Vì -500 < 0 và 0 < 0,001 nên : -

500 < 0, 001

Trang 12

GV: Kết luận

Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức

Bài tập 3 So sánh A và B

.

0, 2 0, 4

A

B

    

Gv: Muốn so sánh A và B chúng ta tính kết

quả rút gọn của A và B

Trong phần A, B thứ tự thực hiện phép tính

như thế nào?

Hs Phần A Nhân chia – cộng trừ

Phần B Trong ngoặc – nhân

Gv gọi Hs lên bảng

Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận

Bài tập 4: Tính D và E

 2

4

5

D

E

Ở bài tập này là một dạng toán tổng hợp

chúng ta cần chú ý thứ tự thực hiện phép tính

và kĩ năng thực hiện nếu không chung ta sẽ rất

dễ bị lầm lẫn

Cho Hs suy nghĩ thực hiện trong 5’

Gọi hs lên bảng

Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận

Bài tập 5 Tính nhanh

38

13 39

13 3

1 36

12 37

38

13 37

12 

Bài tập 3: So sánh A và B

0, 2 0, 4

15 4 2 4

A

B

Ta có 1 11 suy ra A > B

Bài tập4: Tính giá trị của D và E

2 3 193 33 7 11 2001 9

193 386 17 34 2001 4002 25 2

2 3 33 : 7 11 9

17 34 34 25 50 2

4 3 33 14 11 225 1:

34 50 5

       

   

0,8.7 0,8 1, 25.7 1.25 31,64

5 0,8.(7 0,8).1, 25.(7 0,8) 31,64 0,8.7,8.1, 25.6, 2 31,64

6, 24.7,75 31,64 48,36 31,64 80

Trang 13

3 3 0,75 0,6

7 13

11 11 2,75 2, 2

C

Có rất nhiều con đường tính đến kết quả của

bài toán song không phải tất cả các con đường

đều là ngắn nhất, đơn giản nhất các em suy

nghĩ làm bài tập này

Gv Gợi ý đưa về cùng tử

Hs thực hiện

Hoạt động 3: Củng cố

- GV nhắc lại các lý thuyết

- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện

tính toán với các số hữu tỉ

- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận

dụng

0,75 0,6

7 13

11 11 2,75 2, 2

4 5 7 13

11 11 11 11

3.

3

4 5 7 13

11.

4 5 7 3

  

* Hướng dẫn về nhà

Học thuộc bài và làm bài tập SGK

Rút kinh nghiệm:……….

………

………

Tiết 6 ÔN TẬP 2

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

(trong giờ)

(Trong giờ)

Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :

HĐTP 2.1:

Dạng 1: Tìm x

)

a  x

Trang 14

7

b x x  

d) x 2,1

- Ở bài tập phần c) ta có công thức

a.b.c = 0

Suy ra a = 0

Hoặc b = 0

Hoặc c = 0

- Ở phần d) Chúng ta lưu ý:

+ Giá trị tuyệt đối của một số dương bằng

chính nó

+ Giá trị tuyệt đối của một số âm bằng số đối

của nó

GV: Yêu cầu HS thực hiện

Gọi HS lên bảng trình bày

GV: Kết luận

Dạng 2: Tính hợp lý

Bài 2 : Tính hợp lý các giá trị sau:

a) (-3,8) + [(-5,7 + (+3,8)]

b) 31,4 + 4,6 + (-18)

c) (-9,6) + 4,5) – (1,5 –)

d) 12345,4321 2468,91011 +

+ 12345,4321 (-2468,91011)

Ta áp dụng những tính chất, công thức để tính

toán hợp lý và nhanh nhất

? Ta đã áp dụng những tính chất nào?

Gv gọi Hs lên bảng

Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận

Có rất nhiều con đường tính đến kết quả của

bài toán song không phải tất cả các con đường

đều là ngắn nhất, đơn giản nhất các em phải

áp dụng linh hoạt các kiến thức đã học được

)

2 31

3 60

40 31 60 9 60 3 20

x x

x x x

  

  

  

 

 

Vậy x = 3

20

 1

7

b x x

  

  

Hoặc 1 0 7 1 7

x x

 

 Vậy x = 0 hoặc x = 1

7

:

:

:

4 20

1 20

4 7 5 7

x x

x x

x

 

5 7

d) x 2,1 +) Nếu x 0 ta có  xx

Do vậy: x = 2,1 +) Nếu x 0 ta có  x  x

Do vậy –x = 2,1

x = -2,1

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w