Tính khối lượng muối nhôm sunfat thu được sau phản ứng và thể tích khí hiđro thoát ra ở đktc?. Bài 2.[r]
Trang 1BÀI TẬP ễN TẬP MễN HểA 8 Bài 1 Cho 2,7 gam nhụm tỏc dụng với 9,8 gam axit H2SO4 Tớnh khối lượng muối nhụm
sunfat thu được sau phản ứng và thể tớch khớ hiđro thoỏt ra ở đktc?
Bài 2 Đốt chỏy 6,2 gam P trong bỡnh chứa 6,72 lớt khớ oxi (đktc) Tớnh khối lượng sản
phẩm thu đươc sau phản ứng?
Bài 3 Đốt chỏy 9,2 gam Natri trong 1,12 lớt khớ oxi (ở đktc) Tớnh khối lượng chất rắn thu
được sau khi kết thỳc phản ứng
Bài 4 Dẫn 8,96 lớt khớ hiđro (ở đktc) đi qua ống sứ đựng 139,2 gam oxit sắt từ (Fe3O4)
nung núng Sau khi kết thỳc phản ứng thu được sắt và nước Tớnh khối lượng chất rắn cũn lại trong ống sứ sau khi kết thỳc phản ứng
Bài 5 Đốt 6,72 lớt khớ metan (CH4) ở đktc trong bỡnh chứa 11,2 lớt khớ oxi (ở đktc) đến khớ
phản ứng hoàn toàn Tớnh khối lượng nước thu được và thể tớch khớ CO2 thoỏt ra ở đktc
Bài 6 Đốt chỏy hết 9,2 gam kim loại R cú một húa trị trong khớ oxi thu được 12,4gam
oxit Xỏc định tờn kim loại R đó dựng
Bài 7 Đốt chỏy hết kim loại R (húa trị II) cần 2,8 lớt khớ oxi ở đktc thu được 20,25 gam
oxit Xỏc định kim loại R
Bài 8 Điền chất thích hợp vào dấu ? rồi cân bằng các phơng trình phản ứng sau:
a Al + ? → Al2O3
b Fe + ? → Fe3O4
c ? + O2 → P2O5
d CH4 + O2 → CO2 + H2O
e KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
f KClO3 → KCl + ?
g Al + HCl → ? + H2
Bài 9 Lập PTHH cho các hiện tợng sau:
a Cho nhôm vào dung dịch sắt (II) sunfat thu đợc nhôm sunfat và sắt
b Nhiệt phân hoàn toàn sắt (III) hiđroxit sinh ra sắt (III) oxit và nớc
c Đốt cháy natri trong khí oxi tạo ra natri oxit
d Cho natri hiđroxit vào dung dịch sắt (III) sunfat tạo thành natri sunfat và sắt (III)
hiđroxit
Bài 10 Oxớt của nguyờn tố X cú cụng thức hoỏ học là XO2 Trong hợp chất của X với
hiđro, X chứa 75% về khối lượng Xỏc định cụng thức húa học XO2
Bài 11 Hợp chất A cú % khối lượng C = 60%; %mH =13,33%; cũn lại là oxi Biết 4,8 gam
A cú số phõn tử gấp 2 lần số phõn tử của 896 ml khớ oxi (ở đktc) Xỏc định CTHH của A
Bài 12 Một hợp chất vụ cơ A cú cụng thức XY2 cú tổng số proton trong phõn tử là 38 X
chiếm tỉ lệ về khối lượng là 15,79% Trong hạt nhõn của mỗi nguyờn tử X,Y số hạt mang điện bằng số hạt khụng mang điện Xỏc định cụng thức húa học của A
Bài 13 Hợp chất A cú % khối lượng của: %mCa = 40%; %mC = 12%; %mO = 48% Xỏc định CTHH của A.