20% Hiểu được thế nào Vận dụng linh hoạt các là phân tích đa thức phương pháp phân tích đa thành nhân tử.. thức thành nhân tử 1.[r]
Trang 1Tiết 21 : KIỂM TRA CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 8
Năm học 2012 – 2013 Thời gian: 45 phỳt
I Mục tiờu:
- Kiểm tra và đỏnh giỏ quỏ trỡnh dạy và học của thầy cụ và học sinh trong chương I.
- Thu thập thụng tin để đỏnh giỏ mức độ nắm bắt kiến thức và kỹ năng làm bài của học sinh.
- Giỏo dục học sinh ý thức nội qui kiểm tra, thi cử.
- Rốn tớnh độc lập, tự giỏc, tự lực phấn đấu vươn lờn trong học tập
II Ma trận đề kiểm tra:
Chủ đề
Tổng
Nhõn đa
thức với đa
thức
Biết nhõn cỏc đa thức đơn giản
Số cõu:
Số điểm:
Tỉ lệ:100%
2
1,5 15%
2
1,5 15%
Cỏc hằng
đẳng thức
đỏng nhớ
Biết được bảy hằng đẳng thức đó học
Số cõu:
Số điểm:
Tỉ lệ: 100%
1
2 20%
1
2 20%
Phõn tớch
đa thức
thành nhõn
tử
Hiểu được thế nào
là phõn tớch đa thức thành nhõn tử.
Vận dụng linh hoạt cỏc phương phỏp phõn tớch đa thức thành nhõn tử
Số cõu:
Số điểm:
Tỉ lệ:100%
1
0,5
5%
1 1 10%
2
1,5 15%
Chia đa
thức cho đa
thức
Biết cỏch thực hiện chia đa thức cho đa thức
Thực hiện chia đa thức để làm cỏc bài tập liờn quan
Vận dụng linh hoạt phộp chia đa thức vào bài toỏn tỡm x hoặc tỡm a.
Số cõu:
Số điểm:
Tỉ lệ:100%
1
1 10%
1
2 20%
2
2
20%
4
5 50% Tổng cõu:
Tổng
điểm:
Tỉ lệ:
4
4,5 45%
2
2,5 25%
3
3
30%
9
10 100%
Duyệt của CM Duyệt của tổ trởng Gv ra đề:
Nguyễn Khắc San Nguyễn Xuân Tởng Nguyễn Thị Thanh Nhàn
Trang 2Đề bài I:
Cõu 1: (2 điểm) Em hóy viết lại bảy hằng đẳng thức đỏng nhớ?
Cõu 2: (1,5 điểm) Thực hiện phộp nhõn:
a) A = 2 (5x2 x y )
b) B = 5x3y 2xy1
Cõu 3: (1,5 điểm) Phõn tớch đa thức thành nhõn tử:
a) x22xy y 2; b) xy + y2 - x – y;
Cõu 4: (3 điểm) Làm phộp chia:
a) 15x y2 2 9x y3 4 12x y2 : 3x y2
b) (2x3 + 4x2 + 5x + 3) : (x + 1)
Cõu 5: (1 điểm) Tỡm x, biết rằng :
(x4 - 2x2 - 8) : (x - 2) = 0
Cõu 6: (1 điểm) Tỡm a, để:
Đa thức x2 3x 3 chia cho đa thức ( x-a) được thơng là x+3 và d 21
Đề bài II:
Cõu 1: (2 điểm) Em hóy viết lại bảy hằng đẳng thức đỏng nhớ?
Cõu 2: (1,5 điểm) Thực hiện phộp nhõn:
b) A = 2 (5a2 a b )
b) B = 5a3b 2ab1
Cõu 3: (1,5 điểm) Phõn tớch đa thức thành nhõn tử:
a) a2 2ab b 2; b) ab+ b2 - a – b;
Cõu 4: (3 điểm) Làm phộp chia:
a) 2 2 3 4 2 2
15a b 9a b 12a b : 3a b
b) (2x3 + 4y2 + 5x + 3) : (x + 1)
Cõu 5: (1 điểm) Tỡm x, biết rằng :
(a4 – 2a2 - 8) : (a - 2) = 0
Cõu 6: (1 điểm) Tỡm b, để:
Đa thức x2 3x 3 chia cho đa thức ( x-b) được thơng là x+3 và d 21
Duyệt của CM Duyệt của tổ trởng Gv ra đề:
Nguyễn Khắc San Nguyễn Xuân Tởng Nguyễn Thị Thanh Nhàn
Trang 3IV Đáp án biểu điểm: đề I
Câu 1
1/ (A+B)2=A2+2AB+B2
2/ (A-B)2=A2-2AB+B2
3/ A2-B2=(A+B)(A-B)
4/ (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
5/ (A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3
6/ A3+B3 =(A+B)(A 2-AB+B2)
7/ A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2)
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Câu 2
a) 2 (5x2 x y ) = 2 5x2 x2 x y2
10x32x y2
b) 5x3y 2xy1 5 2x xy13 2y xy1
5 2x xy5x13 2y xy3y1
10x y2 5x6xy2 3y
10x y2 5x6xy2 3y
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Câu 3
a) x22xy y 2 = (x + y)2
b) xy + y2 - x – y = (xy + y2) – (x + y)
= y(x + y) – (x + y)
= (x + y)(y - 1)
0,5đ
0,5đ 0,25đ 0,25đ
Câu 4
a) 2 2 3 4 2 2
15x y 9x y 12x y : 3x y
15x y2 2 : 3x y2 9x y3 4 : 3x y2 12x y2 : 3x y2
5x y 3xy 4x y
5y 3xy3 4
b) Thực hiện phép chia:
0,5đ 0,5đ
¿
¿
¿
¿ } } } } } }
1,5 đ
0,5đ 2x 2 + 2x +3
0 3x + 3 3x + 3 2x2 + 2x 2x2 + 5x 2x 3 + 2x 2
x + 1 2x 3 + 4x 2 + 5x + 3
Trang 4Vậy : (2x3 + 4x2 + 5x + 3) : (x + 1) = 2x2 + 2x + 3.
Cõu 5 (x
4 - 2x2 - 8) : (x - 2) = 0
⇔
x4−2 x2−8=0
x − 2≠ 0 (∗)
¿ { Nhận thấy rằng x4 - 2x2 - 8 = (x2 - 1)2 - 9 = (x2 + 2)(x2 - 4)
= (x2 + 2)(x - 2)(x + 2)
Do x2 + 2 > 0 nờn x4 - 2x2 - 8 = 0 ⇔ x + 2 = 0 ⇔ x = - 2
0,25 đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Cõu 6
Vỡ x2 – 3x +3 = (x + 3)(x - a) + 21
Nờn x2 – x(a - 3) - 3a + 21 = x2 – 3x +3
Suy ra: a – 3 = 6 và – 3a + 21 = 3
Vậy, a = 6 thỡ đa thức x2 3x 3 chia cho đa thức ( x-a) được thơng là x+3 và d 21
(Học sinh cú thể giải bằng cỏch thực hiện phộp chia đa thức)
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Duyệt của CM Duyệt của tổ trởng Gv ra đề:
Nguyễn Khắc San Nguyễn Xuân Tởng Nguyễn Thị Thanh Nhàn
Trang 5IV Đáp án biểu điểm:đềII
Câu 1
1/ (A+B)2=A2+2AB+B2
2/ (A-B)2=A2-2AB+B2
3/ A2-B2=(A+B)(A-B)
4/ (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
5/ (A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3
6/ A3+B3 =(A+B)(A 2-AB+B2)
7/ A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2)
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Câu 2
a) 2 (5a2 a b ) = 2 5a2 a 2 a b2
10a3 2a b2
b) 5a3b 2ab1 5 2a ab 13 2b ab 1
5 2a ab5a13 2b ab3b1
10a b2 5a6ab2 3b
10a b2 5a 6ab2 3b
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Câu 3
a) a2 2ab b 2 = (a + b)2
b) ab + b2 - a – b = (ab + b2) – (a + b)
= b(a + b) – (a + b)
= (a+ b)(b - 1)
0,5đ
0,5đ 0,25đ 0,25đ
Câu 4
a) 15a b2 2 9a b3 4 12a b2 : 3a b2
15a b : 3a b 9a b : 3a b 12a b : 3a b
5a b 3ab 4a b
5b 3ab3 4
b) Thực hiện phép chia:
Vậy : (2x3 + 4x2 + 5x + 3) : (x + 1) = 2x2 + 2x + 3
0,5đ 0,5đ
¿
¿
¿
¿ } } } } } }
1,5 đ
0,5đ 2x2 + 2x +3
0 3x + 3 3x + 3 2x 2 + 2x 2x 2 + 5x 2x3 + 2x2
x + 1 2x3 + 4x2 + 5x + 3
Trang 6Cõu 5 (a4 – 2a2 - 8) : (a - 2) = 0
2 0(*)
a
Nhận thấy rằng a4 – 2a2 - 8 = (a2 - 1)2 - 9 = (a2 + 2)(a2 - 4)
= (a2 + 2)(a - 2)(a+ 2)
Do a2 + 2 > 0 nờn a4 – 2a2 - 8 = 0 ⇔ a + 2 = 0 ⇔ a = - 2
0,25 đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Cõu 6
Vỡ x2 – 3x +3 = (x + 3)(x - b) + 21
Nờn x2 – x(b - 3) - 3b + 21 = x2 – 3x +3
Suy ra: b – 3 = 6 và – 3b+ 21 = 3
Vậy, b = 6 thỡ đa thức x2 3x 3 chia cho đa thức ( x-b) được thơng là x+3 và d 21
(Học sinh cú thể giải bằng cỏch thực hiện phộp chia đa thức)
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Duyệt của CM Duyệt của tổ trởng Gv ra đề:
Nguyễn Khắc San Nguyễn Xuân Tởng Nguyễn Thị Thanh Nhàn