1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BAI TAP ON HOA HOC 8

6 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 123,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

47/ Cacbon cháy theo sơ đồ phản ứng: S + O2 ⃗t 0 SO2 a/Tính khối lượng của oxi cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 32g lưu huỳnh b/Tính thể tích khí SO2 tạo thành ở đktc.. a/Viết PTTƯ b/Tính [r]

Trang 1

BÀI TẬP HOÁ HỌC 8 ÔN TẬP KÌ II

1 Hoàn thành các sơ đồ hoá học sau:

a/ Na + H 2 O -> ? + ? b/ KMnO 4 -> ? + ? + ? c/? + H 2 O -> H 2 SO 3

d/ Al + ? -> ? + H 2 c/Ca 2 O + H 2 O -> ? + ? e/CuO + ? -> ? + Cu

f/ ? + H 2 O -> H 2 SO 4 g/ Zn + ? -> ? + H 2 h/ Fe + ? → FeSO4 + H 2 k/Fe 3 O 4 + ? → Fe + H 2 O

i/ KClO 3 → ? + ?

j/ P 2 O 5 + H 2 O → ?

l/K2O + H2O → ?

n/Fe2O3 + ? → Fe2(SO4)3+H2O

m/Al+ ? → AlCl3 +H2

o/SO3 +H2O→ ?

p/ Fe + Cl2 → FeCl3

s/ H2 + Fe2O3 → Fe + H2O

t/KClO3 → KCl + O2↑

p/Al + HCl → AlCl3 + H2

u/ K + O2 ⃗t0 K2O

v/Al + Br2 ❑⃗ AlBr3

x/BaCl2 + AgNO3 ❑⃗ Ba(NO3)2 + AgCl

2/ Hoàn thành các phương trình hóa học sau :

a/ Mg + HCl  + H2 b/ + H2O  NaOH

c/ H2 + H2O d/Cu + O2 →

e/….? + H2O → ….? + H2 f/… ? … + H2O → Ba(OH)2

g/… ? … + H2O → H3PO4 h/ … ? … + H2 → Cu + H2O

l/? + ? ⃗t0 CuO m/Ca + O 2 ⃗t0 ?

n/ Al + O 2 ⃗t0 ? o/P + O 2 → ?

s/CuCl 2 + NaOH → NaCl + …………

v/ P + O2 ? x/ Mg + ? MgCl2 + ?

Y/H2 + ? Cu + ? Z/…… + …… Al2O3

3/ Hoàn thành các phương trình hóa học sau

(I)

o

o

2 t

t

2 3

a CaO + H O

b CO + Cu +

c Mg + MgCl + H

d Al + Al O

  

 

  

 

(II )

o

o

2 t

t

a BaO + H O

b C + Cu +

c Zn + ZnCl + H

d Mg + MgO

  

 

  

 

t o

Trang 2

(III)

o

o

t 2

t

a Na O + H O

b H + Cu +

c Fe + FeCl + H

d Zn + ZnO

  

 

  

  (IV)

o

o

t

t

2

a K O + H O

b CO + Al +

c + MgCl + H

d Na + Na O

  

 

  

 

4/Lập phương trỡnh hoỏ học của những phản ứng cú sơ đồ dưới đõy:

a)Na2O + H2O  NaOH ; CaO + H2O  Ca(OH)2

b)SO3 + H2O  H2SO4 ; P2O5 + H2O 

H3PO4

c)Na+ H2O  NaOH + H2 ; Ba + H2O  Ba(OH)2+

H2

Chỉ ra sản phẩm ở a) và b) thuộc loại hợp chất nào? Gọi tờn.Nguyờn nhõn dẫn đến sự khỏc nhau về loại hợp chất

5/Cho 2,4 g Mg tỏc dụng với dd HCl 20%.

a/Tớnh thể tớch khớ thu được b/Tớnh khối lượng dd HCl tham m gia PƯ.

c/Tớnh nồng độ % dd sau phản ứng (Cho Mg=24; H=1; Cl=35,5)

6/Cho 4,8 g Mg tỏc dụng với dd HCl 20%.

a/Tớnh thể tớch khớ thu được ở đkc b/Tớnh khối lượng dd HCl tahm gia PƯ.

c/Tớnh nồng độ % dd sau phản ứng (Cho Mg=24; H=1; Cl=35,5)

7/Tớnh khối lượng muối NaCl cú thể tan hết trong 750g nước ở 25 0 C Biết rằng ở nhiệt độ này độ tan của NaCl trong nước là 36g Tớnh nồng độ phần trăm của dung dịch NaCl ở trờn.

8/Cho 13g kẽm tỏc dụng vừa đủ với dung dịch HCl 2M.

a Viết phương trỡnh hoỏ học b Tớnh thể tớch HCl cần dựng?c Tớnh thể tớch H 2 thoỏt ra (đktc) ? 9/ Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam phốt pho trong không khí ngời ta thu đợc một lợng điphốt pho

penta oxít

a/ Tính thể tích không khí ở (đktc) cần dùng cho phản ứng trên Biết rằng oxi chiếm 1/5 thể tích không khí

b/Tính khối lựơng sản phẩm tạo ra sau phản ứng

10/Trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế khí H2 bằng cách cho Zn tác dụng với dd HCl theo sơ đồ sau:

Zn + HCl > ZnCl2 + H2

a/Tính khối lựơng Zn tham gía khi thu đợc 13,44 lít khí H2( ở đktc)

b/Tính khối lợng ZnCl2 tạo ra sau phản ứng

11/Khi làm bay hơi 500g dung dịch muối ăn thì thu đợc 20g muối khan? hãy tính nồng độ

phần trăm của dung dịch muối này

12/ Trộn 200g dung dịch muối năn ( NaCl) 5% với 300g dung dịch muối năn ( NaCl) 15%,

đợc dung dịch muối A Tính nồng độ % của dung dịch A

13/hoà tan 30g muối ăn vào trong 200g nớc Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối

này

14/ Cho biết độ tan của muối KNO3 ở 200C là 35,5g Tính nồng độ % của dung dịch muối ở nhiệt độ này?

15/Trong 500ml dung dịch NaOH có chứa 8g NaOH nguyên chất, hãy tính nồng độ (M) của

dung dịch này

16/Hoà tan 12,4g Na2O vào trong nớc thì thu đợc 300ml dung dịch Xác định dd tạo ra sau phản ứng?Tính nồng độ M của dung dịch này

17/Trộn 300ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M với 200ml dd Ca(OH)2 2,5M, đợc dung dịch A Tính nồng độ M của dung dịch này

Trang 3

17 Có hoá chất và dụng cụ cần thiết, hãy trình bày cách pha chế 200ml dung dịch NaOH

0,5M từ dung dịch NaOH 2M

18/Tính thể tích H2O cần thiết để pha chế 500ml dung dịch NaCl 0,2M từ dd NaCl 1,5M

19/ Có dụng cụ và hoá chất cần thiết? Trình bày cách pha chế 200g dung dịch KOH 5% từ

dung dịch KOH 20%

20/a Tính số mol phân tử có trong 12,8g Cu b Tính khối lợng của 0,15mol khí CO2

c Trong 9g H2O có bao nhiêu mol , bao nhiêu phân tử H2O

d Tính khối lợng theo gam của 2Ca, 3Fe, 2.O biết khối lợng của 1đvC là 1,6.1023gam

22/ Khử đồng (II) oxít bằng khí H2 ngời ta thu đợc 6,4g đồng ngyên chất và một lợng nớc a/Lập PTHH của phản ứng b/Tính khối lợng CuO bị khử c/Tính thể tích H2(đktc) tham gia phản ứng

23/Trong PTN ngời ta điều chế oxi bằng cách phân huỷ KMnO4 ở nhiệt độ cao Tính khối l-ợng KMnO4 cần thiết để điều chế đợc 6,72 l khí oxi ở đktc

24/Cho 11,2g Fe tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch H2SO4, ngời ta thu đợc một lơng muối

và một thể tích khí

a.Lập PTHH của phản ứngb Tính khối lợng muối tao ra va gọi tên sản phảm này

c.Tính nồng độ M của dung dịch cần cho phản ứng này

25/Có các chất bột màu trắng: CaO, CaCO3, P2O5 Trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt các hợp chất này? Viết PTHH nếu có

26/Trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt các khí không màu sau:

a./CO2 và H2 b/.SO3 và O2 c /CO2 , H2 , O2

27/Cho các chất sau: CaO, CuO,K2O,SO3, H2S , NaOH chất nào tác dụng đợc với nớc ? Viết PTH

28/Có các chất khí không màu CO2, H2, O2 Trình bày bày phơng pháp hoá học nhận biết các chất này

29/ Đốt cháy 2,24 lít khí CH4(đktc) theo sơ đồ sau CH4 + O2 CO2 + H2O

a./ Lập pthh của phản ứng

b./Tính thể tích không khí cần đốt cháy lợng khí trên , biết oxi chiếm 20% không khí

c /tính số phân tử CO2 tạo ra sau phản ứng

30/ Có các hợp chất sau ? Hãy cho biết chúng thuộc loại hợp chất nào : Oxít bazơ, axít, muối,

gọi tên các hợp chất này: BaCl2 Zn( H2PO4)2 H2SO3 KOH Cu(OH)2

NaNO3 Fe(OH)3 CaO

Al(OH)3 Ca(HSO4)2 Na3PO4

31/Khi cho mẩu Na bằng hạt đậu vào trong ống nghiệm có nớc và mẩu quỳ tím, mô tả hiện t-ợng xảy ra, Viết các PTHH 32/ Thế nào là phản ứng oxi hoá khử, cho thí dụ về 2 phản ứng này, chỉ ra chất khử và chất oxi hoá trong phản ứng? Trong thực tế loại phản ứng này có ứng dụng gì? 33/Hóy ghộp mỗi loại phản ứng ở cột I sao cho tương ứng với một hoặc hai phương trỡnh húa học ở cột Cột I Cột II Kết quả ghộp 1- Phản ứng phõn hủy 2- Phản ứng húa hợp 3- Phản ứng thế 4- Phản ứng oxi húa- khử a) CuO + 2HCl   CuCl2 + H2O b 2NaHCO3 0 t   Na2CO3 + H2O + CO2 c) PbO + H 2 0 t   Pb + H2O d) Zn + 2HCl   ZnCl2 + H2 e) 4P + 5O2  0 t   2P2O5 1-

2-

3-

4-

34/ Hoàn thành sơ đồ chuyển húa húa học sau đõy ( mỗi mũi tờn viết một phương trỡnh húa học) ;

ghi rừ điều kiện nhiệt độ, xỳc tỏc (nếu cú):

a) Na  (1) Na2O  (2) NaOH b) KClO3

(1)

  O2

(2)

  CuO  (3) Cu

35/Trong phũng thớ nghiệm cú 3 lọ chất mất nhón là: dung dịch NaOH, dung dịch HCl , dung dịch

muối ăn (NaCl) Làm thế nào cú thể phõn biệt được cỏc lọ chất đú?

Trang 4

36/Cho 20gam SO3 vào nước thỡ thu được 500mldung dịch axit H 2 SO 4

a) Viết phương trỡnh húa học của phản ứng b) Tớnh nồng độ mol của dung dịch H2 SO 4

c) Tớnh khối lượng Mg phản ứng hết với lượng axit cú trong dung dịch.

37/ Khửỷ hoaứn toaứn moọt lửụùng Saờt III oxit baống khớ Cacbon oxit ụỷ nhieọt ủoọ cao.

a/Vieỏt phửụng trỡnh hoaự hoùc xaỷy ra vaứ cho bieỏt vai troứ cuỷa Saờt III oxit trong phaỷn ửựng

naứy

b/Neỏu khửỷ hoaứn toaứn 1,6gam oxit kim loaùi noựi treõn thỡ thu ủửùục bao nhieõu gam kim loaùi

Saờt?

38/ Haừy tớnh:

a/ Soỏ mol cuỷa 2,8gam Kali hiủroõxit

b/.Noàng ủoọ phaàn traờm cuỷa dung dũch taùo thaứnh khi cho 36gam ủửụứng vaứo 144gam nửụực? c/Noàng ủoọ mol cuỷa dung dũch NaOH, bieỏt raống trong 80ml dung dũch naứy coự chửựa

0,8gam NaOH?

39/Cho 6,5gam kim loaùi keừm vaứo 100ml dung dũch HCl 1M Tớnh noàng ủoọ mol cuỷa dung

dũch mụựi taùo thaứnh, bieỏt theồ tớch dung dũch thay ủoồi khoõng ủaựng keồ?

40/Hóy ghi Đ (đỳng) hoặc S (sai) vào ụ trống trong bảng sau cho phự hợp

Phản ứng sau đõy là phản ứng oxy hoỏ- khử:

A 2Cu + O2 ⃗ to 2CuO

B SO3 + H2O ❑⃗ H2SO4

C CuO + CO ⃗ to Cu + CO2

D CaO + H2O ❑⃗ Ca(OH)2

41/Cho 6,5g Kẽm tác dụng với 100g dung dịch HCl 14,6%.

a/Viết phơng trình phản ứng xảy ra b/Tính thể tích khí thoát ra (ở đktc)

c/Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch sau phản ứng kết thúc

42/Cho 17,2g hỗn hợp Ca và CaO tác dụng hết với nớc thu đợc 3,36 lít H2 ở đktc thoát ra a/Tính khối lợng Ca(OH)2 thu đợc b Tính thể tích nớc đã dùng

43/Cú 3 lọ bị mất nhón đựng cỏc dd sau: H2SO4,HCl, và KNO3.Bằng phương

phỏp húa học hóy trỡnh bày cỏch nhận biết cỏc dd trờn.( Viết phương trỡnh húa học xảy ra nếu cú)

44/ Cho 1 ớt bột Al vào 150ml dd H2SO4 Phản ứng xong thu được 8,96(l) khớ H2 (ở đktc) a/ Viết phương trỡnh phản ứng b/ Tớnh khối lượng Al tham gia phản ứng

c/Tớnh nồng độ mol/lit của dd H2SO4 đó dựng

45/Đốt chỏy hỗn hợp gồm 56g sắt và m(g) lưu huỳnh chua biết tạo thành sắt(II) sunfua.

a/Lập CTHH của sắt(II) sunfua, biết S(II) b/Tớnh khối lượng lưu hựnh đó phản ứng

46/Cho đồng vào dung dịch bạc nitrat(AgNO3) ta thấy tạo thành đồng(II) nitrat [Cu(NO3)2 ]

cú màu xanh lam và kim loại bạc (Ag)màu trắng xỏm

a/Dấu hiệu nhận biết cú phản ứng húa học xảy ra là gỡ? b/Lập phương trỡnh hoỏ học xảy ra?

c)Cho biết tỉ lệ số nguyờn tử của đồng so với cỏc chất cũn lại trong phản ứng?

47/ Cacbon chỏy theo sơ đồ phản ứng: S + O 2 ⃗t0 SO 2

a/Tớnh khối lượng của oxi cần dựng để đốt chỏy hoàn toàn 32g lưu huỳnh

b/Tớnh thể tớch khớ SO 2 tạo thành (ở đktc).

48/Dựng 25,2 lit khớ oxi nguyờn chất để đốt chỏy 3,1 g photpho.

a/Viết PTTƯ b/Tớnh khối lượng chất dư sau phản ứng.(0,5 điểm)

c/Tớnh khối lượng sản phẩm tạo thành (0,5 điểm)

Trang 5

49/Cacbon chỏy theo sơ đồ phản ứng: C + O2 ⃗t0 CO 2

a/ Tớnh khối lượng của oxi cần dựng để đốt chỏy hoàn toàn 24g Cacbon.

b/ Tớnh thể tớch khớ CO 2 tạo thành (ở đktc).

50/Tớnh thành phần trăm theo khối lượng của cỏc nguyờn tố trong hợp chất Al 2 O 3

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH 4 + O 2 CO 2 + H 2 O

a) Tớnh thể tớch khớ oxi (ở đktc) cần dựng để đốt chỏy hết 6.72lit kh ớ CH 4 ?

b) Tớnh thể tớch khớ CO 2 tạo thành (ở đktc) ? c) Khớ CO 2 nặng hay nhẹ hơn khụng khớ bao nhiờu lần?

51/ Ghộp ý ở cột I và cột II cho phự hợp (1,0 điểm)

1 P 2 O 5

2 Fe 3 O 4

3 KClO 3 ; MnO 4

4 Sự chỏy

a) là sự oxi hoỏ cú toả nhiệt nhưng khụng cú phỏt sỏng.

b) là sự oxi hoỏ cú toả nhiệt và phỏt sỏng c) là nguyờn liệu điều chế khớ oxi trong phũng thớ nghiệm d) là sản phẩm khi đốt sắt trong khớ oxi

e) là sản phẩm khi đốt photpho trong khớ oxi 1 ; 2 ; 3 ; 4

52/Gọi tờn cỏc chất cú cụng thức húa học sau: KNO3 , Na 3 PO 4 , Cu(OH) 2 , Fe 2 (SO 4 ) 3

53/Cho 8,1 g Al tỏc dụng vừa đủ với dung dịch HCl

a) Hoàn thành phương trỡnh hoỏ học b) Tớnh thể tớch khớ hiđro tạo thành (ở đktc)

c) Tớnh khối lượng AlCl 3 tạo thành (Biết Al = 27,H = 1,Cu = 64, O = 16, Cl = 35,5).

54/ Cho 13 gam kẽm phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl.

a/Viết phơng trình hoá học b/Tính thể tích khí hidro sinh ra (đktc)

c/ Nếu dùng toàn bộ lợng H2 bay ra ở trên đem khử 12 gam bột CuO ở nhiệt độ cao thì chất nào còn d ? D bao nhiêu gam ? ( Zn = 65 ; Cl = 35,5 ; Cu = 64 ; O = 16 ; H= 1 )

55/Trong những chất sau đõy, chất nào là : oxit, axit, bazơ, muối Đọc tờn từng chất?

SO3, Al(OH)3, HCl, NaHCO3, H2SO3, Fe2(SO4)3, NaOH, FeO

56/Hũa tan hũan tũan 10,6g Na2CO3 vào nước đựơc 200ml dung dịch Na2CO3

Tớnh nồng độ phần trăm và nồng độ mol của dung dịch trờn Biết khối lượng riờng của dung dịch là 1,05g/ml

57/Chọn ghép các ý cột A với cột B cho phù hợp và ghi vào bài:

1- Phản ứng hoá hợp là phản ứng hoá

học trong đó chỉ có một chất mới (sản

phẩm) đợc tạo thành từ hai hay nhiều

chất ban đầu

a/ CuO + H2   t 0  Cu + H2O

2- Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá

học trong đó một chất sinh ra hai hay



  2ZnCl + H2   3- Phản ứng thế là phản ứng hoá học

giữa đơn chất và hợp chất, trong đó

nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên

tử của một nguyên tố trong hợp chất

c/ 2KClO3

0

t 

4- Phản ứng oxi hoá- khử là phản ứng

hoá học trong đó xảy ra đồng thời sự oxi

0

t 

58/Cho các chất sau: H2O; CH4; O2; Fe3O4 a /Chất nào phản ứng với H2? Viết các phơng trình hoá học?

b./ Xác định chất khử, chất o xi hoá; sự khử, sự o xi hoá ở phản ứng o xi hoá - khử

59/Hoà tan hoàn toàn 8,3 gam hỗn hợp hai kim loại nhôm, sắt cần có 10 gam axit H2SO4

trong dung dịch axit sunfuric loãng Sau phản ứng thu đợc 44,8 lít khí Hidro (đktc) và 2 muối

có công thức hoá học là Al2(SO4)3 và FeSO4

Trang 6

a/ViÕt c¸c ph¬ng tr×nh ph¶n øng? b/TÝnh sè gam hçn hỵp muèi t¹o thµnh sau ph¶n øng?các sản phẩm ở a) và b)

60/Người ta dùng khí Hiđro H2 để khử hồn tồn 32g Sắt (III) oxit Fe2O3 ở nhiệt độ cao Viết phương trình phản ứng và tính: a/Khối lượng Sắt sinh ra b/Thể tích khí Hiđro (đo đktc) phản ứng

70/ Viết CTHH các chất cĩ tên gọi dưới đây:

a/đồng (II) hiđroxit: b/kali oxit: c/natri hiđrophotphat d/axit photphoric

71/ Tính: a/Nồng độ % của dd thu được khi cho 24 gam NaOH vào 56 gam nước.

b/Nồng độ mol của dd thu được khi cho 80 gam CuSO4 vào nước được 400 ml dd

72/Cho 11,2 gam sắt tác dụng với dd axit clohiđric dư tạo ra sắt (II) clorua và khí hiđro:

a/Lập PTHH b/Tính khối lượng axit clohiđric đã phản ứng c/Tính thể tích khí hiđro sinh ra ở đktc

73/Cho các oxit sau : CO2, SO2, P2O5 , Fe3O4

a) Chúng được tạo thành từ các đơn chất nào?

b) Viết phương trình phản ứng và nêu điều kiện phản ứng (nếu có) điều chế các oxít trên

75/Muốn dập tắt ngọn lửa do xăng dầu cháy, người ta thường trùm vải dày hoặc phủ cát

lên ngọn lửa mà không dùng nước Giải thích vì sao

76/Khí Mêtan cháy trong oxi tạo thành khí cacbonic và hơi nước

a/Viết phương trình phản ứng xảy ra b/Tính thể tích oxi cần dùng để đốt cháy 11,2 l Metan (đktc)

Ngày đăng: 22/06/2021, 01:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w