Đọc thầm 10’ Đọc thầm bài “Mẩu giấy vụn” sách Tiếng Việt 2; tập 1 trang48 Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây: 1.. Nằm ngay giữa l[r]
Trang 1TRƯỜNG TH ĐINH TIÊN HOÀNG
KHỐI 2
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ I
Năm học 2011-2012 Môn: TOÁN
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
16+ 9; 97- 25 ; 68+9 ; 68-22 ; 40+ 58 ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………
Bài 2: Nối phép tính với kết quả của phép tính đó:
75
82 97 60
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a 7 + 9 = 16 b 8 + 8 = 18
c 6 + 7 = 12 d 8+ 7 = 15
Bài 4: Số ?
a 13 kg – 10 kg + 7 kg = kg
b 10 l + 9 l – 5 l = l
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình vẽ bên:
a Có…… hình tam giác
b Có…… hình tứ giác
Bài 6: Điền dấu ( > , < , = )vào chỗ chấm thích hợp:
a 86… 86 b 70+6…… 75
c 25… 52 d 60+4……64
Bài 7: Giải toán:
Mẹ hái được 27 quả cam, chị hái được nhiều hơn mẹ 8 quả cam Hỏi chị hái được bao nhiêu quả cam?
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
45 + 37
18 + 42 19+5 6
89 + 8
Trang 2Mơn: TỐN Khối: 2
Bài 1: (2,5điểm) Mỗi phép tính đặt tính v tính đúng kết quả : 0,5 điểm.
Bài 3: (1 điểm)
75
82 97 60
Bài 4 (1điểm)
Điền đúng mỗi trường hợp Đ hoặc S được 0,25 điểm
a Đ ; b S ; c S ; d Đ
Bài 5: (1 điểm)
a Viết đúng số 10 được 0,5 điểm
b Viết đúng số 14 được 0,5 điểm
Bài 6 ( 1 điểm )
a Viết đúng 2 hình tam giác được 0,5 điểm
b Viết đúng 4 hình tứ giác được 0,5 điểm
Bài 7: (1điểm)
Điền đúng mỗi dấu phép tính được 0,25 điểm
a = b > c < d =
Bài 8: ( 2,5 điểm )
Nêu câu lời giải đúng được 1 điểm; viết phép tính và tính đúng được 1 điểm; viết đáp số đúng được 0,5 điểm
Bài giải
Số quả cam Chị hái được là: ( 1 điểm )
27 + 8 = 35 ( quả cam ) ( 1 điểm )
Đáp số : 35 quả cam ( 0,5 điểm )
Đak Pơ , ngày 2 tháng 10 năm 2012
DUYỆT CỦA CHUYÊN MƠN Người ra đề
TT
TRƯỜNG TH ĐINH TIÊN HOÀNG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ I
Họ và tên:……… Năm học: 2011 -2012
Lớp:……… Môn: Toán; Thời gian: 40’
35 + 47
48 + 12
59 + 16
89 + 8
Trang 3
Điểm Lời phê của cô giáo
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
16+ 9; 97- 25 ; 68+9 ; 68-22 ; 40+ 58 ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………
Bài 2: Nối phép tính với kết quả của phép tính đĩ:
75
82 97 60
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ơ trống:
a 7 + 9 = 16 b 8 + 8 = 18
c 6 + 7 = 12 d 8+ 7 = 15
Bài 4: Số ?
c 13 kg – 10 kg + 7 kg = kg
d 10 l + 9 l – 5 l = l
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình vẽ bên:
a Cĩ…… hình tam giác
b Cĩ…… hình tứ giác
Bài 6: Điền dấu ( > , < , = )vào chỗ chấm thích hợp:
a 86… 86 b 70+6…… 75
c 25… 52 d 60+4……64
Bài 7: Giải tốn:
Mẹ hái được 27 quả cam, chị hái được nhiều hơn mẹ 8 quả cam Hỏi chị hái được bao nhiêu quả cam?
Bài giải
………
…
………
….………
45 + 37
18 + 42 19+5 6
89 + 8
Trang 4TRƯỜNG TH ĐINH TIÊN HOÀNG
KHỐI 2
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HKI Năm học :2011-2012
Môn: Tiếng Việt
Trang 5Kiểm tra đọc: (40’)
I Đọc thầm (10’)
Đọc thầm bài “Mẩu giấy vụn” sách Tiếng Việt 2; tập 1 (trang48)
Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:
1 Mẩu giấy vụn nằm ở đâu ?
a Nằm ở góc lớp
b Nằm ngay giữa lối ra vào
c Nằm trên bục giảng giáo viên
2 Cô giáo đã nói gì với cả lớp khi thấy mẩu giấy?
a Nhặt mẩu giấy bỏ vo sọt rác
b Trực nhật lại lớp
c Lắng nghe và cho biết mẩu giấy đang nói gì
3 Câu chuyện nhắc nhở em điều gì?
a Có ý thức giữ vệ sinh môi trường, lớp học luôn sạch đẹp
b Phải trực nhật sạch sẽ
c Nên học hành chăm chỉ
4 Trong câu “ Các bạn ơi ! Hãy bỏ tôi vào sọt rác.” từ nào chỉ hoạt
động?
a Các bạn ơi
b Bỏ
c Sọt rác
II Đọc thành tiếng:
Học sinh bốc thăm đọc một đoạn văn một trong các bài tập đọc sau:
1 Phần thưởng – Sách Tiếng Việt 2- tập 1 ( Trang 13 )
2 Chiếc bút mực – Sách tiếng Việt 2 - tập 1 ( Trang 40 )
3 Người thầy cũ – Sách Tiếng Việt 2 - tập 1 ( Trang 56 )
- Trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên nêu
ĐÁP ÁN -BIỂU ĐIỂM
Kiểm tra đọc: 10 điểm
I Đọc thầm và làm bài tập ( 4 điểm )
Đáp án : Câu 1 : b ( 1 điểm ) Câu 2 : c ( 1 điểm )
Câu 3 : a ( 1 điểm ) Câu 4 : b (1 điểm )
II Đọc thành tiếng ( 6 điểm )
Yêu cầu HS đọc một đoạn văn trong các bài tập đọc học ở SGK T.Việt 2- Tập 1
- Đọc đúng tiếng, đúng từ : 3 điểm
(Đọc sai dưới 3 tiếng: 2,5 điểm; đọc sai từ 3 đến 5 tiếng: 2 điểm; đọc sai từ 6 đến 10 tiếng: 1,5 điểm; đọc sai từ 11 đến 15 tiếng: 1 điểm; đọc sai từ 16 đến 20 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai trên 20 tiếng: 0 điểm )
Trang 6- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu ( cĩ thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 dấu câu ): 1 điểm ( khơng ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 đấu câu: 0,5 điểm; khơng ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên : 0 điểm )
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu : 1 điểm
(Đọc quá 1 phút đến 2 phút: 0,5 điểm ;đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm: 0 điểm )
- Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu : 1 điểm
( Trả lời chưa đủ ý hoặc hiểu câu hỏi nhưng diễn đạt cịn lúng túng , chưa rõ ràng: 0,5 điểm; khơng trả lời được hoặc trả lời sai ý: 0 điểm
Lưu ý : HS dân tộc GV cĩ thể linh động về thời gian, điều chỉnh tốc độ đọc phù hợp với đối tượng HS, tình hình thực tế của lớp
Đak Pơ, ngày 2 tháng 10 năm 2011
DUYỆT CỦA CHUYÊN MƠN Người ra đề
TT
Đoàn Thị Hồng Điệp
TRƯỜNG TH ĐINH TIÊN HOÀNG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ I
Họ và tên:……… Năm học: 2011 -2012
Lớp:……… Môn: Tiếng Việt; Thời gian: 40’
Trang 7
Điểm Lời phê của cô giáo
Kiểm tra đọc: (40’)
I Đọc thầm (10’)
Đọc thầm bài “Mẩu giấy vụn” sách Tiếng Việt 2; tập 1 (trang48)
Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh trịn chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:
1 Mẩu giấy vụn nằm ở đâu ?
a Nằm ở gĩc lớp
b Nằm ngay giữa lối ra vào
c Nằm trên bục giảng giáo viên
2 Cơ giáo đã nĩi gì với cả lớp khi thấy mẩu giấy?
a Nhặt mẩu giấy bỏ vo sọt rác
b Trực nhật lại lớp
c Lắng nghe và cho biết mẩu giấy đang nĩi gì
3 Câu chuyện nhắc nhở em điều gì?
a Cĩ ý thức giữ vệ sinh mơi trường, lớp học luơn sạch đẹp
b Phải trực nhật sạch sẽ
c Nn học hành chăm chỉ
4 Trong câu “ Các bạn ơi ! Hãy bỏ tơi vào sọt rác.” từ nào chỉ hoạt
động?
a Các bạn ơi
b Bỏ
c Sọt rác
II Đọc thành tiếng:
Học sinh bốc thăm đọc một đoạn văn một trong các bài tập đọc sau:
4 Phần thưởng – Sách Tiếng Việt 2- tập 1 ( Trang 13 )
5 Chiếc bút mực – Sách tiếng Việt 2 - tập 1 ( Trang 40 )
6 Người thầy cũ – Sách Tiếng Việt 2 - tập 1 ( Trang 56 )
- Trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên nêu
TRƯỜNG TH ĐINH TIÊN HỒNG
KHỐI 2
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HKI
Trang 8Năm học :2011-2012
Mơn: Tiếng Việt
Kiểm tra viết: ( 40’ )
I Chính tả: ( Nghe - viết ) : 15’
Bài: Ngơi trường mới
Dưới mái trường mới, sao tiếng trống rung động kéo dài ! Tiếng cơ giáo trang nghiêm mà ấm áp Tiếng đọc bài của em cũng vang vang đến lạ ! Em nhìn
ai cũng thấy thân thương Cả đến chiếc thước kẻ, chiếc bút chì sao cũng đáng yêu đến thế !
Theo Ngơ Quân Miện
II Tập làm văn: 25’
Viết một đoạn văn ngắn ( từ 3 đến 5 câu ) nĩi về cơ giáo ( hoặc thầy giáo)
cũ của em theo gợi ý:
1 Cơ giáo ( hoặc thầy giáo) lớp 1 của em tên là gì?
2 Tình cảm của cơ (hoặc thầy ) đối với học sinh như thế nào?
3 Em nhớ nhất điều gì ở cơ ( hoặc thầy ) ?
4 Tình cảm của em đối với cơ giáo ( hoặc thầy giáo ) ?
B viết: 10 điểm
1 Chính tả : ( 5 điểm )
- Bài viết khơng mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5đ
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai, lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh,khơng viết hoa đúng quy định ) : trừ 0,5 điểm
- Lưu ý : Nếu chữ viết khơng rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn,… bị trừ 1 điểm tồn bài Lỗi sai giống nhau trừ một lần
HS dân tộc GV cĩ thể chép bài lên bảng- HS viết bài giấy kiểm tra
2 Tập làm văn: ( 5 điểm )
HS viết được đoạn văn từ 3 đến 5 câu theo gợi ý ở đề bài ; Câu văn dùng từ đúng, khơng sai ngữ pháp, chữ viết rõ ràng sạch sẽ : 5 điểm
( Tuỳ theo mức độ sai sĩt về ý, về diễn đạt và chữ viết, cĩ thể cho các mức điểm 4,5: 4 ; 3,5: 3 ; 2.5: 2 ; 1.5: 1 ; 0.5 )
Lưu ý : Điểm Tiếng Việt = Điểm đọc + Điểm vi ế t ( làm trịn 0.5 thành
1 )
2
Đak Pơ , ngày 2 tháng 10 năm 2011
DUYỆT CỦA CHUYÊN MƠN Người ra đề
TT
Đoàn Thị Hồng Điệp