Moät caùch toång quaùt HS: Để khử mẫu của biểu Với các biểu thức A,B mà thức ta phải biến đổi biểu A.B 0 vaø B 0 ta coù: thức sao cho mẫu đó trở A AB thaønh bình phöông cuûa moät B B[r]
Trang 1Ngày sọan: 16/09/2012
Tiết 10 §7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tt)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS biết cách khử mẩu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẩu.
2 Kĩ năng: Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
3 Thái độ: cân thận trong tính toán và thực hành các qui tắc biến đổi.
II
CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ghi sẵn hệ thống kiến thức và nội dung bài tập.
Phương án tổ chức lớp học: cá thể hợp tác với nhĩm
2 Chuẩn bị của học sinh: Bảng nhóm – phấn màu
III HOẠT ĐỘNG DAY HỌC
1 Ổn định tình hình lớp : (1’)Sĩ số:………… Vắng:………
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
HS1: Chữa bài tập 46 tr 27 SGK
GV: Nhận xét đánh giá ghi điểm a) Với x 0 thì 3x có nghĩa
2 3 4 3 27 3 3
27 5 3
x
b)
3 2 5 8 7 18 28
3 2 5 4.2 7 9.2 28
3 2 10 2 21 2 28
14 2 28
x
Giảng bài mới:
Giới thiệu bài:(1’)
Trong tiết trước chúng ta đã học hai phép biến đổi đơn giản là đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn Hôm nay, ta tiếp tục học hai phép đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai nữa, đó là khử mẫu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Tiến trình bài dạy:
15’ Hoạt động 1: Khử mẫu biểu thức lấy căn.
GV: Khi biến đổi biểu thức
chứa căn bậc hai, người ta
co2ù thể sử dụng khử mẫu
biểu thức lấy căn
Nêu ví dụ 1:
1.Khử mẫu biểu thức lấy căn.
VD1
3 3 3
Trang 2H:
2
3 có biểu thức lấy căn
là biểu thức nào? Mẫu là bao
nhiêu?
GV: Hướng dẫn nhân tử và
mẫu biểu thức lấy căn
2
3 với
3 để mẫu là 32 rồi khai
phương mẫu
H: Làm thế nào để khử mẫu
(7b) của biểu thức lấy căn
GV: Yêu cầu một HS lên
bảng trình bày
Ở kết quả, biểu thức lấy căn
là 35ab không còn chứa mẫu
nữa
H: Qua các ví dụ trên em hãy
nêu rõ cách làm khử mẫu của
biểu thức lấy căn?
GV đưa công thức tổng quát
lên bảng phụ
Với A, B là biểu thức, A.B
0
, B 0
2
GV: Yêu cầu HS làm ?1 ba
HS dồng thời lên bảng trình
bày
Cả lớp nhận xét sửa sai
GV: lưu ý có thể làm câu b)
theo cách sau:
2
125 125.5 25 25
Đ: Biểu thức lấy căn là
2
3 với mẫu là 3
HS: Cùng theo dõi và thực hiện
2
3 3 3
HS: Ta phải nhân tử và mẫu với 7b
HS lên bảng làm
2
35 7
ab b
HS: Để khử mẫu của biểu thức ta phải biến đổi biểu thức sao cho mẫu đó trở thành bình phương của một số hoặc biểu thức rồi khai phương mẫu và đưa ra ngoài dấu căn
HS: Đọc lại công thức tổng quát
HS cả lớp làm vào vở 3 HS làm trên bảng:
HS1:
2
HS2:
2
3 3.125 3.5.5 )
125 125.125 125
5 15 15
125 25
HS3:
2
)
6 2
c
a a
(Với a > 0 )
b)
2
35 7
ab b
Một cách tổng quát
Với các biểu thức A,B mà A.B 0 và B ta có:0
B B
15’ Hoạt động 2: Trục căn thức ở mẫu:
GV: Khi biểu thức có chứa
căn thức ở mẫu, việc biến đổi
làm mất căn thức ở mẫu gọi
HS: Đọc ví dụ2 (SGK) Đ: Là biểu thức 5 3
2.Trục căn thức ở mẫu:
Ví dụ 2:
Trang 3là trục căn thức ở mẫu
GV: Đưa ví dụ 2 treo bảng
phụ trình bày lời giải
GV: Trong ví dụ ở câu b, để
trục căn thức ở mẫu, ta nhân
cả tử và mẫu với biểu thức
3 1 Ta gọi biểu thức
3 1 và biểu thức 3 1 là
hai biểu thức liên hợp của
nhau
H: Tương tự ở câu c, ta nhân
tử và mẫu với biểu thức liên
hợp của
5 3 là biểu thức nào?
GV: Treo bảng phụ kết luận
tổng quát SGK
H: Hãy cho biết biểu thức
liên hợp của
GV: Yêu cầu HS hoạt động
nhóm làm ?2 Trục căn thức ở
mẫu
6 nhóm 2 nhóm làm một câu
GV: Kiểm tra và đánh giá kết
quả bài làm của các nhóm
HS: Đọc tổng quát
Đ: Biểu thức liên hợp của
A B là
A B của A B là
A B …
HS: Hoạt động nhóm Treo các bảng phụ bài làm nhóm nhận xét
5 5 8 5.2 2 5 2 )
3 8
*
2 2 b
b
b với b > 0
2
5(5 2 3) 5
)
5 2 3 (5 2 3)(5 2 3)
25 10 3 25 10 3
13
25 (2 3)
*
1 1
a a
0;a 1)
)
7 5
4( 7 5)
2( 7 5) 2
*
4 2
a b
Với a>b>0
Cả lớp làm bài tập, hai HS lên bảng trình bày
HS1: Câu a-c, HS2: Câu b-d
5 5 8 5.2 2 5 2 )
3 8
*
2 2 b
b
b với b > 0
2
5 )
5 2 3 5(5 2 3) (5 2 3)(5 2 3)
25 10 3
25 (2 3)
25 10 3 13
b
*
1 1
a a
a 0; a1)
)
7 5
4( 7 5)
2( 7 5) 2
*
4 2
a b
Với a>b>0
Một cách tổng quát
a) Với các biểu thức A,B mà B > 0, ta có
B
B b) Với các biểu thức A, B, C mà A 0 và A B 2, ta có
2
A B
A B
c) Với các biểu thức A, B, C mà A0, B0vàA B ,ta có
A B
6’ Hoạt động 3:(Luyện tập - củng cố )
Trang 4GV: Nêu yêu cầu bài tập1 lên
bảng phụ:
2
1
600
3
50
(1 3)
27
a
b
c
a
d ab
b
Bài 2: Các kết quả sau đây
đúng sai ? Nếu sai hãy sửa lại
cho đúng
Tổ chức hai đội thi đua chơi ai
nhanh hơn?(Chạy tiếp sức)
Câ
u Trục căn thức
2
2 5
10
5 2
3 1
3 1 4
p p
p
x y
Hướng dẫn về nhà:
GV: hướng dẫn bài
tập52SGKbằng cách trục căn
thức ở mẫu.,nhân tử và mẫu
cho lượng liên hợp
2
2
2
600 100.6 60
50 50.2 10 (1 3) ( 3 1) 1 )
( 3 1) 3 9 )
a b
c
Hai đội mỗi đội 5em xếp thành hai hàng chơi chạy tiếp sức, sau đó nhận xét sửa sai
Kết quả:
Đ
S Sửa:
5
S Sửa: 3 1 Đ
Đ
2
2
2
)
( 3 1) 3 9 )
a b c
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2’)
- Học bài, ôn lại cách khử mẩu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Làm bài tập các phần còn lại của bài 48, 49, 50, 51, 52 /tr29,30 SGK
- Làm bài tập 68, 69/tr14 SBT
- Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG
………
………
………
Trang 5………