1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Goc co dinh o ben trong duong tron

16 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn : 2/ Góc có đỉnh ở bên ngồi đường tròn : Định LýSGK Số đo của góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn bằng nửa hiÖu sè ®o hai cung bÞ ch¾n... 1/ Góc có đỉ[r]

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

A

B

O.

m

C

C

B

O.

m

A

O.

O.

A

B

m

x

1/ Góc ở tâm 2/ Góc nội tiếp 3/ Góc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung

AOB 

Em hãy đọc tên các góc ở hình 1 , hình 2 , hình 3 ?

Và tính số đo các góc theo cung bị chắn :

n

BAC 

BAx 

AmB

* Cho 3 hình vẽ :

CmB

AmB

1 2 1

Trang 3

1/ Goực coự ủổnh ụỷ beõn trong ủửụứng troứn : A

O.

E

B

D

C

n

m

+ Góc có đỉnh E n m bên trong đ ờng tròn (O) ằ

gọi l góc có đỉnh ở bên trong đ ờng tròn à

BEC

+ Góc ch n hai cung và cung BEC ắ AmD BnC

M

n

O.

+ Chú ý: Góc ở tâm cũng là góc có đỉnh ụỷ bên trong đ ờng tròn

(hỡnh 1 )

Trang 4

1/ Goực coự ủổnh ụỷ beõn trong ủửụứng troứn : A

O.

E

B

D

C

n

m

+ Góc có đỉnh ở bên trong đ ờng tròn (O) gọi l à

góc có đỉnh ở bên trong đ ờng tròn

BEC

+ Góc ch n hai cung và cung BEC ắ AmD BnC

SO SAÙNH

vụựi toồng soỏ ủo 2 cung bũ

chaộn ???

BEC

(hỡnh 1 )

2013 01

T ư

Trang 5

1/ Goực coự ủổnh ụỷ beõn trong ủửụứng troứn :

Định lí: (SGK) Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đ

ờng tròn bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn

+ Góc BEC có đỉnh ở bên trong đ ờng tròn (O) gọi l góc có đỉnh ở bên trong đ ờng tròn à

A

O.

E

B

D

C

n

m

+ Góc BEC chắn hai cung AmD v cung BnCà

có đỉnh E ở bên trong (O) GT

KL

BEC

2

sdBnC sd AmD BEC

Chứng minh :

Noỏi BD , khi ủoự BEC laứ goực ngoaứi cuỷa EDB

Suy ra :

BEC BDE DBE

Maứ

1 2

BDE sd BnC

2

DBE sd AmD (ẹũnh lớ veà goực noọi tieỏp )

sd BnC sd AmD BEC sd BnC sd AmD (ủpcm)

(hỡnh 1 )

Trang 6

T ư

1/ Goực coự ủổnh ụỷ beõn trong ủửụứng troứn :

E

B

.O B

C

E

.O B

C

A

n

m O

A

C

E

D

* Có 3 tr ờng hợp

Góc BEC có hai cạnh

cắt đ ờng tròn, hai cung

bị chắn là hai cung

nhỏ AD và BC

Góc BEC có một cạnh là tiếp tuyến tại C và cạnh kia là cát tuyến, hai cung bị chắn là hai cung nhỏ AC và CB

Góc BEC có hai cạnh là hai tiếp tuyến tại B và C, hai cung bị chắn là cung nhỏ BC

và cung lớn BC

Góc có đỉnh nằm ngoài đ ờng tròn

+ Đỉnh cuỷa góc nằm ngoài đ ờng tròn.

+ Các cạnh đều có điểm chung với đ ờng tròn.

+ Mỗi góc chắn hai cung.

2/ Goực coự ủổnh ụỷ beõn ngoài ủửụứng troứn :

2013

01

Trang 7

Góc có đỉnh nằm ngoài đ ờng tròn

+ Đỉnh cuỷa góc nằm ngoài đ ờng tròn.

+ Các cạnh đều có điểm chung với đ ờng tròn.

+ Mỗi góc chắn hai cung.

a) b) c) d)

Góc có đỉnh bên ngoài đ ờng tròn là góc ở hình b

Trang 8

T ư

1/ Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn :

E

B

.O B

C

E

.O B

C

A

n

m O

A

C

E

D

* Cã 3 tr êng hỵp

SO SÁNH với hiệu số đo 2 cung bị chắn ???

BEC

(S® BC – S® AD) 2

2

2 AEC =

2/ Góc có đỉnh ở bên ngồi đường tròn :

2013 01

Trang 9

1/ Goực coự ủổnh ụỷ beõn trong ủửụứng troứn :

Định Lý(SGK) Số đo của góc có đỉnh ở bên ngoài đ ờng tròn bằng nửa

hiệu số đo hai cung bị chắn.

B

.O

A

C

E

D

1

1

1/ Tr ờng hợp hai cạnh của góc là hai cát tuyến:

BEC là góc có đỉnh ở ngoài đ ờng

tròn

(Sđ BC – Sđ AD) 2

BEC =

GT

kl

(Tính chất góc nội tiếp)

Nối AC => A1 là góc ngoài của tam giác ACE

A1 = BEC + C1 => BEC = A1- C1

Mà A1 = Sđ BC

C1 = Sđ AD

=> BEC = (Sđ BC – Sđ AD) =

1

2 1 2 1 2

(Sđ BC – Sđ AD) 2

Chứng minh :

2/ Goực coự ủổnh ụỷ beõn ngoài ủửụứng troứn :

Trang 10

(S® BC – S® CA) 2

BEC =

(S® AmC – S® AnC) 2

AEC = B

E

.O

C

A

mét c¹nh lµ c¸t tuyÕn

.O

A

C

E

n

m x

Nèi AC => BAClµ gãc ngoµi cña tam gi¸c ACE

BAC = BEC + ACE => BEC = BAC - ACE

Mµ BAC = S® BC

ACE = S® AC

BEC = (S® BC – S® AD) =

=

(TÝnh chÊt gãc néi tiÕp)

1 2 1 2 1 2 (S® BC – S® AD) 2

(Gãc gi÷a tia tt vµ d©y)

Nèi AC => xAClµ gãc ngoµi cña tam gi¸c ACE

xAC = AEC + ACE => AEC = xAC - ACE

Mµ xAC = S® AmC ACE = S® AnC

AEC = (S® AmC – S® AnC) =

1 2 1 2 1 2 (S® AmC – S® AnC) 2

AEC =

(Gãc gi÷a tia tt vµ d©y) (Gãc gi÷a tia tt vµ d©y)

Trang 11

HẾT GIỜ 113 111 120 119 112

BẮT ĐẦU 101 109 99 86 76 33 28 25 91 77 73 38 29 10 35 6543 210 987 C

D

A

B

0

70

0

30

0

30

H

Tính : DHB và DEB

Giải

.O

+ Ta có là góc có đỉnh ở

bên trong đường tròn nên :

DHB

  70 30 500  0  0

2

DHB

+ Ta có là góc có đỉnh

ở bên ngoài đường tròn nên :

DEB

  70 30 200  0  0

2

DEB

K

L

Trang 12

T ư

1/ Goực coự ủổnh ụỷ beõn trong ủửụứng troứn :

Định lí: (SGK) Số đo của góc có đỉnh ở bên

trong đ ờng tròn bằng nửa tổng số đo hai cung

bị chắn

2/ Góc có đỉnh ở bên ngoài đ ờng tròn :

Định lớ (SGK) Số đo của góc có đỉnh ở bên

ngoài đ ờng tròn bằng nửa hiệu số đo hai

cung bị chắn.

H ớng dẫn về nhà:

+ Nắm vững nội dung và cách chứng minh hai định lí

+ Hệ thống lại các loại góc với đ ờng tròn

+ L m các bài tập từ 37 - 40 à trang 82, 83 (SGK)

2013

01

Trang 13

B i tËp 36 trang 82) à

Chøng minh :

C

E

H M

N

.O A

B

AEH

 cân tại A  (đpcm)

AHM   AEN

2

Sd AM Sd NC

2

Sd MB Sd AN

(Định lý góc có đỉnh ở bên trong đường tròn )

AMMB NC  ,    AN (gt)

Trang 14

Ba 2009

2

H ớng dẫn bài tập 40 (sgk) : Qua điểm S nằm bên

ngoài đ ờng tròn (O), vẽ tiếp tuyến SA và cát tuyến

SBC của đ ờng tròn Tia phân giác góc BAC cắt dây

BC tại D Chứng minh SA = SD.

A

S

B

C

D

E

SA = SD<

Tam giác SAD cân<

SAD = SDA

Xác định Sđ SAD , Sđ SDA theo số đo cung => Chứng minh cung bằng nhau

O

Trang 15

1 0

10

1 0

Trang 16

Th¶o luËn nhãm - 2 PHÚT

D

A

B

E

0

70

0

30

0

30

H

.O

Tính : DHB và DEB

Giải

K

L

Ngày đăng: 21/06/2021, 16:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w