BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (TIẾT 1) BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (TIẾT 1) BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (TIẾT 1) BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (TIẾT 1) BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (TIẾT 1) BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (TIẾT 1) BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (TIẾT 1) BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (TIẾT 1) BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (TIẾT 1) BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (TIẾT 1) BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (TIẾT 1)
Trang 1TRƯỜNG PTDTBT THCS CÁN CHU PHÌN
Trang 2*Phát biểu định lý mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương ?
* Áp dụng tính:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 31 Đưa thừa số ra ngồi dấu căn
? 1 Với a 0;b 0 hãy chứng tỏ a b = a b2
TIẾT 8 §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (T1)
TIẾT 8 §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (T1)
* Phép biến đổi (với ) được gọi là phép đưa thừa số ra ngồi dấu căn
Trang 4Ví dụ 1:
a) 3 22 3 2
b) 20 4.5 2 5 2 52
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
TIẾT 8 §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (T1)
TIẾT 8 §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (T1)
* Phép biến đổi (với ) được gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn
* Đôi khi, ta phải biến đổi biểu thức dưới dấu căn về dạng thích hợp rồi mới thực hiện được phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
Trang 5Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức 3 5 20 5
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
TIẾT 8 §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (T1)
TIẾT 8 §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (T1)
* Phép biến đổi (với ) được gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn
* Đôi khi, ta phải biến đổi biểu thức dưới dấu căn về dạng thích hợp rồi mới thực hiện được phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
* Có thể sử dụng phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn để rút
gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
Trang 62 2 2 5 2
(1 2 5) 2 8 2
) 4 3 27 45 5
7 3 2 5
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
TIẾT 8 §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (T1)
TIẾT 8 §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (T1)
* Phép biến đổi (với ) được gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Rút gọn biểu thức
2 2 22 5 22
4 3 3 33 3 52 5
4 3 3 3 3 5 5 (Nhóm 1 làm phần a Nhóm 2,3 làm phần b)
Trang 7Một cách tổng quát:
2 2
2
Vớihaibiểu thức mà tacó tứclà
Nếu và thì Nếu và thì
1 Đưa thừa số ra ngồi dấu căn
TIẾT 8 §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (T1) TIẾT 8 §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (T1)
Trang 8Ví dụ 3: Đưa thừa số ra ngồi dấu căn
2
2
(2 )x y
2x y 2x y với x 0,y 0
2
2
(3 ) 2y x
3y 2x 3 2y x với x 0, 0y
Một cách tổng quát:
2 2
2
Với hai biểu thức A B mà B tacó A B A B tứclà
Nếu A vàB thì A B A B Nếu A vàB thì A B A B
1 Đưa thừa số ra ngồi dấu căn
TIẾT 8 §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (T1) TIẾT 8 §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (T1)
Trang 9? 3
; b 0
4 2
) 28
4 2
7.4a b
7(2a b2 )2 2a b2 7 2a b2 7 (b 0)
2 4
2 4
2.36a b
2.(6ab2 2) 6ab2 2 6ab2 2 vìa 0
Một cách tổng quát:
2 2
2
Với hai biểu thức A B mà B tacó A B A B tứclà
Nếu A vàB thì A B A B Nếu A vàB thì A B A B
1 Đưa thừa số ra ngồi dấu căn
TIẾT 8 §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (T1)
TIẾT 8 §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (T1)
Đưa thừa số ra ngồi dấu căn
Trang 10Bài tập 43/27 Viết các số hoặc biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa số ra ngồi dấu căn
Một cách tổng quát:
2 2
2
A,B B 0 A B = A B :
A 0 B 0 A B = A B
A 0 B 0 A B = A B
Với hai biểu thức mà tacó tứclà
Nếu và thì Nếu và thì
1 Đưa thừa số ra ngồi dấu căn
TIẾT 8 §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (T1)
TIẾT 8 §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (T1)